字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 12

学习农历岁时节令习俗时,要按材料说明时间、地区、活动和礼节Phong tục theo nông lịch & tiết lệnh: 农历、礼节、避暑

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lịch & ứng xử đời sống

避暑

bìshǔ
ĐỘNG TỪtránh nóng; nghỉ mát
Ví dụ

xiàtiān hěn duō rén qù shān lǐ bìshǔ

夏天很多人去山里避暑。Mùa hè nhiều người lên núi tránh nóng.
Lịch & ứng xử đời sống

冷落

lěngluò
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlạnh nhạt; bỏ bê
Ví dụ

zhǔrén méiyǒu lěngluò kèrén

主人没有冷落客人。Chủ nhà không hề lạnh nhạt với khách.
Lịch & ứng xử đời sống

礼节

lǐjié
DANH TỪlễ nghi; phép xã giao
Ví dụ

bù tóng chǎnghé yǒu bù tóng de lǐjié

不同场合有不同的礼节。Những hoàn cảnh khác nhau có những lễ nghi khác nhau.
Lịch & ứng xử đời sống

腼腆

miǎntiǎn
TÍNH TỪrụt rè; e thẹn
Ví dụ

tā zài rén duō de shíhou bǐjiào miǎntiǎn

她在人多的时候比较腼腆。Cô ấy khá rụt rè khi ở chỗ đông người.
Lịch & ứng xử đời sống

农历

nónglì
DANH TỪnông lịch; lịch truyền thống âm-dương của Trung Quốc
Ví dụ

zhè shì nónglì rìqī

这是农历日期。Đây là ngày theo nông lịch.
Tổ chức & hoạt động công cộng

峰会

fēnghuì
DANH TỪhội nghị thượng đỉnh
Ví dụ

zhè cì fēnghuì jiāng zài zhèlǐ jǔxíng

这次峰会将在这里举行。Hội nghị thượng đỉnh lần này sẽ được tổ chức ở đây.
Tổ chức & hoạt động công cộng

后备

hòubèi
TÍNH TỪ · DANH TỪdự bị; lực lượng dự phòng
Ví dụ

qiúduì hái yǒu jǐ míng hòubèi duìyuán

球队还有几名后备队员。Đội bóng vẫn còn vài cầu thủ dự bị.
Tổ chức & hoạt động công cộng

会晤

huìwù
ĐỘNG TỪhội kiến; gặp gỡ chính thức
Ví dụ

shuāngfāng fùzérén jīntiān huìwù

双方负责人今天会晤。Người phụ trách hai bên hôm nay hội kiến.
Tổ chức & hoạt động công cộng

决议

juéyì
DANH TỪnghị quyết
Ví dụ

huìyì tōngguò le yī xiàng juéyì

会议通过了一项决议。Hội nghị đã thông qua một nghị quyết.
Tổ chức & hoạt động công cộng

票房

piàofáng
DANH TỪdoanh thu phòng vé; phòng vé
Ví dụ

zhè bù diànyǐng piàofáng hěn hǎo

这部电影票房很好。Bộ phim này có doanh thu phòng vé rất tốt.
Phản ứng & đánh giá

胆小鬼

dǎnxiǎoguǐ
DANH TỪđồ nhát gan; kẻ nhút nhát
Ví dụ

búyào suíbiàn jiào biérén dǎnxiǎoguǐ

不要随便叫别人胆小鬼。Đừng tùy tiện gọi người khác là đồ nhát gan.
Phản ứng & đánh giá

荒谬

huāngmiù
TÍNH TỪvô lý; hoang đường
Ví dụ

zhège shuōfǎ shífēn huāngmiù

这个说法十分荒谬。Cách nói này hết sức vô lý.
Phản ứng & đánh giá

苦笑

kǔxiào
ĐỘNG TỪcười gượng; cười cay đắng
Ví dụ

tā tīng wán yǐhòu kǔxiào le yíxià

他听完以后苦笑了一下。Nghe xong anh ấy cười gượng một cái.
Phản ứng & đánh giá

夸大

kuādà
ĐỘNG TỪphóng đại
Ví dụ

búyào kuādà wèntí

不要夸大问题。Đừng phóng đại vấn đề.
Phản ứng & đánh giá

咧嘴

liězuǐ
ĐỘNG TỪhá miệng; nhoẻn miệng
Ví dụ

tā liězuǐ xiào le qǐlái

他咧嘴笑了起来。Anh ấy nhoẻn miệng cười.
Quá trình & trạng thái mở rộng

打消

dǎxiāo
ĐỘNG TỪxua tan; từ bỏ một ý nghĩ
Ví dụ

tā dǎxiāo le zhège xiǎngfǎ

他打消了这个想法。Anh ấy đã từ bỏ ý nghĩ này.
Quá trình & trạng thái mở rộng

底层

dǐcéng
DANH TỪtầng đáy; tầng dưới cùng
Ví dụ

xiāngzi dǐcéng fàng zhe jǐ běn shū

箱子底层放着几本书。Ở lớp dưới cùng của chiếc hộp có đặt vài cuốn sách.
Quá trình & trạng thái mở rộng

风度

fēngdù
DANH TỪphong độ; tác phong lịch thiệp
Ví dụ

tā dāi rén hěn yǒu fēngdù

他待人很有风度。Anh ấy cư xử với người khác rất có phong độ.
Quá trình & trạng thái mở rộng

膨胀

péngzhàng
ĐỘNG TỪphình ra; giãn nở; tăng phồng
Ví dụ

qìqiú shòu rè yǐhòu huì péngzhàng

气球受热以后会膨胀。Bóng bay khi nóng lên sẽ nở ra.
Quá trình & trạng thái mở rộng

通畅

tōngchàng
TÍNH TỪthông suốt; trôi chảy
Ví dụ

zhè tiáo lù xiànzài hěn tōngchàng

这条路现在很通畅。Con đường này hiện rất thông thoáng.