字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 11

欣赏不同文学形式时,要区分体裁和题材,并按语境使用品味、精妙和精品Thể loại văn học & thưởng thức: 体裁、题材、品味、精妙

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Văn học & đánh giá

精妙

jīngmiào
TÍNH TỪtinh diệu; tinh tế và khéo léo
Ví dụ

pínglùn rènwéi zhè piān wénzhāng de jiégòu hěn jīngmiào

评论认为这篇文章的结构很精妙。Bài bình luận cho rằng kết cấu của bài viết này rất tinh diệu.
Văn học & đánh giá

精品

jīngpǐn
DANH TỪsản phẩm hoặc tác phẩm chất lượng cao; tinh phẩm
Ví dụ

pínglùn bǎ zhè bù xiǎoshuō chēngwéi jīngpǐn

评论把这部小说称为精品。Bài bình luận gọi cuốn tiểu thuyết này là một tác phẩm tinh tuyển.
Văn học & đánh giá

品味

pǐnwèi
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthưởng thức; ngẫm; gu; phẩm vị
Ví dụ

dú shī xūyào màn màn pǐnwèi

读诗需要慢慢品味。Đọc thơ cần từ từ thưởng thức và cảm nhận.
Văn học & đánh giá

体裁

tǐcái
DANH TỪthể loại; thể loại văn học, nghệ thuật
Ví dụ

zhè piān zuòpǐn cǎiyòng shū xìn tǐcái

这篇作品采用书信体裁。Tác phẩm này sử dụng thể loại thư tín.
Văn học & đánh giá

学识

xuéshí
DANH TỪhọc thức; tri thức uyên bác
Ví dụ

zhè wèi zuòzhě hěn yǒu xuéshí

这位作者很有学识。Tác giả này rất có học thức.
Sản phẩm & tiêu dùng

次品

cìpǐn
DANH TỪhàng lỗi; sản phẩm thứ phẩm
Ví dụ

zhè pī chǎnpǐn lǐ yǒu jǐ gè cìpǐn

这批产品里有几个次品。Trong lô sản phẩm này có vài sản phẩm lỗi.
Sản phẩm & tiêu dùng

废品

fèipǐn
DANH TỪphế phẩm; đồ phế thải
Ví dụ

fèipǐn yīnggāi fēnlèi chǔlǐ

废品应该分类处理。Phế phẩm nên được phân loại để xử lý.
Sản phẩm & tiêu dùng

料理

liàolǐ
ĐỘNG TỪ · DANH TỪxử lý; thu xếp; món ăn, ẩm thực
Ví dụ

zhè jiā diàn tígōng rì běn liàolǐ

这家店提供日本料理。Cửa hàng này phục vụ món ăn Nhật Bản.
Sản phẩm & tiêu dùng

添加剂

tiānjiājì
DANH TỪchất phụ gia
Ví dụ

zhè zhǒng shípǐn méiyǒu réngōng tiānjiājì

这种食品没有人工添加剂。Loại thực phẩm này không có phụ gia nhân tạo.
Sản phẩm & tiêu dùng

专柜

zhuānguì
DANH TỪquầy chuyên doanh; quầy chuyên biệt
Ví dụ

shāngchǎng yī lóu yǒu huàzhuāng pǐn zhuānguì

商场一楼有化妆品专柜。Tầng một của trung tâm thương mại có quầy chuyên bán mỹ phẩm.
Đặc điểm & con người

动感

dònggǎn
DANH TỪcảm giác chuyển động; tính năng động
Ví dụ

zhè duàn wǔdǎo hěn yǒu dònggǎn

这段舞蹈很有动感。Đoạn múa này rất giàu cảm giác chuyển động.
Đặc điểm & con người

冷门

lěngmén
DANH TỪít được chú ý; ít phổ biến; kết quả bất ngờ
Ví dụ

zhège zhuānyè xiànzài bǐjiào lěngmén

这个专业现在比较冷门。Ngành học này hiện nay tương đối ít người quan tâm.
Đặc điểm & con người

廉洁

liánjié
TÍNH TỪliêm khiết; thanh liêm
Ví dụ

zhè wèi gànbù yìzhí hěn liánjié

这位干部一直很廉洁。Vị cán bộ này luôn rất liêm khiết.
Đặc điểm & con người

亲和力

qīnhélì
DANH TỪsức tạo cảm giác gần gũi; sức thu hút thân thiện
Ví dụ

zhège zhǔchí rén hěn yǒu qīnhélì

这个主持人很有亲和力。Người dẫn chương trình này rất có sức tạo cảm giác gần gũi.
Đặc điểm & con người

神仙

shénxiān
DANH TỪthần tiên
Ví dụ

zhè gè gǔdài gùshi lǐ yǒu shénxiān

这个古代故事里有神仙。Trong câu chuyện cổ này có thần tiên.
Hành động & tình huống mở rộng

缝合

fénghé
ĐỘNG TỪkhâu; khâu nối
Ví dụ

yīshēng yǐjīng fénghé le shāngkǒu

医生已经缝合了伤口。Bác sĩ đã khâu vết thương.
Hành động & tình huống mở rộng

可乘之机

kěchéngzhījī
TỪ / CỤM TỪcơ hội để lợi dụng; sơ hở có thể lợi dụng
Ví dụ

zuò shì búyào gěi biérén kěchéngzhījī

做事不要给别人可乘之机。Làm việc đừng để người khác có cơ hội lợi dụng sơ hở.
Hành động & tình huống mở rộng

刨

páo
ĐỘNG TỪbào; nạo
Ví dụ

tā zhèngzài páo mùtou

他正在刨木头。Anh ấy đang bào gỗ.
Hành động & tình huống mở rộng

注定

zhùdìng
ĐỘNG TỪđịnh sẵn; được định trước
Ví dụ

gùshi lǐ shuō tā de mìngyùn zǎoyǐ zhùdìng

故事里说他的命运早已注定。Trong truyện nói số phận của anh ấy đã được định sẵn từ lâu.
Hành động & tình huống mở rộng

作弊

zuòbì
ĐỘNG TỪgian lận; quay cóp
Ví dụ

cáiliào shuō tā zài kǎoshì zhōng zuòbì

材料说他在考试中作弊。Tài liệu nói anh ấy gian lận trong kỳ thi.