Văn học & đánh giá
精妙
jīngmiàoTÍNH TỪtinh diệu; tinh tế và khéo léo
Ví dụ
pínglùn rènwéi zhè piān wénzhāng de jiégòu hěn jīngmiào
评论认为这篇文章的结构很精妙。Bài bình luận cho rằng kết cấu của bài viết này rất tinh diệu.pínglùn rènwéi zhè piān wénzhāng de jiégòu hěn jīngmiào
评论认为这篇文章的结构很精妙。Bài bình luận cho rằng kết cấu của bài viết này rất tinh diệu.pínglùn bǎ zhè bù xiǎoshuō chēngwéi jīngpǐn
评论把这部小说称为精品。Bài bình luận gọi cuốn tiểu thuyết này là một tác phẩm tinh tuyển.dú shī xūyào màn màn pǐnwèi
读诗需要慢慢品味。Đọc thơ cần từ từ thưởng thức và cảm nhận.zhè piān zuòpǐn cǎiyòng shū xìn tǐcái
这篇作品采用书信体裁。Tác phẩm này sử dụng thể loại thư tín.zhè wèi zuòzhě hěn yǒu xuéshí
这位作者很有学识。Tác giả này rất có học thức.zhè pī chǎnpǐn lǐ yǒu jǐ gè cìpǐn
这批产品里有几个次品。Trong lô sản phẩm này có vài sản phẩm lỗi.fèipǐn yīnggāi fēnlèi chǔlǐ
废品应该分类处理。Phế phẩm nên được phân loại để xử lý.zhè jiā diàn tígōng rì běn liàolǐ
这家店提供日本料理。Cửa hàng này phục vụ món ăn Nhật Bản.zhè zhǒng shípǐn méiyǒu réngōng tiānjiājì
这种食品没有人工添加剂。Loại thực phẩm này không có phụ gia nhân tạo.shāngchǎng yī lóu yǒu huàzhuāng pǐn zhuānguì
商场一楼有化妆品专柜。Tầng một của trung tâm thương mại có quầy chuyên bán mỹ phẩm.zhè duàn wǔdǎo hěn yǒu dònggǎn
这段舞蹈很有动感。Đoạn múa này rất giàu cảm giác chuyển động.zhège zhuānyè xiànzài bǐjiào lěngmén
这个专业现在比较冷门。Ngành học này hiện nay tương đối ít người quan tâm.zhè wèi gànbù yìzhí hěn liánjié
这位干部一直很廉洁。Vị cán bộ này luôn rất liêm khiết.zhège zhǔchí rén hěn yǒu qīnhélì
这个主持人很有亲和力。Người dẫn chương trình này rất có sức tạo cảm giác gần gũi.zhè gè gǔdài gùshi lǐ yǒu shénxiān
这个古代故事里有神仙。Trong câu chuyện cổ này có thần tiên.yīshēng yǐjīng fénghé le shāngkǒu
医生已经缝合了伤口。Bác sĩ đã khâu vết thương.zuò shì búyào gěi biérén kěchéngzhījī
做事不要给别人可乘之机。Làm việc đừng để người khác có cơ hội lợi dụng sơ hở.tā zhèngzài páo mùtou
他正在刨木头。Anh ấy đang bào gỗ.gùshi lǐ shuō tā de mìngyùn zǎoyǐ zhùdìng
故事里说他的命运早已注定。Trong truyện nói số phận của anh ấy đã được định sẵn từ lâu.cáiliào shuō tā zài kǎoshì zhōng zuòbì
材料说他在考试中作弊。Tài liệu nói anh ấy gian lận trong kỳ thi.