帝国
dìguócáiliào shuō zhè gè dìguó cúnzài le jǐ bǎi nián
材料说这个帝国存在了几百年。Tài liệu nói đế quốc này đã tồn tại vài trăm năm.cáiliào shuō zhè gè dìguó cúnzài le jǐ bǎi nián
材料说这个帝国存在了几百年。Tài liệu nói đế quốc này đã tồn tại vài trăm năm.pínglùn rènwéi zhè fèn jìlù zhōngshí de fǎnyìng le dāngshí de qíngkuàng
评论认为这份记录忠实地反映了当时的情况。Bài bình luận cho rằng bản ghi chép này phản ánh trung thực tình hình lúc đó.cáiliào shuō zuòzhě zhōngyú shìshí
材料说作者忠于事实。Tài liệu nói tác giả trung thành với sự thật.zhè běn zhuànjì jìlù le rénwù de yìshēng
这本传记记录了人物的一生。Cuốn tiểu sử này ghi lại cuộc đời của nhân vật.zhèlǐ liúxia le tā de zújì
这里留下了他的足迹。Nơi đây lưu lại dấu chân của ông ấy.tā hòulái chéng le yī wèi fùwēng
他后来成了一位富翁。Sau này ông ấy trở thành một người giàu có.tā duì kèrén shífēn yīnqín
他对客人十分殷勤。Anh ấy tiếp đãi khách rất ân cần.tā de jǔ zhǐ hěn yōuyǎ
她的举止很优雅。Cử chỉ của cô ấy rất thanh lịch.cáiliào jièshào le zhēngyuè de yī xiàng chuántǒng huódòng
材料介绍了正月的一项传统活动。Tài liệu giới thiệu một hoạt động truyền thống trong tháng Giêng âm lịch.tā duì àiqíng shífēn zhōngzhēn
她对爱情十分忠贞。Cô ấy rất thủy chung son sắt trong tình yêu.gùshi lǐ de juésè jiēshòu le cuīmián
故事里的角色接受了催眠。Nhân vật trong câu chuyện đã trải qua thôi miên.tōngzhī shuō cānguān de rén yào yùxiān dēngjì
通知说参观的人要预先登记。Thông báo nói người tham quan phải đăng ký trước.fùzérén zhàojí dàjiā kāihuì
负责人召集大家开会。Người phụ trách triệu tập mọi người họp.cáiliào jìlù le yǒuguān bùmén zhēngshōu fèiyong de qíngkuàng
材料记录了有关部门征收费用的情况。Tài liệu ghi lại tình hình bộ phận liên quan thu các khoản phí.shòushāng de dòngwù hái zài zhēngzhá
受伤的动物还在挣扎。Con vật bị thương vẫn đang giãy giụa.cháoshuǐ zhèngzài shàngzhǎng
潮水正在上涨。Nước triều đang dâng.zhèlǐ yǐjīng biànchéng fèixū
这里已经变成废墟。Nơi đây đã biến thành phế tích.zhè gè chuánshuō lǐ yǒu guàiwu
这个传说里有怪物。Trong truyền thuyết này có quái vật.zhè chǎng guānsi chíxù le liǎng nián
这场官司持续了两年。Vụ kiện này kéo dài hai năm.gōngzuò rényuán bǎocún le yī fèn yàngpǐn
工作人员保存了一份样品。Nhân viên đã lưu giữ một mẫu vật.