Lịch sử & tiến trình
副本
fùběnDANH TỪbản sao; bản copy
Ví dụ
zhèlǐ bǎocún le yī fèn wénjiàn fùběn
这里保存了一份文件副本。Ở đây lưu giữ một bản sao của tài liệu.zhèlǐ bǎocún le yī fèn wénjiàn fùběn
这里保存了一份文件副本。Ở đây lưu giữ một bản sao của tài liệu.lǎoshī shuō chá zīliào shì yī xiàng jīběngōng
老师说查资料是一项基本功。Giáo viên nói việc tra cứu tư liệu là một kỹ năng nền tảng.cáiliào jièshào le lìshǐ fāzhǎn de màiluò
材料介绍了历史发展的脉络。Tài liệu giới thiệu mạch phát triển của lịch sử.zhège wángcháo cúnzài le liǎng bǎi duō nián
这个王朝存在了两百多年。Vương triều này tồn tại hơn hai trăm năm.yánjiū zhě zhōngyú chá dào zhè jiàn wénwù de xiàluò
研究者终于查到这件文物的下落。Nhà nghiên cứu cuối cùng đã tìm ra tung tích của hiện vật này.zhèlǐ yǒu yī gè kòngxì
这里有一个空隙。Ở đây có một khe hở.yīshēng zhèngzài jiǎnchá tā de màibó
医生正在检查他的脉搏。Bác sĩ đang kiểm tra mạch của anh ấy.zhèlǐ kěyǐ róngnà wǔ bǎi rén
这里可以容纳五百人。Nơi đây có thể chứa 500 người.tāmen zhījiān yǒu xuèmài guānxì
他们之间有血脉关系。Giữa họ có quan hệ huyết thống.tāmen chángqī shòudào yāpò
他们长期受到压迫。Họ chịu áp bức trong thời gian dài.tā yòng dúshū dǎfa shíjiān
他用读书打发时间。Anh ấy đọc sách để giết thời gian.cáiliào shuō tā yánjiū lìshǐ shí hěn fúzào
材料说他研究历史时很浮躁。Tài liệu nói khi nghiên cứu lịch sử, anh ấy khá nóng vội.tāmen wèile mùbiāo búduàn pīnbó
他们为了目标不断拼搏。Họ không ngừng nỗ lực phấn đấu vì mục tiêu.cáiliào shuō tā yìzhí zài rěnnài
材料说他一直在忍耐。Tài liệu nói anh ấy vẫn luôn nhẫn nại, chịu đựng.shōucáng gǔ shū shì tā de gèrén shìhào
收藏古书是他的个人嗜好。Sưu tầm sách cổ là sở thích cá nhân của anh ấy.huǒ jiàn àn jìhuà fāshè
火箭按计划发射。Tên lửa được phóng theo kế hoạch.shūfǎ jiāyòng mò hěn jiǎngjiu
书法家用墨很讲究。Nhà thư pháp rất chú trọng cách dùng mực.zhège rén yǐjīng shīzōng duō nián
这个人已经失踪多年。Người này đã mất tích nhiều năm.shuāngfāng tōngguò sùsòng jiějué zhēngyì
双方通过诉讼解决争议。Hai bên giải quyết tranh chấp thông qua tố tụng.zhèlǐ shān shuǐ xiùměi
这里山水秀美。Phong cảnh núi sông ở đây thanh tú đẹp đẽ.