字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 10

讨论社会公共组织时,要区分组织本身、信息披露、相关事宜和材料对执行情况的描述Tổ chức xã hội: 基金会、披露、事宜、走过场

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tổ chức & xử lý công việc

拜托

bàituō
ĐỘNG TỪnhờ vả; gửi gắm
Ví dụ

zhè jiàn shì bàituō nǐ le

这件事拜托你了。Việc này nhờ bạn giúp nhé.
Tổ chức & xử lý công việc

基金会

jījīnhuì
DANH TỪquỹ; tổ chức quỹ
Ví dụ

zhè gè jījīnhuì bāngzhù xuéshēng

这个基金会帮助学生。Quỹ này giúp đỡ học sinh, sinh viên.
Tổ chức & xử lý công việc

披露

pīlù
ĐỘNG TỪcông bố; tiết lộ thông tin
Ví dụ

gōngsī pīlù le xiāngguān xìnxī

公司披露了相关信息。Công ty đã công khai thông tin liên quan.
Tổ chức & xử lý công việc

事宜

shìyí
DANH TỪcác việc liên quan; công việc cần xử lý (trang trọng)
Ví dụ

shuāngfāng tǎolùn hézuò shìyí

双方讨论合作事宜。Hai bên thảo luận các việc liên quan đến hợp tác.
Tổ chức & xử lý công việc

走过场

zǒu guòchǎng
TỪ / CỤM TỪlàm chiếu lệ; làm cho có hình thức
Ví dụ

cáiliào shuō zhè cì jiǎnchá zhǐshì zǒu guòchǎng

材料说这次检查只是走过场。Tài liệu nói đợt kiểm tra này chỉ làm chiếu lệ cho có.
Hành động & quan hệ cá nhân

奔赴

bēnfù
ĐỘNG TỪlao tới; lên đường tới
Ví dụ

tā men bēnfù zāiqū

他们奔赴灾区。Họ lên đường tới vùng bị thiên tai.
Hành động & quan hệ cá nhân

出丑

chūchǒu
ĐỘNG TỪbẽ mặt; làm trò cười
Ví dụ

tā bù xiǎng chūchǒu

他不想出丑。Anh ấy không muốn bẽ mặt.
Hành động & quan hệ cá nhân

晋升

jìnshēng
ĐỘNG TỪthăng chức; thăng cấp
Ví dụ

tā qùnián jìnshēng le

她去年晋升了。Năm ngoái cô ấy đã được thăng chức.
Hành động & quan hệ cá nhân

庆贺

qìnghè
ĐỘNG TỪchúc mừng; ăn mừng
Ví dụ

dàjiā yìqǐ qìnghè shènglì

大家一起庆贺胜利。Mọi người cùng chúc mừng chiến thắng.
Hành động & quan hệ cá nhân

相识

xiāngshí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪquen biết; người quen biết
Ví dụ

wǒ men zài dàxué xiāngshí

我们在大学相识。Chúng tôi quen nhau ở trường đại học.
Biến cố & bối cảnh hành động

毁坏

huǐhuài
ĐỘNG TỪphá hỏng; hủy hoại
Ví dụ

fēng huǐhuài le fángwū

风毁坏了房屋。Gió đã phá hỏng nhà cửa.
Biến cố & bối cảnh hành động

骚乱

sāoluàn
ĐỘNG TỪbạo loạn; rối loạn
Ví dụ

zhèlǐ fāshēng le sāoluàn

这里发生了骚乱。Ở đây đã xảy ra một cuộc náo loạn.
Biến cố & bối cảnh hành động

逃亡

táowáng
ĐỘNG TỪbỏ trốn; chạy trốn
Ví dụ

xiǎoshuō xiě le tā de táowáng shēnghuó

小说写了他的逃亡生活。Tiểu thuyết viết về cuộc sống chạy trốn của anh ta.
Biến cố & bối cảnh hành động

战役

zhànyì
DANH TỪchiến dịch; trận đánh lớn
Ví dụ

zhè běn shū jièshào le yī chǎng zhànyì

这本书介绍了一场战役。Cuốn sách này giới thiệu về một chiến dịch, trận đánh lớn.
Biến cố & bối cảnh hành động

驻扎

zhùzhā
ĐỘNG TỪđóng quân; đóng trú
Ví dụ

bùduì zhùzhā zài chéng wài

部队驻扎在城外。Đơn vị quân đội đóng quân bên ngoài thành.
Mô tả & văn hóa mở rộng

内脏

nèizàng
DANH TỪnội tạng
Ví dụ

zhè zhāng tú xiǎnshì réntǐ nèizàng

这张图显示人体内脏。Hình này cho thấy các cơ quan nội tạng của cơ thể người.
Mô tả & văn hóa mở rộng

清凉

qīngliáng
TÍNH TỪmát mẻ; thanh mát
Ví dụ

shān lǐ de fēng hěn qīngliáng

山里的风很清凉。Gió trên núi rất mát mẻ.
Mô tả & văn hóa mở rộng

生机

shēngjī
DANH TỪsức sống; sinh khí
Ví dụ

zhèlǐ hěn yǒu shēngjī

这里很有生机。Nơi đây rất có sức sống.
Mô tả & văn hóa mở rộng

稀奇

xīqí
TÍNH TỪhiếm lạ; lạ lùng
Ví dụ

zhè jiàn shì bìng bù xīqí

这件事并不稀奇。Việc này không có gì hiếm lạ.
Mô tả & văn hóa mở rộng

愚公移山

yúgōng-yíshān
TỪ / CỤM TỪNgu Công dời núi; kiên trì làm việc khó đến cùng
Ví dụ

tā xǐhuan yúgōng-yíshān de gùshi

他喜欢愚公移山的故事。Anh ấy thích câu chuyện Ngu Công dời núi.