字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 13

学习丧葬习俗时,要按材料说明地区、时间、做法和参与者Phong tục tang lễ: 葬、葬礼 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tang lễ & ngôn ngữ ứng xử

粗鲁

cūlǔ
TÍNH TỪthô lỗ; cục cằn
Ví dụ

zhèyàng shuōhuà hěn cūlǔ

这样说话很粗鲁。Nói như vậy rất thô lỗ.
Tang lễ & ngôn ngữ ứng xử

肤浅

fūqiǎn
TÍNH TỪnông cạn; hời hợt
Ví dụ

zhè gè jiěshì tài fūqiǎn

这个解释太肤浅。Lời giải thích này quá hời hợt.
Tang lễ & ngôn ngữ ứng xử

敬礼

jìnglǐ
ĐỘNG TỪchào kính; chào theo nghi thức
Ví dụ

xuéshēng xiàng lǎoshī jìnglǐ

学生向老师敬礼。Học sinh chào kính giáo viên.
Tang lễ & ngôn ngữ ứng xử

葬

zàng
ĐỘNG TỪchôn cất; an táng
Ví dụ

jiārén bǎ tā zàng zài gùxiāng

家人把他葬在故乡。Gia đình an táng anh ấy tại quê nhà.
Tang lễ & ngôn ngữ ứng xử

葬礼

zànglǐ
DANH TỪtang lễ; lễ tang
Ví dụ

cáiliào tídào le zànglǐ

材料提到了葬礼。Tài liệu có nhắc tới 葬礼.
Giới hạn & biến động

飙升

biāoshēng
ĐỘNG TỪtăng vọt
Ví dụ

zhè gè yuè de jiàgé tūrán biāoshēng

这个月的价格突然飙升。Giá trong tháng này đột ngột tăng vọt.
Giới hạn & biến động

顶多

dǐngduō
PHÓ TỪnhiều nhất là; cùng lắm
Ví dụ

zhè jiàn shì dǐngduō xūyào shí fēnzhōng

这件事顶多需要十分钟。Việc này cùng lắm cần mười phút.
Giới hạn & biến động

翻番

fānfān
ĐỘNG TỪtăng gấp đôi; nhân đôi
Ví dụ

rénshù fānfān le

人数翻番了。Số người đã tăng gấp đôi.
Giới hạn & biến động

起码

qǐmǎ
TÍNH TỪít nhất; tối thiểu
Ví dụ

nǐ qǐmǎ yào gàosu wǒ yuányīn

你起码要告诉我原因。Ít nhất bạn phải nói cho tôi biết lý do.
Giới hạn & biến động

萎缩

wěisuō
ĐỘNG TỪco rút; teo lại; suy giảm
Ví dụ

zhè gè shìchǎng zhèngzài wěisuō

这个市场正在萎缩。Thị trường này đang thu hẹp.
Thái độ & phản ứng

多心

duōxīn
ĐỘNG TỪđa nghi; nghĩ quá; nhạy cảm quá mức
Ví dụ

nǐ búyào duōxīn wǒ méiyǒu nà gè yìsi

你不要多心,我没有那个意思。Bạn đừng nghĩ nhiều, tôi không có ý đó.
Thái độ & phản ứng

赫然

hèrán
TÍNH TỪnổi bật; rõ rành rành
Ví dụ

mén shàng hèrán xiě zhe sān gè zì

门上赫然写着三个字。Trên cửa nổi bật ba chữ.
Thái độ & phản ứng

哄堂大笑

hōngtáng-dàxiào
TỪ / CỤM TỪcả phòng cười ồ lên
Ví dụ

tā ràng dàjiā hōngtáng-dàxiào

他让大家哄堂大笑。Anh ấy khiến mọi người cười ồ lên.
Thái độ & phản ứng

回归

huíguī
ĐỘNG TỪtrở về; quay lại
Ví dụ

tā juédìng huíguī zhèngcháng shēnghuó

他决定回归正常生活。Anh ấy quyết định trở lại cuộc sống bình thường.
Thái độ & phản ứng

可笑

kěxiào
TÍNH TỪnực cười; đáng cười
Ví dụ

zhè gè lǐyóu hěn kěxiào

这个理由很可笑。Lý do này thật nực cười.
Ngữ cảnh mở rộng

气泡

qìpào
DANH TỪbọt khí
Ví dụ

shuǐ lǐ yǒu qìpào

水里有气泡。Trong nước có bọt khí.
Ngữ cảnh mở rộng

寝室

qǐnshì
DANH TỪphòng ngủ; phòng ở tập thể; ký túc xá
Ví dụ

tā yǐjīng huí qǐnshì le

他已经回寝室了。Anh ấy đã về ký túc xá rồi.
Ngữ cảnh mở rộng

收缩

shōusuō
ĐỘNG TỪco lại; thu nhỏ
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào lěng le jiù shōusuō

这种材料冷了就收缩。Loại vật liệu này lạnh đi thì co lại.
Ngữ cảnh mở rộng

诊所

zhěnsuǒ
DANH TỪphòng khám
Ví dụ

zhè jiā zhěnsuǒ jīntiān xiūxi

这家诊所今天休息。Phòng khám này hôm nay nghỉ.
Ngữ cảnh mở rộng

状元

zhuàngyuan
DANH TỪtrạng nguyên; người đỗ đầu điện thí thời xưa; người đứng đầu kỳ thi (nghĩa mở rộng)
Ví dụ

tā kǎoshì chéngjì hěn hǎo dàjiā kāi wánxiào jiào tā zhuàngyuan

他考试成绩很好,大家开玩笑叫他状元。Thành tích thi của anh ấy rất tốt nên mọi người đùa gọi anh ấy là “trạng nguyên”.