字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 11

讨论中国传统文化意象时,要按具体材料说明琴棋书画、凤凰、武侠和“传”的出现位置、用法与读音Hình tượng văn hóa truyền thống: 琴棋书画、凤凰、武侠、传

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Văn học nghệ thuật & hình tượng

凤凰

fènghuáng
DANH TỪphượng hoàng
Ví dụ

zhè fú huà lǐ yǒu fènghuáng

这幅画里有凤凰。Trong bức tranh này có hình phượng hoàng.
Văn học nghệ thuật & hình tượng

琴棋书画

qín-qí-shū-huà
TỪ / CỤM TỪcầm kỳ thư họa; đàn, cờ, thư pháp và hội họa
Ví dụ

tā cóngxiǎo xuéxí qín-qí-shū-huà

她从小学习琴棋书画。Cô ấy học cầm kỳ thư họa từ nhỏ.
Văn học nghệ thuật & hình tượng

王国

wángguó
DANH TỪvương quốc
Ví dụ

tónghuà lǐ de wángguó chōngmǎn xiǎngxiàng

童话里的王国充满想象。Vương quốc trong truyện cổ tích đầy tính tưởng tượng.
Văn học nghệ thuật & hình tượng

武侠

wǔxiá
DANH TỪvõ hiệp
Ví dụ

tā hěn xǐhuan dú wǔxiá xiǎoshuō

他很喜欢读武侠小说。Anh ấy rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
Văn học nghệ thuật & hình tượng

传

zhuàn
DANH TỪtruyện ký; tiểu truyện (đọc zhuàn)
Ví dụ

zhè běn shū shōu lù le jǐ piān rénwù zhuàn

这本书收录了几篇人物传。Cuốn sách này tuyển vài bài truyện ký về nhân vật.
Không gian, quốc gia & vị trí

大陆

dàlù
DANH TỪđại lục; lục địa
Ví dụ

zhè piàn dàlù yǒu duō zhǒng wénhuà

这片大陆有多种文化。Vùng đại lục này có nhiều nền văn hóa.
Không gian, quốc gia & vị trí

国土

guótǔ
DANH TỪlãnh thổ quốc gia; đất nước
Ví dụ

zhè piàn guótǔ shàng liúxia le fēngfù de wénhuà yíchǎn

这片国土上留下了丰富的文化遗产。Trên vùng lãnh thổ này lưu lại di sản văn hóa phong phú.
Không gian, quốc gia & vị trí

过境

guòjìng
ĐỘNG TỪquá cảnh; đi qua lãnh thổ
Ví dụ

zhè pī huòwù míngtiān cóng zhèlǐ guòjìng

这批货物明天从这里过境。Lô hàng này ngày mai sẽ quá cảnh qua đây.
Không gian, quốc gia & vị trí

和平共处

hépíng gòngchǔ
TỪ / CỤM TỪchung sống hòa bình
Ví dụ

bù tóng guójiā kěyǐ hépíng gòngchǔ

不同国家可以和平共处。Các quốc gia khác nhau có thể chung sống hòa bình.
Không gian, quốc gia & vị trí

席位

xíwèi
DANH TỪchỗ ngồi; ghế; vị trí đại biểu
Ví dụ

huì chǎng hái yǒu jǐ gè xíwèi kōng zhe

会场还有几个席位空着。Hội trường vẫn còn vài chỗ ngồi đang để trống.
Trạng thái & tác động

幻觉

huànjué
DANH TỪảo giác
Ví dụ

tā shēngbìng shí chūxiàn le huànjué

他生病时出现了幻觉。Khi bị bệnh, anh ấy đã có ảo giác.
Trạng thái & tác động

祸害

huòhai
DANH TỪ · ĐỘNG TỪtai họa; gây hại; làm hại
Ví dụ

zhè zhǒng chóngzi huì huòhai zhuāngjia

这种虫子会祸害庄稼。Loài côn trùng này có thể gây hại cho mùa màng.
Trạng thái & tác động

上火

shànghuǒ
ĐỘNG TỪnóng trong; bốc hỏa (cách nói Đông y)
Ví dụ

tā shuō zìjǐ zuìjìn shànghuǒ le

他说自己最近上火了。Anh ấy nói dạo này mình bị ‘nóng trong’.
Trạng thái & tác động

渗透

shèntòu
ĐỘNG TỪthấm; thẩm thấu; xâm nhập
Ví dụ

cáiliào shuō chuántǒng shěnměi shèntòu dào rìcháng shēnghuó zhōng

材料说传统审美渗透到日常生活中。Tài liệu nói thẩm mỹ truyền thống thấm vào đời sống hằng ngày.
Trạng thái & tác động

孕育

yùnyù
ĐỘNG TỪthai nghén; nuôi dưỡng; sản sinh
Ví dụ

cáiliào shuō zhè piàn tǔdì yùnyù le dútè de yìshù chuántǒng

材料说这片土地孕育了独特的艺术传统。Tài liệu nói vùng đất này đã nuôi dưỡng một truyền thống nghệ thuật độc đáo.
Hành động & tình huống mở rộng

规格

guīgé
DANH TỪquy cách; kích cỡ; thông số
Ví dụ

zhè fú huà de guīgé bù dà

这幅画的规格不大。Kích thước, quy cách của bức tranh này không lớn.
Hành động & tình huống mở rộng

祭

jì
ĐỘNG TỪtế; cúng tế
Ví dụ

cáiliào jièshào le jì tiān yíshì

材料介绍了祭天仪式。Tài liệu giới thiệu nghi lễ tế trời.
Hành động & tình huống mở rộng

下场

xiàchǎng
DANH TỪkết cục; hậu quả (thường xấu)
Ví dụ

gùshi lǐ de huài rén zuìhòu méiyǒu hǎo xiàchǎng

故事里的坏人最后没有好下场。Kẻ xấu trong câu chuyện cuối cùng không có kết cục tốt.
Hành động & tình huống mở rộng

邪

xié
TÍNH TỪtà; tà ác; không chính
Ví dụ

zhè gè gùshi xiě zhèng yǔ xié de chōngtū

这个故事写正与邪的冲突。Câu chuyện này viết về xung đột giữa chính và tà.
Hành động & tình huống mở rộng

质问

zhìwèn
ĐỘNG TỪchất vấn; vặn hỏi
Ví dụ

tā dāngmiàn zhìwèn duìfāng

他当面质问对方。Anh ấy trực tiếp chất vấn đối phương.