字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 12

学习道家主要思想、代表人物和影响时,要按材料区分原文信息、字眼分析和个人回味Tư tưởng Đạo gia: 玄机、字眼、回味、回首

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đọc & diễn giải

怀旧

huáijiù
ĐỘNG TỪhoài niệm; nhớ về quá khứ
Ví dụ

zhè jiā lǎo diàn ràng rén huáijiù

这家老店让人怀旧。Cửa hàng lâu đời này khiến người ta hoài niệm.
Đọc & diễn giải

回首

huíshǒu
ĐỘNG TỪngoảnh lại; nhìn lại
Ví dụ

huíshǒu guòqù tā xiǎng le hěn duō

回首过去,他想了很多。Nhìn lại quá khứ, anh ấy suy nghĩ rất nhiều.
Đọc & diễn giải

回味

huíwèi
DANH TỪ · ĐỘNG TỪdư vị; ngẫm lại
Ví dụ

wǒ cháng huíwèi yǐqián de shēnghuó

我常回味以前的生活。Tôi thường ngẫm lại những tháng ngày trước đây.
Đọc & diễn giải

玄机

xuánjī
DANH TỪđiều sâu kín; ẩn ý; điều huyền diệu
Ví dụ

zhèlǐ miàn sìhū yǒu xuánjī

这里面似乎有玄机。Trong chuyện này dường như có điều huyền diệu hoặc ẩn ý sâu xa.
Đọc & diễn giải

字眼

zìyǎn
DANH TỪtừ ngữ; cách dùng từ cụ thể
Ví dụ

zhège zìyǎn yòng de hěn zhǔnquè

这个字眼用得很准确。Từ ngữ này được dùng rất chính xác.
Hành động & tác động

打倒

dǎdǎo
ĐỘNG TỪđánh ngã; lật đổ
Ví dụ

fēng bǎ páizi dǎdǎo le

风把牌子打倒了。Gió đã làm tấm biển đổ xuống.
Hành động & tác động

打赌

dǎdǔ
ĐỘNG TỪcá cược; cá rằng
Ví dụ

wǒ gǎn dǎdǔ tā huì lái

我敢打赌他会来。Tôi dám cá là anh ấy sẽ tới.
Hành động & tác động

抵消

dǐxiāo
ĐỘNG TỪtriệt tiêu; bù trừ
Ví dụ

liǎng zhǒng yǐngxiǎng hùxiāng dǐxiāo

两种影响互相抵消。Hai tác động triệt tiêu lẫn nhau.
Hành động & tác động

赌博

dǔbó
ĐỘNG TỪđánh bạc; cờ bạc
Ví dụ

chénmí dǔbó huì dài lái yánzhòng wèntí

沉迷赌博会带来严重问题。Sa vào cờ bạc có thể gây ra vấn đề nghiêm trọng.
Hành động & tác động

假装

jiǎzhuāng
ĐỘNG TỪgiả vờ
Ví dụ

tā jiǎzhuāng méiyǒu tīngjiàn

他假装没有听见。Anh ấy giả vờ không nghe thấy.
Từ mở rộng · đời sống & đánh giá

领养

lǐngyǎng
ĐỘNG TỪnhận nuôi
Ví dụ

tāmen juédìng lǐngyǎng yī gè háizi

他们决定领养一个孩子。Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.
Từ mở rộng · đời sống & đánh giá

配角

pèijué
DANH TỪvai phụ
Ví dụ

tā zài diànyǐng lǐ yǎn pèijué

她在电影里演配角。Cô ấy đóng vai phụ trong phim.
Từ mở rộng · đời sống & đánh giá

无关紧要

wúguān-jǐnyào
TỪ / CỤM TỪkhông quan trọng; không đáng kể
Ví dụ

zhè jiàn xiǎo shì wúguān-jǐnyào

这件小事无关紧要。Việc nhỏ này không quan trọng.
Từ mở rộng · đời sống & đánh giá

早年

zǎonián
DANH TỪnhững năm đầu đời; thời kỳ đầu
Ví dụ

tā zǎonián zài zhèlǐ xuéxí

他早年在这里学习。Những năm đầu đời anh ấy học ở đây.
Từ mở rộng · đời sống & đánh giá

滋味

zīwèi
DANH TỪhương vị; cảm giác; trải nghiệm
Ví dụ

zhè zhǒng chá yǒu tèbié de zīwèi

这种茶有特别的滋味。Loại trà này có hương vị đặc biệt.
Ngữ cảnh vật lý mở rộng

鞭炮

biānpào
DANH TỪpháo; pháo nổ
Ví dụ

jiérì qījiān yǒu rén ránfàng biānpào

节日期间有人燃放鞭炮。Trong dịp lễ có người đốt pháo.
Ngữ cảnh vật lý mở rộng

斧子

fǔzi
DANH TỪrìu
Ví dụ

zhè bǎ fǔzi hěn chóng

这把斧子很重。Cái rìu này rất nặng.
Ngữ cảnh vật lý mở rộng

下坠

xiàzhuì
ĐỘNG TỪrơi xuống; lao xuống
Ví dụ

shítou zhèngzài kuàisù xiàzhuì

石头正在快速下坠。Hòn đá đang rơi nhanh xuống.
Ngữ cảnh vật lý mở rộng

渔船

yúchuán
DANH TỪthuyền đánh cá
Ví dụ

yúchuán yǐjīng huílái le

渔船已经回来了。Thuyền đánh cá đã trở về.
Ngữ cảnh vật lý mở rộng

撞击

zhuàngjī
ĐỘNG TỪva đập; va chạm
Ví dụ

liǎng liàng chē fāshēng le zhuàngjī

两辆车发生了撞击。Hai chiếc xe đã va chạm.