Nghệ thuật & biểu diễn
道具
dàojùDANH TỪđạo cụ
Ví dụ
wǔtái shàng de dàojù dōu shì shǒugōng zhìzuò de
舞台上的道具都是手工制作的。Đạo cụ trên sân khấu đều được làm thủ công.wǔtái shàng de dàojù dōu shì shǒugōng zhìzuò de
舞台上的道具都是手工制作的。Đạo cụ trên sân khấu đều được làm thủ công.guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yī zuò diāosù
广场中央有一座雕塑。Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc.zhè piān wénzhāng jièshào le yī wèi gǔdài wénrén
这篇文章介绍了一位古代文人。Bài viết này giới thiệu một văn nhân thời xưa.zhǎnlǎn lǐ de zuòpǐn xíngshì wǔhuā-bāmén
展览里的作品形式五花八门。Hình thức tác phẩm trong triển lãm vô cùng đa dạng.tā cānjiā le yī gè zōngyì jiémù
她参加了一个综艺节目。Cô ấy tham gia một chương trình tạp kỹ.tā búxiè yú zhèyàng zuò
他不屑于这样做。Anh ấy không thèm làm như vậy vì cho rằng việc đó không đáng.cáiliào shuō tā xuéxí yìshù shí bùchǐ-xiàwèn
材料说他学习艺术时不耻下问。Tài liệu nói khi học nghệ thuật, anh ấy không ngại học hỏi người khác.zhè zhī niánqīng duìwu gōngkāi xiàng guànjūn jiàobǎn
这支年轻队伍公开向冠军叫板。Đội trẻ này công khai thách thức nhà vô địch.tā qù wàidì xiàng tóngháng qǔjīng
他去外地向同行取经。Anh ấy đi nơi khác học hỏi kinh nghiệm từ người cùng nghề.cáiliào jìlù le biérén duì tā rénpǐn de píngjià
材料记录了别人对他人品的评价。Tài liệu ghi lại đánh giá của người khác về phẩm chất con người của anh ấy.jìnrù shíyànshì yào dài kǒuzhào
进入实验室要戴口罩。Vào phòng thí nghiệm cần đeo khẩu trang.bīngxiāng lǐ fàng zhe yìxiē rǔzhìpǐn
冰箱里放着一些乳制品。Trong tủ lạnh có một ít sản phẩm sữa.zhè bù shì zhèng bǎn ér shì shānzhài chǎnpǐn
这不是正版,而是山寨产品。Đây không phải hàng chính hãng mà là sản phẩm nhái.tā huí jiā tànqīn
他回家探亲。Anh ấy về nhà thăm người thân.chúshī zhèngzài zhǔnbèi zuòliao
厨师正在准备作料。Đầu bếp đang chuẩn bị gia vị.zhè zhǒng dòngwù huì bǔshí xiǎo yú
这种动物会捕食小鱼。Loài động vật này săn cá nhỏ làm thức ăn.yīshēng jiànyì xiān huàyàn xuèyè
医生建议先化验血液。Bác sĩ đề nghị trước hết xét nghiệm máu.lièrén méiyǒu jìnrù bǎohù qū
猎人没有进入保护区。Người thợ săn không đi vào khu bảo tồn.zhège guójiā de lǐngtǔ hěn dà
这个国家的领土很大。Lãnh thổ của quốc gia này rất rộng.shān shàng yǒu yī zuò gǔ miào
山上有一座古庙。Trên núi có một ngôi miếu cổ.