字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 11

欣赏不同艺术形式时,要按具体材料区分雕塑、道具、综艺等用法,并把作品评价和人品评价分开Loại hình nghệ thuật: 雕塑、道具、综艺、文人

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nghệ thuật & biểu diễn

道具

dàojù
DANH TỪđạo cụ
Ví dụ

wǔtái shàng de dàojù dōu shì shǒugōng zhìzuò de

舞台上的道具都是手工制作的。Đạo cụ trên sân khấu đều được làm thủ công.
Nghệ thuật & biểu diễn

雕塑

diāosù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđiêu khắc; tượng, tác phẩm điêu khắc
Ví dụ

guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yī zuò diāosù

广场中央有一座雕塑。Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc.
Nghệ thuật & biểu diễn

文人

wénrén
DANH TỪvăn nhân; người làm văn
Ví dụ

zhè piān wénzhāng jièshào le yī wèi gǔdài wénrén

这篇文章介绍了一位古代文人。Bài viết này giới thiệu một văn nhân thời xưa.
Nghệ thuật & biểu diễn

五花八门

wǔhuā-bāmén
TỪ / CỤM TỪmuôn hình muôn vẻ; đủ loại
Ví dụ

zhǎnlǎn lǐ de zuòpǐn xíngshì wǔhuā-bāmén

展览里的作品形式五花八门。Hình thức tác phẩm trong triển lãm vô cùng đa dạng.
Nghệ thuật & biểu diễn

综艺

zōngyì
DANH TỪtạp kỹ; chương trình giải trí tổng hợp
Ví dụ

tā cānjiā le yī gè zōngyì jiémù

她参加了一个综艺节目。Cô ấy tham gia một chương trình tạp kỹ.
Học hỏi & đánh giá

不屑

búxiè
ĐỘNG TỪkhinh; không thèm; coi thường
Ví dụ

tā búxiè yú zhèyàng zuò

他不屑于这样做。Anh ấy không thèm làm như vậy vì cho rằng việc đó không đáng.
Học hỏi & đánh giá

不耻下问

bùchǐ-xiàwèn
TỪ / CỤM TỪkhông ngại hỏi người kém mình; khiêm tốn học hỏi
Ví dụ

cáiliào shuō tā xuéxí yìshù shí bùchǐ-xiàwèn

材料说他学习艺术时不耻下问。Tài liệu nói khi học nghệ thuật, anh ấy không ngại học hỏi người khác.
Học hỏi & đánh giá

叫板

jiàobǎn
ĐỘNG TỪthách thức; công khai đối đầu
Ví dụ

zhè zhī niánqīng duìwu gōngkāi xiàng guànjūn jiàobǎn

这支年轻队伍公开向冠军叫板。Đội trẻ này công khai thách thức nhà vô địch.
Học hỏi & đánh giá

取经

qǔjīng
ĐỘNG TỪđi thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm
Ví dụ

tā qù wàidì xiàng tóngháng qǔjīng

他去外地向同行取经。Anh ấy đi nơi khác học hỏi kinh nghiệm từ người cùng nghề.
Học hỏi & đánh giá

人品

rénpǐn
DANH TỪphẩm chất con người; nhân phẩm
Ví dụ

cáiliào jìlù le biérén duì tā rénpǐn de píngjià

材料记录了别人对他人品的评价。Tài liệu ghi lại đánh giá của người khác về phẩm chất con người của anh ấy.
Đời sống & sản phẩm

口罩

kǒuzhào
DANH TỪkhẩu trang
Ví dụ

jìnrù shíyànshì yào dài kǒuzhào

进入实验室要戴口罩。Vào phòng thí nghiệm cần đeo khẩu trang.
Đời sống & sản phẩm

乳制品

rǔzhìpǐn
DANH TỪsản phẩm từ sữa
Ví dụ

bīngxiāng lǐ fàng zhe yìxiē rǔzhìpǐn

冰箱里放着一些乳制品。Trong tủ lạnh có một ít sản phẩm sữa.
Đời sống & sản phẩm

山寨

shānzhài
DANH TỪ · TÍNH TỪsơn trại; hàng hoặc phiên bản nhái (khẩu ngữ)
Ví dụ

zhè bù shì zhèng bǎn ér shì shānzhài chǎnpǐn

这不是正版,而是山寨产品。Đây không phải hàng chính hãng mà là sản phẩm nhái.
Đời sống & sản phẩm

探亲

tànqīn
ĐỘNG TỪthăm thân; đi thăm người thân
Ví dụ

tā huí jiā tànqīn

他回家探亲。Anh ấy về nhà thăm người thân.
Đời sống & sản phẩm

作料

zuòliao
DANH TỪgia vị; nguyên liệu nêm nếm
Ví dụ

chúshī zhèngzài zhǔnbèi zuòliao

厨师正在准备作料。Đầu bếp đang chuẩn bị gia vị.
Ngữ cảnh mở rộng

捕食

bǔshí
ĐỘNG TỪsăn mồi; bắt để ăn
Ví dụ

zhè zhǒng dòngwù huì bǔshí xiǎo yú

这种动物会捕食小鱼。Loài động vật này săn cá nhỏ làm thức ăn.
Ngữ cảnh mở rộng

化验

huàyàn
ĐỘNG TỪxét nghiệm; phân tích kiểm nghiệm
Ví dụ

yīshēng jiànyì xiān huàyàn xuèyè

医生建议先化验血液。Bác sĩ đề nghị trước hết xét nghiệm máu.
Ngữ cảnh mở rộng

猎人

lièrén
DANH TỪthợ săn
Ví dụ

lièrén méiyǒu jìnrù bǎohù qū

猎人没有进入保护区。Người thợ săn không đi vào khu bảo tồn.
Ngữ cảnh mở rộng

领土

lǐngtǔ
DANH TỪlãnh thổ
Ví dụ

zhège guójiā de lǐngtǔ hěn dà

这个国家的领土很大。Lãnh thổ của quốc gia này rất rộng.
Ngữ cảnh mở rộng

庙

miào
DANH TỪmiếu; đền
Ví dụ

shān shàng yǒu yī zuò gǔ miào

山上有一座古庙。Trên núi có một ngôi miếu cổ.