字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 2

比较地域饮食时,要从味道、做法、用餐环境和文化背景说明差异Ẩm thực vùng miền & sắc thái hương vị: 浓郁、浓重、酒楼

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Ẩm thực & sắc thái hương vị

便饭

biànfàn
DANH TỪbữa cơm đơn giản; cơm thường
Ví dụ

jīntiān zhǐ chī yī dùn biànfàn bù yòng kèqi

今天只吃一顿便饭,不用客气。Hôm nay chỉ ăn một bữa cơm đơn giản thôi, đừng khách sáo.
Ẩm thực & sắc thái hương vị

伙食

huǒshí
DANH TỪcơm nước; suất ăn hằng ngày
Ví dụ

zhèlǐ de huǒshí bǐjiào qīngdàn

这里的伙食比较清淡。Đồ ăn hằng ngày ở đây tương đối thanh đạm.
Ẩm thực & sắc thái hương vị

酒楼

jiǔlóu
DANH TỪtửu lâu; nhà hàng
Ví dụ

zhè jiā jiǔlóu de dìfang cài hěn yǒumíng

这家酒楼的地方菜很有名。Món địa phương của tửu lâu này rất nổi tiếng.
Ẩm thực & sắc thái hương vị

浓郁

nóngyù
TÍNH TỪđậm đà; nồng nàn
Ví dụ

zhè dào tāng de wèidào hěn nóngyù

这道汤的味道很浓郁。Món canh này có hương vị rất đậm đà.
Ẩm thực & sắc thái hương vị

浓重

nóngzhòng
TÍNH TỪđậm; nặng; nồng
Ví dụ

zhè fú huà de yánsè hěn nóngzhòng

这幅画的颜色很浓重。Màu sắc của bức tranh này rất đậm.
Kiên trì, phương pháp & đánh giá

定向

dìngxiàng
ĐỘNG TỪđịnh hướng; hướng tới đối tượng xác định
Ví dụ

zhè xiàng jìhuà dìngxiàng bāngzhù nóngcūn xuéxiào

这项计划定向帮助农村学校。Kế hoạch này hỗ trợ có định hướng cho các trường nông thôn.
Kiên trì, phương pháp & đánh giá

坚守

jiānshǒu
ĐỘNG TỪkiên trì giữ vững; bám trụ
Ví dụ

zhè jiā lǎo diàn yìzhí jiānshǒu chuántǒng zuòfǎ

这家老店一直坚守传统做法。Cửa hàng lâu năm này luôn giữ vững cách làm truyền thống.
Kiên trì, phương pháp & đánh giá

脚踏实地

jiǎotāshídì
TỪ / CỤM TỪthực tế, vững chắc; làm việc đến nơi đến chốn
Ví dụ

xué pēngrèn yào jiǎotāshídì liànxí jīběn jìshù

学烹饪要脚踏实地练习基本技术。Học nấu ăn phải thực tế, chăm chỉ luyện kỹ thuật cơ bản.
Kiên trì, phương pháp & đánh giá

捷径

jiéjìng
DANH TỪđường tắt; lối tắt
Ví dụ

xué zuò cài méiyǒu zhēnzhèng de jiéjìng

学做菜没有真正的捷径。Học nấu ăn không có đường tắt thực sự.
Kiên trì, phương pháp & đánh giá

头号

tóuhào
TÍNH TỪhàng đầu; số một
Ví dụ

shípǐn ānquán shì zhè jiā cāntīng de tóuhào wèntí

食品安全是这家餐厅的头号问题。An toàn thực phẩm là vấn đề hàng đầu của nhà hàng này.
Cảm xúc, chuyển động & quan hệ

挥舞

huīwǔ
ĐỘNG TỪvung; vẫy
Ví dụ

háizi men huīwǔ shuāng shǒu huānyíng kèrén

孩子们挥舞双手欢迎客人。Bọn trẻ vẫy hai tay để chào khách.
Cảm xúc, chuyển động & quan hệ

激荡

jīdàng
ĐỘNG TỪdâng trào; khuấy động
Ví dụ

bù tóng yǐnshí wénhuà tōngguò jiāoliú xiānghù jīdàng

不同饮食文化通过交流相互激荡。Các văn hóa ẩm thực khác nhau tác động và khuấy động lẫn nhau thông qua giao lưu.
Cảm xúc, chuyển động & quan hệ

深情厚谊

shēnqíng-hòuyì
TỪ / CỤM TỪtình cảm sâu nặng; tình nghĩa thắm thiết
Ví dụ

zhè dùn fàn biǎodá le zhǔrén duì lǎo péngyou de shēnqíng-hòuyì

这顿饭表达了主人对老朋友的深情厚谊。Bữa cơm này thể hiện tình cảm sâu nặng của chủ nhà với những người bạn lâu năm.
Cảm xúc, chuyển động & quan hệ

苏醒

sūxǐng
ĐỘNG TỪtỉnh lại; hồi tỉnh
Ví dụ

bìngrén zhèngzài sūxǐng

病人正在苏醒。Bệnh nhân đang tỉnh lại.
Cảm xúc, chuyển động & quan hệ

信件

xìnjiàn
DANH TỪthư từ; bức thư
Ví dụ

tā zài xìnjiàn lǐ jièshào le jiāxiāng cài

他在信件里介绍了家乡菜。Anh ấy giới thiệu món quê nhà trong thư.
Vai trò, nơi chốn & thể chế

编剧

biānjù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbiên kịch; viết kịch bản
Ví dụ

zhè bù diànyǐng de biānjù hěn yǒu jīngyàn

这部电影的编剧很有经验。Biên kịch của bộ phim này rất có kinh nghiệm.
Vai trò, nơi chốn & thể chế

巢穴

cháoxué
DANH TỪtổ; hang ổ
Ví dụ

niǎo bǎ cháoxué jiàn zài shù shàng

鸟把巢穴建在树上。Chim làm tổ trên cây.
Vai trò, nơi chốn & thể chế

地板

dìbǎn
DANH TỪsàn nhà
Ví dụ

cāntīng de dìbǎn hěn gānjìng

餐厅的地板很干净。Sàn nhà hàng rất sạch.
Vai trò, nơi chốn & thể chế

废除

fèichú
ĐỘNG TỪbãi bỏ; hủy bỏ
Ví dụ

zhè xiàng jiù guīdìng yǐjīng fèichú

这项旧规定已经废除。Quy định cũ này đã được bãi bỏ.
Vai trò, nơi chốn & thể chế

监狱

jiānyù
DANH TỪnhà tù
Ví dụ

zhè zuò jiù jiānyù yǐjīng gǎi chéng bówùguǎn

这座旧监狱已经改成博物馆。Nhà tù cũ này đã được cải tạo thành bảo tàng.