字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 12

学习节庆习俗时,要按材料说明时间、地区、活动和参与方式Phong tục lễ hội: 庆典、风土人情、喜糖

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sự kiện, địa phương & tiếp đón

风采

fēngcǎi
DANH TỪphong thái; vẻ nổi bật toát ra
Ví dụ

yǎnyuán zài wǔtái shàng zhǎnxiàn le zìjǐ de fēngcǎi

演员在舞台上展现了自己的风采。Diễn viên đã thể hiện phong thái của mình trên sân khấu.
Sự kiện, địa phương & tiếp đón

风土人情

fēngtǔ-rénqíng
TỪ / CỤM TỪphong thổ, tập quán và đời sống địa phương
Ví dụ

cáiliào jièshào le dāngdì de fēngtǔ-rénqíng

材料介绍了当地的风土人情。Tài liệu giới thiệu phong tục và đời sống địa phương.
Sự kiện, địa phương & tiếp đón

庆典

qìngdiǎn
DANH TỪlễ kỷ niệm; đại lễ
Ví dụ

xuéxiào jǔxíng le zhōunián qìngdiǎn

学校举行了周年庆典。Trường đã tổ chức lễ kỷ niệm ngày thành lập.
Sự kiện, địa phương & tiếp đón

食宿

shísù
DANH TỪăn ở; ăn uống và chỗ ở
Ví dụ

zhǔbàn fāng tígōng shísù

主办方提供食宿。Ban tổ chức cung cấp ăn ở.
Sự kiện, địa phương & tiếp đón

喜糖

xǐtáng
DANH TỪkẹo hỷ; kẹo cưới
Ví dụ

zhè shì xǐtáng

这是喜糖。Đây là kẹo hỷ.
Ngôn ngữ & biểu đạt

揣测

chuǎicè
ĐỘNG TỪphỏng đoán; suy đoán
Ví dụ

búyào suíbiàn chuǎicè biérén de xiǎngfǎ

不要随便揣测别人的想法。Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.
Ngôn ngữ & biểu đạt

冗长

rǒngcháng
TÍNH TỪdài dòng; quá dài
Ví dụ

tā de fāyán guòyú rǒngcháng

他的发言过于冗长。Bài phát biểu của anh ấy quá dài dòng.
Ngôn ngữ & biểu đạt

推敲

tuīqiāo
ĐỘNG TỪcân nhắc; trau chuốt kỹ lời chữ
Ví dụ

zhège biāotí hái xūyào tuīqiāo

这个标题还需要推敲。Tiêu đề này vẫn cần cân nhắc, trau chuốt kỹ.
Ngôn ngữ & biểu đạt

微弱

wēiruò
TÍNH TỪyếu ớt; rất nhỏ
Ví dụ

yuǎn chǔ zhǐyǒu wēiruò de dēngguāng

远处只有微弱的灯光。Phía xa chỉ có ánh đèn yếu ớt.
Ngôn ngữ & biểu đạt

微微

wēiwēi
TÍNH TỪ · PHÓ TỪkhẽ; hơi; hơi hơi
Ví dụ

tā wēiwēi dìdiǎn le diǎntóu

她微微地点了点头。Cô ấy khẽ gật đầu.
Nghi vấn & hành vi xã hội

巴结

bājie
ĐỘNG TỪnịnh bợ; lấy lòng
Ví dụ

tā zǒng xǐhuan bājie yǒu quán de rén

他总喜欢巴结有权的人。Anh ta luôn thích nịnh bợ người có quyền.
Nghi vấn & hành vi xã hội

涉嫌

shèxián
ĐỘNG TỪbị nghi có liên quan; bị tình nghi
Ví dụ

tā shèxián cānyù zhè jiàn shì

他涉嫌参与这件事。Anh ta bị nghi có liên quan tới việc này.
Nghi vấn & hành vi xã hội

嫌疑

xiányí
DANH TỪnghi vấn; tình nghi
Ví dụ

tā mùqián yǒu xiányí

他目前有嫌疑。Hiện anh ấy đang thuộc diện bị nghi ngờ.
Nghi vấn & hành vi xã hội

追赶

zhuīgǎn
ĐỘNG TỪđuổi theo
Ví dụ

xiǎo gǒu zài hòumiàn zhuīgǎn zhǔrén

小狗在后面追赶主人。Con chó nhỏ chạy đuổi theo chủ ở phía sau.
Nghi vấn & hành vi xã hội

自卫

zìwèi
ĐỘNG TỪtự vệ
Ví dụ

tā shòudào gōngjī shí jìnxíng le zìwèi

他受到攻击时进行了自卫。Khi bị tấn công, anh ấy đã tự vệ.
Đời sống mở rộng

苍白

cāngbái
TÍNH TỪnhợt nhạt; tái
Ví dụ

tā de liǎnsè yǒuxiē cāngbái

他的脸色有些苍白。Sắc mặt anh ấy hơi nhợt nhạt.
Đời sống mở rộng

喘息

chuǎnxī
ĐỘNG TỪthở hổn hển; thở dốc
Ví dụ

pǎo wán yǐhòu tā bù tíng de chuǎnxī

跑完以后他不停地喘息。Sau khi chạy xong anh ấy thở hổn hển không ngừng.
Đời sống mở rộng

肥皂

féizào
DANH TỪxà phòng
Ví dụ

xǐ shǒu shí yào yòng féizào

洗手时要用肥皂。Khi rửa tay cần dùng xà phòng.
Đời sống mở rộng

晚年

wǎnnián
DANH TỪnhững năm cuối đời
Ví dụ

tā wǎnnián zhù zài xiāng xià

他晚年住在乡下。Những năm cuối đời ông ấy sống ở nông thôn.
Đời sống mở rộng

嬉笑

xīxiào
ĐỘNG TỪvui đùa cười nói
Ví dụ

háizi men zài yuànzi lǐ xīxiào

孩子们在院子里嬉笑。Bọn trẻ vui đùa cười nói trong sân.