Sinh nhật, xã hội & lịch trình
诞辰
dànchénDANH TỪngày sinh; ngày kỷ niệm sinh (cách nói trang trọng)
Ví dụ
jīntiān shì zhè wèi zuòjiā de dànchén
今天是这位作家的诞辰。Hôm nay là ngày sinh của vị nhà văn này.jīntiān shì zhè wèi zuòjiā de dànchén
今天是这位作家的诞辰。Hôm nay là ngày sinh của vị nhà văn này.zhè zhǒng shèhuì fēngshàng zhèngzài gǎibiàn
这种社会风尚正在改变。Nếp sống xã hội này đang thay đổi.fángjiān lǐ chōngmǎn huānshēng-xiàoyǔ
房间里充满欢声笑语。Trong phòng tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.míngtiān de rìchéng yǐjīng ānpái hǎo le
明天的日程已经安排好了。Lịch ngày mai đã được sắp xếp xong.jīntiān de huìyì yìchéng hěn mǎn
今天的会议议程很满。Chương trình nghị sự của cuộc họp hôm nay rất kín.lái cānjiā huódòng de rén búxià shí gè
来参加活动的人不下十个。Số người đến tham gia hoạt động không dưới mười người.dàotóulái tā háishi tóngyì le
到头来他还是同意了。Cuối cùng anh ấy vẫn đồng ý.nín guòjiǎng le wǒ hái yào xuéxí
您过奖了我还要学习。Ngài quá khen rồi, tôi vẫn còn phải học thêm.qǐng zài zhèlǐ zuò yī gè jìhao
请在这里做一个记号。Hãy đánh một dấu ở đây.zhè gè shuōfǎ hěn kěyí
这个说法很可疑。Cách nói này rất đáng ngờ.yào jǔjué shíwù
要咀嚼食物。Cần nhai thức ăn.tā liányè huí jiā
他连夜回家。Anh ấy trở về nhà ngay trong đêm.zhè gè jìhuà yǒu qiánzài fēngxiǎn
这个计划有潜在风险。Kế hoạch này có rủi ro tiềm ẩn.tā de qīnshēng fùmǔ zhù zài zhèlǐ
她的亲生父母住在这里。Cha mẹ ruột của cô ấy sống ở đây.búyào xīluò biérén
不要奚落别人。Đừng chế giễu người khác.zhèlǐ kěyǐ fángyù dírén
这里可以防御敌人。Ở đây có thể phòng thủ chống kẻ địch.tàiyáng xiàng wài fàngshè néngliàng
太阳向外放射能量。Mặt Trời tỏa năng lượng ra bên ngoài.lái zhèlǐ cānguān de rén yǔrì-jùzēng
来这里参观的人与日俱增。Số người đến đây tham quan tăng lên từng ngày.tā shuō de shì zhèngjing shì
他说的是正经事。Điều anh ấy nói là chuyện nghiêm túc.dàjiā wèi yùndòngyuán zhùwēi
大家为运动员助威。Mọi người cổ vũ cho vận động viên.