Khái niệm & phản tư
猜想
cāixiǎngĐỘNG TỪphỏng đoán; giả thuyết
Ví dụ
wǒ zhǐshì zhèyàng cāixiǎng
我只是这样猜想。Tôi chỉ đoán như vậy.wǒ zhǐshì zhèyàng cāixiǎng
我只是这样猜想。Tôi chỉ đoán như vậy.tā cháng huíxiǎng xiǎoshíhou de shēnghuó
他常回想小时候的生活。Anh ấy thường hồi tưởng cuộc sống thời nhỏ.zhèyàng lǐjiě shì yī gè wùqū
这样理解是一个误区。Hiểu như vậy là một ngộ nhận.tā fēnxiǎng le zìjǐ de xuéxí xīndé
他分享了自己的学习心得。Anh ấy chia sẻ những điều tâm đắc từ việc học.cáiliào jièshào le zhōngyōng zhè gè gàiniàn
材料介绍了中庸这个概念。Tài liệu giới thiệu khái niệm 中庸.zhège gùshi chōngmǎn mènghuàn sècǎi
这个故事充满梦幻色彩。Câu chuyện này đầy màu sắc mộng ảo.suìyuè gǎibiàn le tā de róngyán
岁月改变了她的容颜。Năm tháng đã làm thay đổi dung nhan của cô ấy.tā dài zhe yī běn xiùzhēn cídiǎn
她带着一本袖珍词典。Cô ấy mang theo một cuốn từ điển bỏ túi.zhè bù xiǎoshuō zhōng de shìjiè shì xūhuàn de
这部小说中的世界是虚幻的。Thế giới trong cuốn tiểu thuyết này là hư ảo.zhège gùshi de zhǔréngōng shì yī míng jiàoshī
这个故事的主人公是一名教师。Nhân vật chính của câu chuyện này là một giáo viên.gōngsī shēngjí le wǎngluò fánghuǒqiáng
公司升级了网络防火墙。Công ty đã nâng cấp tường lửa mạng.píngzi yǐjīng mìfēng hǎo le
瓶子已经密封好了。Cái chai đã được niêm kín rồi.zhège wéifǎ zǔzhī yǐjīng bèi qǔdì
这个违法组织已经被取缔。Tổ chức vi phạm pháp luật này đã bị giải thể, cấm hoạt động.tā huòdé le xuéshì xuéwèi
他获得了学士学位。Anh ấy đã nhận bằng cử nhân.tāmen zhèngzài quán guó xúnhuí yǎnchū
他们正在全国巡回演出。Họ đang lưu diễn trên toàn quốc.liǎng gèrén zhèngzài bódòu
两个人正在搏斗。Hai người đang vật lộn, đánh nhau.tā zhǐyǒu qīngwēi de tóutòng
他只有轻微的头痛。Anh ấy chỉ đau đầu nhẹ.zhèlǐ yǎng le bù shǎo shēngchù
这里养了不少牲畜。Ở đây nuôi khá nhiều gia súc.zhè jiārén shōuliú le nàge háizi
这家人收留了那个孩子。Gia đình này đã cưu mang đứa trẻ đó.bùduì zhèngzài shānqū zuòzhàn
部队正在山区作战。Đơn vị quân đội đang tác chiến ở vùng núi.