字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 12

学习婚嫁习俗时,要按材料说明地区、时间、做法和参与者Phong tục cưới hỏi: 嫁妆、款待、礼堂、丰盛

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cưới hỏi, không khí & tiếp khách

缤纷

bīnfēn
TÍNH TỪrực rỡ muôn màu; nhiều màu sắc
Ví dụ

jiérì de dēngguāng shífēn bīnfēn

节日的灯光十分缤纷。Ánh đèn ngày lễ rất rực rỡ nhiều màu.
Cưới hỏi, không khí & tiếp khách

丰盛

fēngshèng
TÍNH TỪphong phú; thịnh soạn
Ví dụ

zhǔrén zhǔnbèi le fēngshèng de wǎncān

主人准备了丰盛的晚餐。Chủ nhà đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.
Cưới hỏi, không khí & tiếp khách

嫁妆

jiàzhuang
DANH TỪcủa hồi môn
Ví dụ

cáiliào tídào le jiàzhuang

材料提到了嫁妆。Tài liệu có nhắc tới 嫁妆.
Cưới hỏi, không khí & tiếp khách

款待

kuǎndài
ĐỘNG TỪkhoản đãi; tiếp đãi
Ví dụ

zhǔrén rèqíng kuǎndài le kèrén

主人热情款待了客人。Chủ nhà nhiệt tình khoản đãi khách.
Cưới hỏi, không khí & tiếp khách

礼堂

lǐtáng
DANH TỪhội trường; lễ đường
Ví dụ

hūnlǐ jiāng zài xuéxiào lǐtáng jǔxíng

婚礼将在学校礼堂举行。Lễ cưới sẽ được tổ chức tại hội trường của trường.
Mức độ, nguồn lực & biến động

充沛

chōngpèi
TÍNH TỪdồi dào; sung mãn
Ví dụ

tā jīntiān jīnglì chōngpèi

他今天精力充沛。Hôm nay anh ấy tràn đầy năng lượng.
Mức độ, nguồn lực & biến động

充裕

chōngyù
TÍNH TỪdư dả; đầy đủ
Ví dụ

wǒmen hái yǒu chōngyù de shíjiān zhǔnbèi

我们还有充裕的时间准备。Chúng ta vẫn còn nhiều thời gian để chuẩn bị.
Mức độ, nguồn lực & biến động

丰厚

fēnghòu
TÍNH TỪhậu hĩnh; dồi dào
Ví dụ

gōngsī gěi le tā fēnghòu de jiǎngjīn

公司给了他丰厚的奖金。Công ty đã thưởng cho anh ấy một khoản hậu hĩnh.
Mức độ, nguồn lực & biến động

激增

jīzēng
ĐỘNG TỪtăng vọt
Ví dụ

zuìjìn lái zhèlǐ lǚyóu de rénshù jīzēng

最近来这里旅游的人数激增。Gần đây số người tới đây du lịch tăng vọt.
Mức độ, nguồn lực & biến động

雄厚

xiónghòu
TÍNH TỪhùng hậu; vững mạnh
Ví dụ

zhè jiā gōngsī zījīn xiónghòu

这家公司资金雄厚。Công ty này có nguồn vốn hùng hậu.
Con người & không gian

胆怯

dǎnqiè
TÍNH TỪe sợ; nhút nhát
Ví dụ

tā dì yī cì shàngtái shí yǒuxiē dǎnqiè

他第一次上台时有些胆怯。Lần đầu lên sân khấu anh ấy hơi e sợ.
Con người & không gian

田园

tiányuán
DANH TỪđiền viên; đồng quê
Ví dụ

tā xǐhuan ānjìng de tiányuán shēnghuó

他喜欢安静的田园生活。Anh ấy thích cuộc sống điền viên yên tĩnh.
Con người & không gian

乡下

xiāngxia
DANH TỪnông thôn; vùng quê
Ví dụ

tā xiǎoshíhou zhù zài xiāngxia

她小时候住在乡下。Hồi nhỏ cô ấy sống ở nông thôn.
Con người & không gian

胸怀

xiōnghuái
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtấm lòng; hoài bão; ôm ấp trong lòng
Ví dụ

tā xiōnghuái lǐxiǎng

他胸怀理想。Anh ấy ôm ấp lý tưởng trong lòng.
Con người & không gian

意志

yìzhì
DANH TỪý chí
Ví dụ

kùnnan méiyǒu dòngyáo tā de yìzhì

困难没有动摇他的意志。Khó khăn không làm lung lay ý chí của anh ấy.
Ngữ cảnh mở rộng

醇厚

chúnhòu
TÍNH TỪđậm đà; êm dày
Ví dụ

zhè zhǒng chá wèidào chúnhòu

这种茶味道醇厚。Loại trà này có vị đậm đà, êm dày.
Ngữ cảnh mở rộng

颠覆

diānfù
ĐỘNG TỪlật đổ; đảo ngược hoàn toàn
Ví dụ

xīn zhèngjù diānfù le yuánlái de kànfǎ

新证据颠覆了原来的看法。Chứng cứ mới đã đảo ngược cách nhìn trước đây.
Ngữ cảnh mở rộng

输血

shūxuè
ĐỘNG TỪtruyền máu
Ví dụ

bìngrén zhèngzài jiēshòu shūxuè

病人正在接受输血。Bệnh nhân đang được truyền máu.
Ngữ cảnh mở rộng

下达

xiàdá
ĐỘNG TỪban hành; truyền đạt xuống cấp dưới
Ví dụ

fùzérén yǐjīng xiàdá rènwu

负责人已经下达任务。Người phụ trách đã giao nhiệm vụ xuống.
Ngữ cảnh mở rộng

终端

zhōngduān
DANH TỪthiết bị đầu cuối; đầu cuối
Ví dụ

qǐng zài zhōngduān shūrù xìnxī

请在终端输入信息。Hãy nhập thông tin trên thiết bị đầu cuối.