Đọc & diễn giải
怀旧
huáijiùĐỘNG TỪhoài niệm; nhớ về quá khứ
Ví dụ
zhè jiā lǎo diàn ràng rén huáijiù
这家老店让人怀旧。Cửa hàng lâu đời này khiến người ta hoài niệm.zhè jiā lǎo diàn ràng rén huáijiù
这家老店让人怀旧。Cửa hàng lâu đời này khiến người ta hoài niệm.huíshǒu guòqù tā xiǎng le hěn duō
回首过去,他想了很多。Nhìn lại quá khứ, anh ấy suy nghĩ rất nhiều.wǒ cháng huíwèi yǐqián de shēnghuó
我常回味以前的生活。Tôi thường ngẫm lại những tháng ngày trước đây.zhèlǐ miàn sìhū yǒu xuánjī
这里面似乎有玄机。Trong chuyện này dường như có điều huyền diệu hoặc ẩn ý sâu xa.zhège zìyǎn yòng de hěn zhǔnquè
这个字眼用得很准确。Từ ngữ này được dùng rất chính xác.fēng bǎ páizi dǎdǎo le
风把牌子打倒了。Gió đã làm tấm biển đổ xuống.wǒ gǎn dǎdǔ tā huì lái
我敢打赌他会来。Tôi dám cá là anh ấy sẽ tới.liǎng zhǒng yǐngxiǎng hùxiāng dǐxiāo
两种影响互相抵消。Hai tác động triệt tiêu lẫn nhau.chénmí dǔbó huì dài lái yánzhòng wèntí
沉迷赌博会带来严重问题。Sa vào cờ bạc có thể gây ra vấn đề nghiêm trọng.tā jiǎzhuāng méiyǒu tīngjiàn
他假装没有听见。Anh ấy giả vờ không nghe thấy.tāmen juédìng lǐngyǎng yī gè háizi
他们决定领养一个孩子。Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.tā zài diànyǐng lǐ yǎn pèijué
她在电影里演配角。Cô ấy đóng vai phụ trong phim.zhè jiàn xiǎo shì wúguān-jǐnyào
这件小事无关紧要。Việc nhỏ này không quan trọng.tā zǎonián zài zhèlǐ xuéxí
他早年在这里学习。Những năm đầu đời anh ấy học ở đây.zhè zhǒng chá yǒu tèbié de zīwèi
这种茶有特别的滋味。Loại trà này có hương vị đặc biệt.jiérì qījiān yǒu rén ránfàng biānpào
节日期间有人燃放鞭炮。Trong dịp lễ có người đốt pháo.zhè bǎ fǔzi hěn chóng
这把斧子很重。Cái rìu này rất nặng.shítou zhèngzài kuàisù xiàzhuì
石头正在快速下坠。Hòn đá đang rơi nhanh xuống.yúchuán yǐjīng huílái le
渔船已经回来了。Thuyền đánh cá đã trở về.liǎng liàng chē fāshēng le zhuàngjī
两辆车发生了撞击。Hai chiếc xe đã va chạm.