字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 11

学习中国历史发展基本脉络时,要按材料整理时间顺序和事件联系,并分清脉络、脉搏、血脉Mạch phát triển lịch sử: 脉络、王朝、脉搏、血脉

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lịch sử & tiến trình

副本

fùběn
DANH TỪbản sao; bản copy
Ví dụ

zhèlǐ bǎocún le yī fèn wénjiàn fùběn

这里保存了一份文件副本。Ở đây lưu giữ một bản sao của tài liệu.
Lịch sử & tiến trình

基本功

jīběngōng
DANH TỪkỹ năng cơ bản; nền tảng căn bản
Ví dụ

lǎoshī shuō chá zīliào shì yī xiàng jīběngōng

老师说查资料是一项基本功。Giáo viên nói việc tra cứu tư liệu là một kỹ năng nền tảng.
Lịch sử & tiến trình

脉络

màiluò
DANH TỪmạch; đường dây, tuyến phát triển
Ví dụ

cáiliào jièshào le lìshǐ fāzhǎn de màiluò

材料介绍了历史发展的脉络。Tài liệu giới thiệu mạch phát triển của lịch sử.
Lịch sử & tiến trình

王朝

wángcháo
DANH TỪvương triều; triều đại
Ví dụ

zhège wángcháo cúnzài le liǎng bǎi duō nián

这个王朝存在了两百多年。Vương triều này tồn tại hơn hai trăm năm.
Lịch sử & tiến trình

下落

xiàluò
DANH TỪ · ĐỘNG TỪtung tích; nơi ở hoặc tình trạng hiện tại
Ví dụ

yánjiū zhě zhōngyú chá dào zhè jiàn wénwù de xiàluò

研究者终于查到这件文物的下落。Nhà nghiên cứu cuối cùng đã tìm ra tung tích của hiện vật này.
Mạch, quan hệ & trạng thái

空隙

kòngxì
DANH TỪkhe hở; khoảng trống
Ví dụ

zhèlǐ yǒu yī gè kòngxì

这里有一个空隙。Ở đây có một khe hở.
Mạch, quan hệ & trạng thái

脉搏

màibó
DANH TỪmạch đập; nhịp mạch
Ví dụ

yīshēng zhèngzài jiǎnchá tā de màibó

医生正在检查他的脉搏。Bác sĩ đang kiểm tra mạch của anh ấy.
Mạch, quan hệ & trạng thái

容纳

róngnà
ĐỘNG TỪchứa; dung nạp
Ví dụ

zhèlǐ kěyǐ róngnà wǔ bǎi rén

这里可以容纳五百人。Nơi đây có thể chứa 500 người.
Mạch, quan hệ & trạng thái

血脉

xuèmài
DANH TỪhuyết mạch; huyết thống
Ví dụ

tāmen zhījiān yǒu xuèmài guānxì

他们之间有血脉关系。Giữa họ có quan hệ huyết thống.
Mạch, quan hệ & trạng thái

压迫

yāpò
ĐỘNG TỪáp bức; đè nén
Ví dụ

tāmen chángqī shòudào yāpò

他们长期受到压迫。Họ chịu áp bức trong thời gian dài.
Thái độ & hoạt động

打发

dǎfa
ĐỘNG TỪcho đi; sai đi; giết thời gian
Ví dụ

tā yòng dúshū dǎfa shíjiān

他用读书打发时间。Anh ấy đọc sách để giết thời gian.
Thái độ & hoạt động

浮躁

fúzào
TÍNH TỪnóng vội; nôn nóng, thiếu bình tĩnh
Ví dụ

cáiliào shuō tā yánjiū lìshǐ shí hěn fúzào

材料说他研究历史时很浮躁。Tài liệu nói khi nghiên cứu lịch sử, anh ấy khá nóng vội.
Thái độ & hoạt động

拼搏

pīnbó
ĐỘNG TỪphấn đấu; nỗ lực hết sức
Ví dụ

tāmen wèile mùbiāo búduàn pīnbó

他们为了目标不断拼搏。Họ không ngừng nỗ lực phấn đấu vì mục tiêu.
Thái độ & hoạt động

忍耐

rěnnài
ĐỘNG TỪnhẫn nại; chịu đựng
Ví dụ

cáiliào shuō tā yìzhí zài rěnnài

材料说他一直在忍耐。Tài liệu nói anh ấy vẫn luôn nhẫn nại, chịu đựng.
Thái độ & hoạt động

嗜好

shìhào
DANH TỪsở thích đặc biệt; ham thích
Ví dụ

shōucáng gǔ shū shì tā de gèrén shìhào

收藏古书是他的个人嗜好。Sưu tầm sách cổ là sở thích cá nhân của anh ấy.
Ngữ cảnh mở rộng

发射

fāshè
ĐỘNG TỪphóng; phát xạ
Ví dụ

huǒ jiàn àn jìhuà fāshè

火箭按计划发射。Tên lửa được phóng theo kế hoạch.
Ngữ cảnh mở rộng

墨

mò
DANH TỪmực; mực tàu
Ví dụ

shūfǎ jiāyòng mò hěn jiǎngjiu

书法家用墨很讲究。Nhà thư pháp rất chú trọng cách dùng mực.
Ngữ cảnh mở rộng

失踪

shīzōng
ĐỘNG TỪmất tích
Ví dụ

zhège rén yǐjīng shīzōng duō nián

这个人已经失踪多年。Người này đã mất tích nhiều năm.
Ngữ cảnh mở rộng

诉讼

sùsòng
ĐỘNG TỪtố tụng; kiện tụng
Ví dụ

shuāngfāng tōngguò sùsòng jiějué zhēngyì

双方通过诉讼解决争议。Hai bên giải quyết tranh chấp thông qua tố tụng.
Ngữ cảnh mở rộng

秀美

xiùměi
TÍNH TỪthanh tú; đẹp đẽ
Ví dụ

zhèlǐ shān shuǐ xiùměi

这里山水秀美。Phong cảnh núi sông ở đây thanh tú đẹp đẽ.