Tang lễ & ngôn ngữ ứng xử
粗鲁
cūlǔTÍNH TỪthô lỗ; cục cằn
Ví dụ
zhèyàng shuōhuà hěn cūlǔ
这样说话很粗鲁。Nói như vậy rất thô lỗ.zhèyàng shuōhuà hěn cūlǔ
这样说话很粗鲁。Nói như vậy rất thô lỗ.zhè gè jiěshì tài fūqiǎn
这个解释太肤浅。Lời giải thích này quá hời hợt.xuéshēng xiàng lǎoshī jìnglǐ
学生向老师敬礼。Học sinh chào kính giáo viên.jiārén bǎ tā zàng zài gùxiāng
家人把他葬在故乡。Gia đình an táng anh ấy tại quê nhà.cáiliào tídào le zànglǐ
材料提到了葬礼。Tài liệu có nhắc tới 葬礼.zhè gè yuè de jiàgé tūrán biāoshēng
这个月的价格突然飙升。Giá trong tháng này đột ngột tăng vọt.zhè jiàn shì dǐngduō xūyào shí fēnzhōng
这件事顶多需要十分钟。Việc này cùng lắm cần mười phút.rénshù fānfān le
人数翻番了。Số người đã tăng gấp đôi.nǐ qǐmǎ yào gàosu wǒ yuányīn
你起码要告诉我原因。Ít nhất bạn phải nói cho tôi biết lý do.zhè gè shìchǎng zhèngzài wěisuō
这个市场正在萎缩。Thị trường này đang thu hẹp.nǐ búyào duōxīn wǒ méiyǒu nà gè yìsi
你不要多心,我没有那个意思。Bạn đừng nghĩ nhiều, tôi không có ý đó.mén shàng hèrán xiě zhe sān gè zì
门上赫然写着三个字。Trên cửa nổi bật ba chữ.tā ràng dàjiā hōngtáng-dàxiào
他让大家哄堂大笑。Anh ấy khiến mọi người cười ồ lên.tā juédìng huíguī zhèngcháng shēnghuó
他决定回归正常生活。Anh ấy quyết định trở lại cuộc sống bình thường.zhè gè lǐyóu hěn kěxiào
这个理由很可笑。Lý do này thật nực cười.shuǐ lǐ yǒu qìpào
水里有气泡。Trong nước có bọt khí.tā yǐjīng huí qǐnshì le
他已经回寝室了。Anh ấy đã về ký túc xá rồi.zhè zhǒng cáiliào lěng le jiù shōusuō
这种材料冷了就收缩。Loại vật liệu này lạnh đi thì co lại.zhè jiā zhěnsuǒ jīntiān xiūxi
这家诊所今天休息。Phòng khám này hôm nay nghỉ.tā kǎoshì chéngjì hěn hǎo dàjiā kāi wánxiào jiào tā zhuàngyuan
他考试成绩很好,大家开玩笑叫他状元。Thành tích thi của anh ấy rất tốt nên mọi người đùa gọi anh ấy là “trạng nguyên”.