凤凰
fènghuángzhè fú huà lǐ yǒu fènghuáng
这幅画里有凤凰。Trong bức tranh này có hình phượng hoàng.zhè fú huà lǐ yǒu fènghuáng
这幅画里有凤凰。Trong bức tranh này có hình phượng hoàng.tā cóngxiǎo xuéxí qín-qí-shū-huà
她从小学习琴棋书画。Cô ấy học cầm kỳ thư họa từ nhỏ.tónghuà lǐ de wángguó chōngmǎn xiǎngxiàng
童话里的王国充满想象。Vương quốc trong truyện cổ tích đầy tính tưởng tượng.tā hěn xǐhuan dú wǔxiá xiǎoshuō
他很喜欢读武侠小说。Anh ấy rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.zhè běn shū shōu lù le jǐ piān rénwù zhuàn
这本书收录了几篇人物传。Cuốn sách này tuyển vài bài truyện ký về nhân vật.zhè piàn dàlù yǒu duō zhǒng wénhuà
这片大陆有多种文化。Vùng đại lục này có nhiều nền văn hóa.zhè piàn guótǔ shàng liúxia le fēngfù de wénhuà yíchǎn
这片国土上留下了丰富的文化遗产。Trên vùng lãnh thổ này lưu lại di sản văn hóa phong phú.zhè pī huòwù míngtiān cóng zhèlǐ guòjìng
这批货物明天从这里过境。Lô hàng này ngày mai sẽ quá cảnh qua đây.bù tóng guójiā kěyǐ hépíng gòngchǔ
不同国家可以和平共处。Các quốc gia khác nhau có thể chung sống hòa bình.huì chǎng hái yǒu jǐ gè xíwèi kōng zhe
会场还有几个席位空着。Hội trường vẫn còn vài chỗ ngồi đang để trống.tā shēngbìng shí chūxiàn le huànjué
他生病时出现了幻觉。Khi bị bệnh, anh ấy đã có ảo giác.zhè zhǒng chóngzi huì huòhai zhuāngjia
这种虫子会祸害庄稼。Loài côn trùng này có thể gây hại cho mùa màng.tā shuō zìjǐ zuìjìn shànghuǒ le
他说自己最近上火了。Anh ấy nói dạo này mình bị ‘nóng trong’.cáiliào shuō chuántǒng shěnměi shèntòu dào rìcháng shēnghuó zhōng
材料说传统审美渗透到日常生活中。Tài liệu nói thẩm mỹ truyền thống thấm vào đời sống hằng ngày.cáiliào shuō zhè piàn tǔdì yùnyù le dútè de yìshù chuántǒng
材料说这片土地孕育了独特的艺术传统。Tài liệu nói vùng đất này đã nuôi dưỡng một truyền thống nghệ thuật độc đáo.zhè fú huà de guīgé bù dà
这幅画的规格不大。Kích thước, quy cách của bức tranh này không lớn.cáiliào jièshào le jì tiān yíshì
材料介绍了祭天仪式。Tài liệu giới thiệu nghi lễ tế trời.gùshi lǐ de huài rén zuìhòu méiyǒu hǎo xiàchǎng
故事里的坏人最后没有好下场。Kẻ xấu trong câu chuyện cuối cùng không có kết cục tốt.zhè gè gùshi xiě zhèng yǔ xié de chōngtū
这个故事写正与邪的冲突。Câu chuyện này viết về xung đột giữa chính và tà.tā dāngmiàn zhìwèn duìfāng
他当面质问对方。Anh ấy trực tiếp chất vấn đối phương.