字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 13

学习生日习俗时,要按材料说明时间、地区、人物和做法Phong tục sinh nhật: 诞辰、风尚 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sinh nhật, xã hội & lịch trình

诞辰

dànchén
DANH TỪngày sinh; ngày kỷ niệm sinh (cách nói trang trọng)
Ví dụ

jīntiān shì zhè wèi zuòjiā de dànchén

今天是这位作家的诞辰。Hôm nay là ngày sinh của vị nhà văn này.
Sinh nhật, xã hội & lịch trình

风尚

fēngshàng
DANH TỪphong khí; nếp sống; xu hướng xã hội
Ví dụ

zhè zhǒng shèhuì fēngshàng zhèngzài gǎibiàn

这种社会风尚正在改变。Nếp sống xã hội này đang thay đổi.
Sinh nhật, xã hội & lịch trình

欢声笑语

huānshēng-xiàoyǔ
TỪ / CỤM TỪtiếng cười nói vui vẻ; tiếng reo cười
Ví dụ

fángjiān lǐ chōngmǎn huānshēng-xiàoyǔ

房间里充满欢声笑语。Trong phòng tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
Sinh nhật, xã hội & lịch trình

日程

rìchéng
DANH TỪlịch trình; lịch công việc
Ví dụ

míngtiān de rìchéng yǐjīng ānpái hǎo le

明天的日程已经安排好了。Lịch ngày mai đã được sắp xếp xong.
Sinh nhật, xã hội & lịch trình

议程

yìchéng
DANH TỪchương trình nghị sự
Ví dụ

jīntiān de huìyì yìchéng hěn mǎn

今天的会议议程很满。Chương trình nghị sự của cuộc họp hôm nay rất kín.
Giới hạn, kết quả & diễn ngôn

不下

búxià
ĐỘNG TỪkhông dưới; không ít hơn
Ví dụ

lái cānjiā huódòng de rén búxià shí gè

来参加活动的人不下十个。Số người đến tham gia hoạt động không dưới mười người.
Giới hạn, kết quả & diễn ngôn

到头来

dàotóulái
PHÓ TỪrốt cuộc; cuối cùng
Ví dụ

dàotóulái tā háishi tóngyì le

到头来他还是同意了。Cuối cùng anh ấy vẫn đồng ý.
Giới hạn, kết quả & diễn ngôn

过奖

guòjiǎng
ĐỘNG TỪquá khen
Ví dụ

nín guòjiǎng le wǒ hái yào xuéxí

您过奖了我还要学习。Ngài quá khen rồi, tôi vẫn còn phải học thêm.
Giới hạn, kết quả & diễn ngôn

记号

jìhao
DANH TỪdấu; ký hiệu đánh dấu
Ví dụ

qǐng zài zhèlǐ zuò yī gè jìhao

请在这里做一个记号。Hãy đánh một dấu ở đây.
Giới hạn, kết quả & diễn ngôn

可疑

kěyí
TÍNH TỪđáng ngờ; khả nghi
Ví dụ

zhè gè shuōfǎ hěn kěyí

这个说法很可疑。Cách nói này rất đáng ngờ.
Con người & hành động mở rộng

咀嚼

jǔjué
ĐỘNG TỪnhai; nghiền bằng răng; nghiền ngẫm
Ví dụ

yào jǔjué shíwù

要咀嚼食物。Cần nhai thức ăn.
Con người & hành động mở rộng

连夜

liányè
PHÓ TỪ · ĐỘNG TỪsuốt đêm; ngay trong đêm
Ví dụ

tā liányè huí jiā

他连夜回家。Anh ấy trở về nhà ngay trong đêm.
Con người & hành động mở rộng

潜在

qiánzài
TÍNH TỪtiềm ẩn; tiềm tàng
Ví dụ

zhè gè jìhuà yǒu qiánzài fēngxiǎn

这个计划有潜在风险。Kế hoạch này có rủi ro tiềm ẩn.
Con người & hành động mở rộng

亲生

qīnshēng
TÍNH TỪruột; sinh học (quan hệ huyết thống)
Ví dụ

tā de qīnshēng fùmǔ zhù zài zhèlǐ

她的亲生父母住在这里。Cha mẹ ruột của cô ấy sống ở đây.
Con người & hành động mở rộng

奚落

xīluò
ĐỘNG TỪchế giễu; mỉa mai
Ví dụ

búyào xīluò biérén

不要奚落别人。Đừng chế giễu người khác.
Ngữ cảnh mở rộng

防御

fángyù
ĐỘNG TỪphòng thủ; phòng vệ
Ví dụ

zhèlǐ kěyǐ fángyù dírén

这里可以防御敌人。Ở đây có thể phòng thủ chống kẻ địch.
Ngữ cảnh mở rộng

放射

fàngshè
ĐỘNG TỪphóng xạ; bức xạ; phát ra tia hoặc năng lượng
Ví dụ

tàiyáng xiàng wài fàngshè néngliàng

太阳向外放射能量。Mặt Trời tỏa năng lượng ra bên ngoài.
Ngữ cảnh mở rộng

与日俱增

yǔrì-jùzēng
TỪ / CỤM TỪtăng lên theo từng ngày; ngày càng tăng
Ví dụ

lái zhèlǐ cānguān de rén yǔrì-jùzēng

来这里参观的人与日俱增。Số người đến đây tham quan tăng lên từng ngày.
Ngữ cảnh mở rộng

正经

zhèngjing
TÍNH TỪđứng đắn; nghiêm túc; đàng hoàng
Ví dụ

tā shuō de shì zhèngjing shì

他说的是正经事。Điều anh ấy nói là chuyện nghiêm túc.
Ngữ cảnh mở rộng

助威

zhùwēi
ĐỘNG TỪcổ vũ; trợ uy
Ví dụ

dàjiā wèi yùndòngyuán zhùwēi

大家为运动员助威。Mọi người cổ vũ cho vận động viên.