Tổ chức & xử lý công việc
拜托
bàituōĐỘNG TỪnhờ vả; gửi gắm
Ví dụ
zhè jiàn shì bàituō nǐ le
这件事拜托你了。Việc này nhờ bạn giúp nhé.zhè jiàn shì bàituō nǐ le
这件事拜托你了。Việc này nhờ bạn giúp nhé.zhè gè jījīnhuì bāngzhù xuéshēng
这个基金会帮助学生。Quỹ này giúp đỡ học sinh, sinh viên.gōngsī pīlù le xiāngguān xìnxī
公司披露了相关信息。Công ty đã công khai thông tin liên quan.shuāngfāng tǎolùn hézuò shìyí
双方讨论合作事宜。Hai bên thảo luận các việc liên quan đến hợp tác.cáiliào shuō zhè cì jiǎnchá zhǐshì zǒu guòchǎng
材料说这次检查只是走过场。Tài liệu nói đợt kiểm tra này chỉ làm chiếu lệ cho có.tā men bēnfù zāiqū
他们奔赴灾区。Họ lên đường tới vùng bị thiên tai.tā bù xiǎng chūchǒu
他不想出丑。Anh ấy không muốn bẽ mặt.tā qùnián jìnshēng le
她去年晋升了。Năm ngoái cô ấy đã được thăng chức.dàjiā yìqǐ qìnghè shènglì
大家一起庆贺胜利。Mọi người cùng chúc mừng chiến thắng.wǒ men zài dàxué xiāngshí
我们在大学相识。Chúng tôi quen nhau ở trường đại học.fēng huǐhuài le fángwū
风毁坏了房屋。Gió đã phá hỏng nhà cửa.zhèlǐ fāshēng le sāoluàn
这里发生了骚乱。Ở đây đã xảy ra một cuộc náo loạn.xiǎoshuō xiě le tā de táowáng shēnghuó
小说写了他的逃亡生活。Tiểu thuyết viết về cuộc sống chạy trốn của anh ta.zhè běn shū jièshào le yī chǎng zhànyì
这本书介绍了一场战役。Cuốn sách này giới thiệu về một chiến dịch, trận đánh lớn.bùduì zhùzhā zài chéng wài
部队驻扎在城外。Đơn vị quân đội đóng quân bên ngoài thành.zhè zhāng tú xiǎnshì réntǐ nèizàng
这张图显示人体内脏。Hình này cho thấy các cơ quan nội tạng của cơ thể người.shān lǐ de fēng hěn qīngliáng
山里的风很清凉。Gió trên núi rất mát mẻ.zhèlǐ hěn yǒu shēngjī
这里很有生机。Nơi đây rất có sức sống.zhè jiàn shì bìng bù xīqí
这件事并不稀奇。Việc này không có gì hiếm lạ.tā xǐhuan yúgōng-yíshān de gùshi
他喜欢愚公移山的故事。Anh ấy thích câu chuyện Ngu Công dời núi.