字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 13

学习中国重要的人类物质文化遗产及影响时,要按材料区分遗产对象、事实信息和影响Di sản vật thể: 遗物、刺绣、祖传 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Di sản, truyền lại & vật phẩm

刺绣

cìxiù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthêu; thêu thùa; nghề hoặc tác phẩm thêu
Ví dụ

tā zhèngzài xuéxí chuántǒng cìxiù

她正在学习传统刺绣。Cô ấy đang học thêu truyền thống.
Di sản, truyền lại & vật phẩm

属相

shǔxiàng
DANH TỪcon giáp; tuổi theo mười hai con giáp
Ví dụ

tā wèn wǒ shǔxiàng shì shénme

他问我属相是什么。Anh ấy hỏi con giáp của tôi là gì.
Di sản, truyền lại & vật phẩm

筒

tǒng
DANH TỪống; vật hình ống
Ví dụ

zhèlǐ yǒu yī gè zhǐ tǒng

这里有一个纸筒。Ở đây có một ống giấy.
Di sản, truyền lại & vật phẩm

遗物

yíwù
DANH TỪdi vật; đồ vật do người đi trước để lại
Ví dụ

jiārén bǎocún zhe tā liúxia de yíwù

家人保存着他留下的遗物。Gia đình đang lưu giữ những đồ vật anh ấy để lại.
Di sản, truyền lại & vật phẩm

祖传

zǔchuán
ĐỘNG TỪtruyền lại từ tổ tiên; gia truyền
Ví dụ

zhè shì tāmen jiā zǔchuán de shǒuyì

这是他们家祖传的手艺。Đây là nghề thủ công được truyền lại trong gia đình họ.
Đặc điểm & hình thức

得天独厚

détiāndúhòu
TỪ / CỤM TỪđược trời phú; có điều kiện ưu việt đặc biệt
Ví dụ

zhèlǐ yǒu détiāndúhòu de zìrán tiáojiàn

这里有得天独厚的自然条件。Nơi đây có điều kiện tự nhiên ưu đãi đặc biệt.
Đặc điểm & hình thức

豪迈

háomài
TÍNH TỪhào sảng; hào mại
Ví dụ

zhè shǒu gē de fēnggé hěn háomài

这首歌的风格很豪迈。Phong cách của bài hát này rất hào sảng.
Đặc điểm & hình thức

凝视

níngshì
ĐỘNG TỪnhìn chăm chú; nhìn đăm đăm
Ví dụ

tā níngshì zhe zhàopiàn

她凝视着照片。Cô ấy chăm chú nhìn bức ảnh.
Đặc điểm & hình thức

投射

tóushè
ĐỘNG TỪchiếu; phóng; rọi
Ví dụ

dēngguāng tóushè zài qiáng shàng

灯光投射在墙上。Ánh sáng chiếu lên tường.
Đặc điểm & hình thức

一体

yìtǐ
DANH TỪmột thể; nhất thể
Ví dụ

zhèxiē bùfen yǐjīng chéngwéi yìtǐ

这些部分已经成为一体。Những phần này đã trở thành một thể thống nhất.
Quan hệ, kết quả & diễn ngôn

人缘儿

rényuánr
DANH TỪduyên giao tiếp; mức độ được người khác quý mến
Ví dụ

tā duì rén hǎo suǒyǐ rényuánr hěn hǎo

他对人好,所以人缘儿很好。Anh ấy đối xử tốt với mọi người nên rất được quý mến.
Quan hệ, kết quả & diễn ngôn

失利

shīlì
ĐỘNG TỪthất bại; gặp bất lợi
Ví dụ

qiúduì zài juésài zhōng shīlì

球队在决赛中失利。Đội bóng thất bại trong trận chung kết.
Quan hệ, kết quả & diễn ngôn

受宠若惊

shòuchǒng-ruòjīng
TỪ / CỤM TỪvừa mừng vừa ngại vì được ưu ái
Ví dụ

dàjiā de kuājiǎng ràng tā shòuchǒng-ruòjīng

大家的夸奖让他受宠若惊。Lời khen của mọi người khiến anh ấy vừa mừng vừa ngại vì được ưu ái.
Quan hệ, kết quả & diễn ngôn

诸如此类

zhūrú-cǐlèi
TỪ / CỤM TỪvân vân; những thứ tương tự
Ví dụ

shūhuà yīnyuè zhūrú-cǐlèi de nèiróng dōu kěyǐ tǎolùn

书画、音乐,诸如此类的内容都可以讨论。Thư họa, âm nhạc và những nội dung tương tự đều có thể thảo luận.
Quan hệ, kết quả & diễn ngôn

走漏

zǒulòu
ĐỘNG TỪđể lộ; làm rò rỉ tin tức hoặc bí mật
Ví dụ

búyào zǒulòu xiāoxi

不要走漏消息。Đừng để lộ tin tức.
Ngữ cảnh mở rộng

饱和

bǎohé
ĐỘNG TỪbão hòa
Ví dụ

zhè gè shìchǎng yǐjīng jiējìn bǎohé

这个市场已经接近饱和。Thị trường này đã gần bão hòa.
Ngữ cảnh mở rộng

剥夺

bōduó
ĐỘNG TỪtước đoạt
Ví dụ

rènhé rén dōu bù néng bōduó tā de quánlì

任何人都不能剥夺他的权利。Không ai được tước quyền của anh ấy.
Ngữ cảnh mở rộng

抵押

dǐyā
ĐỘNG TỪthế chấp
Ví dụ

tā bǎ fángzi dǐyā gěi yínháng

他把房子抵押给银行。Anh ấy thế chấp căn nhà cho ngân hàng.
Ngữ cảnh mở rộng

勾

gōu
ĐỘNG TỪmóc; đánh dấu tích; gạch chọn
Ví dụ

qǐng zài zhèngquè dá’àn pángbiān gōu yíxià

请在正确答案旁边勾一下。Hãy đánh dấu tích bên cạnh đáp án đúng.
Ngữ cảnh mở rộng

国防

guófáng
DANH TỪquốc phòng
Ví dụ

guófáng guānxì dào guójiā ānquán

国防关系到国家安全。Quốc phòng liên quan đến an ninh quốc gia.