字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 10

讨论社会基层治理时,要区分基层、上层和阶层,并按材料说明把关、公约、报案等信息Quản trị cơ sở: 基层、上层、阶层、把关

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tầng cấp & cộng đồng

公约

gōngyuē
DANH TỪcông ước; quy ước chung
Ví dụ

jūmín yìqǐ zhìdìng shèqū gōngyuē

居民一起制定社区公约。Cư dân cùng xây dựng quy ước cộng đồng.
Tầng cấp & cộng đồng

基层

jīcéng
DANH TỪcơ sở; tầng cơ sở
Ví dụ

tā zài jīcéng gōngzuò

他在基层工作。Anh ấy làm việc ở cấp cơ sở.
Tầng cấp & cộng đồng

阶层

jiēcéng
DANH TỪtầng lớp xã hội
Ví dụ

shèhuì yǒu bù tóng jiēcéng

社会有不同阶层。Xã hội có những tầng lớp khác nhau.
Tầng cấp & cộng đồng

上层

shàngcéng
DANH TỪtầng trên; cấp trên
Ví dụ

zhè fèn yìjiàn yǐjīng fǎnyìng dào shàngcéng

这份意见已经反映到上层。Ý kiến này đã được phản ánh lên tầng quản lý phía trên.
Tầng cấp & cộng đồng

自治区

zìzhìqū
DANH TỪkhu tự trị
Ví dụ

zhè gè zìzhìqū miànjī hěn dà

这个自治区面积很大。Khu tự trị này có diện tích rất lớn.
Quy trình & kiểm soát

把关

bǎguān
ĐỘNG TỪkiểm soát khâu then chốt; kiểm tra chất lượng
Ví dụ

zhè fèn zhòngyào cáiliào yóu fùzérén bǎguān

这份重要材料由负责人把关。Tài liệu quan trọng này do người phụ trách kiểm soát ở khâu then chốt.
Quy trình & kiểm soát

报案

bào’àn
ĐỘNG TỪtrình báo vụ việc; báo án
Ví dụ

dōngxi bèi tōu hòu tā qù bào’àn

东西被偷后,他去报案。Sau khi đồ đạc bị trộm, anh ấy đi trình báo vụ việc.
Quy trình & kiểm soát

差错

chācuò
DANH TỪsai sót; lỗi
Ví dụ

zhè fèn biǎo lǐ yǒu yī gè chācuò

这份表里有一个差错。Trong biểu mẫu này có một sai sót.
Quy trình & kiểm soát

从头

cóngtóu
PHÓ TỪtừ đầu; bắt đầu lại từ đầu
Ví dụ

yǒu wèntí jiù cóngtóu zài lái

有问题就从头再来。Nếu có vấn đề thì làm lại từ đầu.
Quy trình & kiểm soát

堵塞

dǔsè
ĐỘNG TỪtắc nghẽn; bít lại
Ví dụ

lùkǒu bèi chēliàng dǔsè le

路口被车辆堵塞了。Ngã đường bị xe cộ làm tắc nghẽn.
Giá trị & tương tác xã hội

成全

chéngquán
ĐỘNG TỪtác thành; giúp người khác đạt mong muốn
Ví dụ

fùmǔ chéngquán le tā de yuànwàng

父母成全了他的愿望。Cha mẹ đã giúp anh ấy thực hiện trọn vẹn nguyện vọng.
Giá trị & tương tác xã hội

打搅

dǎjiǎo
ĐỘNG TỪlàm phiền; quấy rầy
Ví dụ

duìbuqǐ dǎjiǎo yíxià

对不起,打搅一下。Xin lỗi, làm phiền một chút.
Giá trị & tương tác xã hội

大公无私

dàgōng-wúsī
TỪ / CỤM TỪcông tâm vô tư; không tư lợi
Ví dụ

dàjiā dōu shuō tā dàgōng-wúsī

大家都说他大公无私。Mọi người đều nói anh ấy công tâm, không tư lợi.
Giá trị & tương tác xã hội

侮辱

wǔrǔ
ĐỘNG TỪsỉ nhục; xúc phạm
Ví dụ

cáiliào jìlù le wǔrǔ tārén de xíngwéi

材料记录了侮辱他人的行为。Tài liệu ghi lại hành vi xúc phạm người khác.
Giá trị & tương tác xã hội

增添

zēngtiān
ĐỘNG TỪthêm vào; tăng thêm
Ví dụ

xīn fúwù gěi shèqū zēngtiān le biànlì

新服务给社区增添了便利。Dịch vụ mới đã đem thêm sự thuận tiện cho cộng đồng.
Ngữ cảnh mở rộng

公墓

gōngmù
DANH TỪnghĩa trang công cộng
Ví dụ

zhèlǐ yǒu yī zuò gōngmù

这里有一座公墓。Ở đây có một nghĩa trang công cộng.
Ngữ cảnh mở rộng

官吏

guānlì
DANH TỪquan lại; quan chức thời xưa
Ví dụ

gǔdài yǒu xǔduō guānlì

古代有许多官吏。Thời xưa có nhiều quan lại.
Ngữ cảnh mở rộng

宏伟

hóngwěi
TÍNH TỪhùng vĩ; hoành tráng
Ví dụ

zhè zuò jiànzhù shífēn hóngwěi

这座建筑十分宏伟。Công trình này rất hùng vĩ.
Ngữ cảnh mở rộng

晋级

jìnjí
ĐỘNG TỪthăng hạng; giành quyền vào vòng tiếp theo
Ví dụ

zhè gè duì shùnlì jìnjí

这个队顺利晋级。Đội này thuận lợi giành quyền vào vòng tiếp theo.
Ngữ cảnh mở rộng

气流

qìliú
DANH TỪluồng khí; dòng khí
Ví dụ

qiángliè qìliú yǐngxiǎng fēixíng

强烈气流影响飞行。Luồng khí mạnh ảnh hưởng đến việc bay.