Sự kiện, địa phương & tiếp đón
风采
fēngcǎiDANH TỪphong thái; vẻ nổi bật toát ra
Ví dụ
yǎnyuán zài wǔtái shàng zhǎnxiàn le zìjǐ de fēngcǎi
演员在舞台上展现了自己的风采。Diễn viên đã thể hiện phong thái của mình trên sân khấu.yǎnyuán zài wǔtái shàng zhǎnxiàn le zìjǐ de fēngcǎi
演员在舞台上展现了自己的风采。Diễn viên đã thể hiện phong thái của mình trên sân khấu.cáiliào jièshào le dāngdì de fēngtǔ-rénqíng
材料介绍了当地的风土人情。Tài liệu giới thiệu phong tục và đời sống địa phương.xuéxiào jǔxíng le zhōunián qìngdiǎn
学校举行了周年庆典。Trường đã tổ chức lễ kỷ niệm ngày thành lập.zhǔbàn fāng tígōng shísù
主办方提供食宿。Ban tổ chức cung cấp ăn ở.zhè shì xǐtáng
这是喜糖。Đây là kẹo hỷ.búyào suíbiàn chuǎicè biérén de xiǎngfǎ
不要随便揣测别人的想法。Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.tā de fāyán guòyú rǒngcháng
他的发言过于冗长。Bài phát biểu của anh ấy quá dài dòng.zhège biāotí hái xūyào tuīqiāo
这个标题还需要推敲。Tiêu đề này vẫn cần cân nhắc, trau chuốt kỹ.yuǎn chǔ zhǐyǒu wēiruò de dēngguāng
远处只有微弱的灯光。Phía xa chỉ có ánh đèn yếu ớt.tā wēiwēi dìdiǎn le diǎntóu
她微微地点了点头。Cô ấy khẽ gật đầu.tā zǒng xǐhuan bājie yǒu quán de rén
他总喜欢巴结有权的人。Anh ta luôn thích nịnh bợ người có quyền.tā shèxián cānyù zhè jiàn shì
他涉嫌参与这件事。Anh ta bị nghi có liên quan tới việc này.tā mùqián yǒu xiányí
他目前有嫌疑。Hiện anh ấy đang thuộc diện bị nghi ngờ.xiǎo gǒu zài hòumiàn zhuīgǎn zhǔrén
小狗在后面追赶主人。Con chó nhỏ chạy đuổi theo chủ ở phía sau.tā shòudào gōngjī shí jìnxíng le zìwèi
他受到攻击时进行了自卫。Khi bị tấn công, anh ấy đã tự vệ.tā de liǎnsè yǒuxiē cāngbái
他的脸色有些苍白。Sắc mặt anh ấy hơi nhợt nhạt.pǎo wán yǐhòu tā bù tíng de chuǎnxī
跑完以后他不停地喘息。Sau khi chạy xong anh ấy thở hổn hển không ngừng.xǐ shǒu shí yào yòng féizào
洗手时要用肥皂。Khi rửa tay cần dùng xà phòng.tā wǎnnián zhù zài xiāng xià
他晚年住在乡下。Những năm cuối đời ông ấy sống ở nông thôn.háizi men zài yuànzi lǐ xīxiào
孩子们在院子里嬉笑。Bọn trẻ vui đùa cười nói trong sân.