字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 12

学习儒家主要思想、代表人物和影响时,要按材料区分概念、人物、影响以及个人猜想和心得Tư tưởng Nho gia: 中庸、误区、猜想、心得

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Khái niệm & phản tư

猜想

cāixiǎng
ĐỘNG TỪphỏng đoán; giả thuyết
Ví dụ

wǒ zhǐshì zhèyàng cāixiǎng

我只是这样猜想。Tôi chỉ đoán như vậy.
Khái niệm & phản tư

回想

huíxiǎng
ĐỘNG TỪhồi tưởng; nhớ lại
Ví dụ

tā cháng huíxiǎng xiǎoshíhou de shēnghuó

他常回想小时候的生活。Anh ấy thường hồi tưởng cuộc sống thời nhỏ.
Khái niệm & phản tư

误区

wùqū
DANH TỪngộ nhận; lối hiểu sai
Ví dụ

zhèyàng lǐjiě shì yī gè wùqū

这样理解是一个误区。Hiểu như vậy là một ngộ nhận.
Khái niệm & phản tư

心得

xīndé
DANH TỪđiều tâm đắc; kinh nghiệm rút ra
Ví dụ

tā fēnxiǎng le zìjǐ de xuéxí xīndé

他分享了自己的学习心得。Anh ấy chia sẻ những điều tâm đắc từ việc học.
Khái niệm & phản tư

中庸

zhōngyōng
DANH TỪ · TÍNH TỪtrung dung; đạo trung dung
Ví dụ

cáiliào jièshào le zhōngyōng zhè gè gàiniàn

材料介绍了中庸这个概念。Tài liệu giới thiệu khái niệm 中庸.
Hình tượng & miêu tả

梦幻

mènghuàn
DANH TỪmộng ảo; huyền ảo
Ví dụ

zhège gùshi chōngmǎn mènghuàn sècǎi

这个故事充满梦幻色彩。Câu chuyện này đầy màu sắc mộng ảo.
Hình tượng & miêu tả

容颜

róngyán
DANH TỪdung nhan; diện mạo
Ví dụ

suìyuè gǎibiàn le tā de róngyán

岁月改变了她的容颜。Năm tháng đã làm thay đổi dung nhan của cô ấy.
Hình tượng & miêu tả

袖珍

xiùzhēn
TÍNH TỪbỏ túi; cỡ nhỏ
Ví dụ

tā dài zhe yī běn xiùzhēn cídiǎn

她带着一本袖珍词典。Cô ấy mang theo một cuốn từ điển bỏ túi.
Hình tượng & miêu tả

虚幻

xūhuàn
TÍNH TỪhư ảo; không thực
Ví dụ

zhè bù xiǎoshuō zhōng de shìjiè shì xūhuàn de

这部小说中的世界是虚幻的。Thế giới trong cuốn tiểu thuyết này là hư ảo.
Hình tượng & miêu tả

主人公

zhǔréngōng
DANH TỪnhân vật chính
Ví dụ

zhège gùshi de zhǔréngōng shì yī míng jiàoshī

这个故事的主人公是一名教师。Nhân vật chính của câu chuyện này là một giáo viên.
Từ mở rộng · công nghệ, học vị & hoạt động

防火墙

fánghuǒqiáng
DANH TỪtường lửa
Ví dụ

gōngsī shēngjí le wǎngluò fánghuǒqiáng

公司升级了网络防火墙。Công ty đã nâng cấp tường lửa mạng.
Từ mở rộng · công nghệ, học vị & hoạt động

密封

mìfēng
ĐỘNG TỪniêm kín; bịt kín
Ví dụ

píngzi yǐjīng mìfēng hǎo le

瓶子已经密封好了。Cái chai đã được niêm kín rồi.
Từ mở rộng · công nghệ, học vị & hoạt động

取缔

qǔdì
ĐỘNG TỪcấm; đình chỉ hoặc giải thể theo thẩm quyền
Ví dụ

zhège wéifǎ zǔzhī yǐjīng bèi qǔdì

这个违法组织已经被取缔。Tổ chức vi phạm pháp luật này đã bị giải thể, cấm hoạt động.
Từ mở rộng · công nghệ, học vị & hoạt động

学士

xuéshì
DANH TỪcử nhân; học vị cử nhân
Ví dụ

tā huòdé le xuéshì xuéwèi

他获得了学士学位。Anh ấy đã nhận bằng cử nhân.
Từ mở rộng · công nghệ, học vị & hoạt động

巡回

xúnhuí
ĐỘNG TỪlưu động; lưu diễn theo nhiều nơi
Ví dụ

tāmen zhèngzài quán guó xúnhuí yǎnchū

他们正在全国巡回演出。Họ đang lưu diễn trên toàn quốc.
Ngữ cảnh mở rộng

搏斗

bódòu
ĐỘNG TỪvật lộn; chiến đấu giáp lá cà
Ví dụ

liǎng gèrén zhèngzài bódòu

两个人正在搏斗。Hai người đang vật lộn, đánh nhau.
Ngữ cảnh mở rộng

轻微

qīngwēi
TÍNH TỪnhẹ; rất nhỏ; không nghiêm trọng
Ví dụ

tā zhǐyǒu qīngwēi de tóutòng

他只有轻微的头痛。Anh ấy chỉ đau đầu nhẹ.
Ngữ cảnh mở rộng

牲畜

shēngchù
DANH TỪgia súc
Ví dụ

zhèlǐ yǎng le bù shǎo shēngchù

这里养了不少牲畜。Ở đây nuôi khá nhiều gia súc.
Ngữ cảnh mở rộng

收留

shōuliú
ĐỘNG TỪcưu mang; cho ở nhờ
Ví dụ

zhè jiārén shōuliú le nàge háizi

这家人收留了那个孩子。Gia đình này đã cưu mang đứa trẻ đó.
Ngữ cảnh mở rộng

作战

zuòzhàn
ĐỘNG TỪtác chiến; chiến đấu
Ví dụ

bùduì zhèngzài shānqū zuòzhàn

部队正在山区作战。Đơn vị quân đội đang tác chiến ở vùng núi.