Cưới hỏi, không khí & tiếp khách
缤纷
bīnfēnTÍNH TỪrực rỡ muôn màu; nhiều màu sắc
Ví dụ
jiérì de dēngguāng shífēn bīnfēn
节日的灯光十分缤纷。Ánh đèn ngày lễ rất rực rỡ nhiều màu.jiérì de dēngguāng shífēn bīnfēn
节日的灯光十分缤纷。Ánh đèn ngày lễ rất rực rỡ nhiều màu.zhǔrén zhǔnbèi le fēngshèng de wǎncān
主人准备了丰盛的晚餐。Chủ nhà đã chuẩn bị một bữa tối thịnh soạn.cáiliào tídào le jiàzhuang
材料提到了嫁妆。Tài liệu có nhắc tới 嫁妆.zhǔrén rèqíng kuǎndài le kèrén
主人热情款待了客人。Chủ nhà nhiệt tình khoản đãi khách.hūnlǐ jiāng zài xuéxiào lǐtáng jǔxíng
婚礼将在学校礼堂举行。Lễ cưới sẽ được tổ chức tại hội trường của trường.tā jīntiān jīnglì chōngpèi
他今天精力充沛。Hôm nay anh ấy tràn đầy năng lượng.wǒmen hái yǒu chōngyù de shíjiān zhǔnbèi
我们还有充裕的时间准备。Chúng ta vẫn còn nhiều thời gian để chuẩn bị.gōngsī gěi le tā fēnghòu de jiǎngjīn
公司给了他丰厚的奖金。Công ty đã thưởng cho anh ấy một khoản hậu hĩnh.zuìjìn lái zhèlǐ lǚyóu de rénshù jīzēng
最近来这里旅游的人数激增。Gần đây số người tới đây du lịch tăng vọt.zhè jiā gōngsī zījīn xiónghòu
这家公司资金雄厚。Công ty này có nguồn vốn hùng hậu.tā dì yī cì shàngtái shí yǒuxiē dǎnqiè
他第一次上台时有些胆怯。Lần đầu lên sân khấu anh ấy hơi e sợ.tā xǐhuan ānjìng de tiányuán shēnghuó
他喜欢安静的田园生活。Anh ấy thích cuộc sống điền viên yên tĩnh.tā xiǎoshíhou zhù zài xiāngxia
她小时候住在乡下。Hồi nhỏ cô ấy sống ở nông thôn.tā xiōnghuái lǐxiǎng
他胸怀理想。Anh ấy ôm ấp lý tưởng trong lòng.kùnnan méiyǒu dòngyáo tā de yìzhì
困难没有动摇他的意志。Khó khăn không làm lung lay ý chí của anh ấy.zhè zhǒng chá wèidào chúnhòu
这种茶味道醇厚。Loại trà này có vị đậm đà, êm dày.xīn zhèngjù diānfù le yuánlái de kànfǎ
新证据颠覆了原来的看法。Chứng cứ mới đã đảo ngược cách nhìn trước đây.bìngrén zhèngzài jiēshòu shūxuè
病人正在接受输血。Bệnh nhân đang được truyền máu.fùzérén yǐjīng xiàdá rènwu
负责人已经下达任务。Người phụ trách đã giao nhiệm vụ xuống.qǐng zài zhōngduān shūrù xìnxī
请在终端输入信息。Hãy nhập thông tin trên thiết bị đầu cuối.