Tầng cấp & cộng đồng
公约
gōngyuēDANH TỪcông ước; quy ước chung
Ví dụ
jūmín yìqǐ zhìdìng shèqū gōngyuē
居民一起制定社区公约。Cư dân cùng xây dựng quy ước cộng đồng.jūmín yìqǐ zhìdìng shèqū gōngyuē
居民一起制定社区公约。Cư dân cùng xây dựng quy ước cộng đồng.tā zài jīcéng gōngzuò
他在基层工作。Anh ấy làm việc ở cấp cơ sở.shèhuì yǒu bù tóng jiēcéng
社会有不同阶层。Xã hội có những tầng lớp khác nhau.zhè fèn yìjiàn yǐjīng fǎnyìng dào shàngcéng
这份意见已经反映到上层。Ý kiến này đã được phản ánh lên tầng quản lý phía trên.zhè gè zìzhìqū miànjī hěn dà
这个自治区面积很大。Khu tự trị này có diện tích rất lớn.zhè fèn zhòngyào cáiliào yóu fùzérén bǎguān
这份重要材料由负责人把关。Tài liệu quan trọng này do người phụ trách kiểm soát ở khâu then chốt.dōngxi bèi tōu hòu tā qù bào’àn
东西被偷后,他去报案。Sau khi đồ đạc bị trộm, anh ấy đi trình báo vụ việc.zhè fèn biǎo lǐ yǒu yī gè chācuò
这份表里有一个差错。Trong biểu mẫu này có một sai sót.yǒu wèntí jiù cóngtóu zài lái
有问题就从头再来。Nếu có vấn đề thì làm lại từ đầu.lùkǒu bèi chēliàng dǔsè le
路口被车辆堵塞了。Ngã đường bị xe cộ làm tắc nghẽn.fùmǔ chéngquán le tā de yuànwàng
父母成全了他的愿望。Cha mẹ đã giúp anh ấy thực hiện trọn vẹn nguyện vọng.duìbuqǐ dǎjiǎo yíxià
对不起,打搅一下。Xin lỗi, làm phiền một chút.dàjiā dōu shuō tā dàgōng-wúsī
大家都说他大公无私。Mọi người đều nói anh ấy công tâm, không tư lợi.cáiliào jìlù le wǔrǔ tārén de xíngwéi
材料记录了侮辱他人的行为。Tài liệu ghi lại hành vi xúc phạm người khác.xīn fúwù gěi shèqū zēngtiān le biànlì
新服务给社区增添了便利。Dịch vụ mới đã đem thêm sự thuận tiện cho cộng đồng.zhèlǐ yǒu yī zuò gōngmù
这里有一座公墓。Ở đây có một nghĩa trang công cộng.gǔdài yǒu xǔduō guānlì
古代有许多官吏。Thời xưa có nhiều quan lại.zhè zuò jiànzhù shífēn hóngwěi
这座建筑十分宏伟。Công trình này rất hùng vĩ.zhè gè duì shùnlì jìnjí
这个队顺利晋级。Đội này thuận lợi giành quyền vào vòng tiếp theo.qiángliè qìliú yǐngxiǎng fēixíng
强烈气流影响飞行。Luồng khí mạnh ảnh hưởng đến việc bay.