Lịch & ứng xử đời sống
避暑
bìshǔĐỘNG TỪtránh nóng; nghỉ mát
Ví dụ
xiàtiān hěn duō rén qù shān lǐ bìshǔ
夏天很多人去山里避暑。Mùa hè nhiều người lên núi tránh nóng.xiàtiān hěn duō rén qù shān lǐ bìshǔ
夏天很多人去山里避暑。Mùa hè nhiều người lên núi tránh nóng.zhǔrén méiyǒu lěngluò kèrén
主人没有冷落客人。Chủ nhà không hề lạnh nhạt với khách.bù tóng chǎnghé yǒu bù tóng de lǐjié
不同场合有不同的礼节。Những hoàn cảnh khác nhau có những lễ nghi khác nhau.tā zài rén duō de shíhou bǐjiào miǎntiǎn
她在人多的时候比较腼腆。Cô ấy khá rụt rè khi ở chỗ đông người.zhè shì nónglì rìqī
这是农历日期。Đây là ngày theo nông lịch.zhè cì fēnghuì jiāng zài zhèlǐ jǔxíng
这次峰会将在这里举行。Hội nghị thượng đỉnh lần này sẽ được tổ chức ở đây.qiúduì hái yǒu jǐ míng hòubèi duìyuán
球队还有几名后备队员。Đội bóng vẫn còn vài cầu thủ dự bị.shuāngfāng fùzérén jīntiān huìwù
双方负责人今天会晤。Người phụ trách hai bên hôm nay hội kiến.huìyì tōngguò le yī xiàng juéyì
会议通过了一项决议。Hội nghị đã thông qua một nghị quyết.zhè bù diànyǐng piàofáng hěn hǎo
这部电影票房很好。Bộ phim này có doanh thu phòng vé rất tốt.búyào suíbiàn jiào biérén dǎnxiǎoguǐ
不要随便叫别人胆小鬼。Đừng tùy tiện gọi người khác là đồ nhát gan.zhège shuōfǎ shífēn huāngmiù
这个说法十分荒谬。Cách nói này hết sức vô lý.tā tīng wán yǐhòu kǔxiào le yíxià
他听完以后苦笑了一下。Nghe xong anh ấy cười gượng một cái.búyào kuādà wèntí
不要夸大问题。Đừng phóng đại vấn đề.tā liězuǐ xiào le qǐlái
他咧嘴笑了起来。Anh ấy nhoẻn miệng cười.tā dǎxiāo le zhège xiǎngfǎ
他打消了这个想法。Anh ấy đã từ bỏ ý nghĩ này.xiāngzi dǐcéng fàng zhe jǐ běn shū
箱子底层放着几本书。Ở lớp dưới cùng của chiếc hộp có đặt vài cuốn sách.tā dāi rén hěn yǒu fēngdù
他待人很有风度。Anh ấy cư xử với người khác rất có phong độ.qìqiú shòu rè yǐhòu huì péngzhàng
气球受热以后会膨胀。Bóng bay khi nóng lên sẽ nở ra.zhè tiáo lù xiànzài hěn tōngchàng
这条路现在很通畅。Con đường này hiện rất thông thoáng.