便饭
biànfànjīntiān zhǐ chī yī dùn biànfàn bù yòng kèqi
今天只吃一顿便饭,不用客气。Hôm nay chỉ ăn một bữa cơm đơn giản thôi, đừng khách sáo.jīntiān zhǐ chī yī dùn biànfàn bù yòng kèqi
今天只吃一顿便饭,不用客气。Hôm nay chỉ ăn một bữa cơm đơn giản thôi, đừng khách sáo.zhèlǐ de huǒshí bǐjiào qīngdàn
这里的伙食比较清淡。Đồ ăn hằng ngày ở đây tương đối thanh đạm.zhè jiā jiǔlóu de dìfang cài hěn yǒumíng
这家酒楼的地方菜很有名。Món địa phương của tửu lâu này rất nổi tiếng.zhè dào tāng de wèidào hěn nóngyù
这道汤的味道很浓郁。Món canh này có hương vị rất đậm đà.zhè fú huà de yánsè hěn nóngzhòng
这幅画的颜色很浓重。Màu sắc của bức tranh này rất đậm.zhè xiàng jìhuà dìngxiàng bāngzhù nóngcūn xuéxiào
这项计划定向帮助农村学校。Kế hoạch này hỗ trợ có định hướng cho các trường nông thôn.zhè jiā lǎo diàn yìzhí jiānshǒu chuántǒng zuòfǎ
这家老店一直坚守传统做法。Cửa hàng lâu năm này luôn giữ vững cách làm truyền thống.xué pēngrèn yào jiǎotāshídì liànxí jīběn jìshù
学烹饪要脚踏实地练习基本技术。Học nấu ăn phải thực tế, chăm chỉ luyện kỹ thuật cơ bản.xué zuò cài méiyǒu zhēnzhèng de jiéjìng
学做菜没有真正的捷径。Học nấu ăn không có đường tắt thực sự.shípǐn ānquán shì zhè jiā cāntīng de tóuhào wèntí
食品安全是这家餐厅的头号问题。An toàn thực phẩm là vấn đề hàng đầu của nhà hàng này.háizi men huīwǔ shuāng shǒu huānyíng kèrén
孩子们挥舞双手欢迎客人。Bọn trẻ vẫy hai tay để chào khách.bù tóng yǐnshí wénhuà tōngguò jiāoliú xiānghù jīdàng
不同饮食文化通过交流相互激荡。Các văn hóa ẩm thực khác nhau tác động và khuấy động lẫn nhau thông qua giao lưu.zhè dùn fàn biǎodá le zhǔrén duì lǎo péngyou de shēnqíng-hòuyì
这顿饭表达了主人对老朋友的深情厚谊。Bữa cơm này thể hiện tình cảm sâu nặng của chủ nhà với những người bạn lâu năm.bìngrén zhèngzài sūxǐng
病人正在苏醒。Bệnh nhân đang tỉnh lại.tā zài xìnjiàn lǐ jièshào le jiāxiāng cài
他在信件里介绍了家乡菜。Anh ấy giới thiệu món quê nhà trong thư.zhè bù diànyǐng de biānjù hěn yǒu jīngyàn
这部电影的编剧很有经验。Biên kịch của bộ phim này rất có kinh nghiệm.niǎo bǎ cháoxué jiàn zài shù shàng
鸟把巢穴建在树上。Chim làm tổ trên cây.cāntīng de dìbǎn hěn gānjìng
餐厅的地板很干净。Sàn nhà hàng rất sạch.zhè xiàng jiù guīdìng yǐjīng fèichú
这项旧规定已经废除。Quy định cũ này đã được bãi bỏ.zhè zuò jiù jiānyù yǐjīng gǎi chéng bówùguǎn
这座旧监狱已经改成博物馆。Nhà tù cũ này đã được cải tạo thành bảo tàng.