Di sản, truyền lại & vật phẩm
刺绣
cìxiùĐỘNG TỪ · DANH TỪthêu; thêu thùa; nghề hoặc tác phẩm thêu
Ví dụ
tā zhèngzài xuéxí chuántǒng cìxiù
她正在学习传统刺绣。Cô ấy đang học thêu truyền thống.tā zhèngzài xuéxí chuántǒng cìxiù
她正在学习传统刺绣。Cô ấy đang học thêu truyền thống.tā wèn wǒ shǔxiàng shì shénme
他问我属相是什么。Anh ấy hỏi con giáp của tôi là gì.zhèlǐ yǒu yī gè zhǐ tǒng
这里有一个纸筒。Ở đây có một ống giấy.jiārén bǎocún zhe tā liúxia de yíwù
家人保存着他留下的遗物。Gia đình đang lưu giữ những đồ vật anh ấy để lại.zhè shì tāmen jiā zǔchuán de shǒuyì
这是他们家祖传的手艺。Đây là nghề thủ công được truyền lại trong gia đình họ.zhèlǐ yǒu détiāndúhòu de zìrán tiáojiàn
这里有得天独厚的自然条件。Nơi đây có điều kiện tự nhiên ưu đãi đặc biệt.zhè shǒu gē de fēnggé hěn háomài
这首歌的风格很豪迈。Phong cách của bài hát này rất hào sảng.tā níngshì zhe zhàopiàn
她凝视着照片。Cô ấy chăm chú nhìn bức ảnh.dēngguāng tóushè zài qiáng shàng
灯光投射在墙上。Ánh sáng chiếu lên tường.zhèxiē bùfen yǐjīng chéngwéi yìtǐ
这些部分已经成为一体。Những phần này đã trở thành một thể thống nhất.tā duì rén hǎo suǒyǐ rényuánr hěn hǎo
他对人好,所以人缘儿很好。Anh ấy đối xử tốt với mọi người nên rất được quý mến.qiúduì zài juésài zhōng shīlì
球队在决赛中失利。Đội bóng thất bại trong trận chung kết.dàjiā de kuājiǎng ràng tā shòuchǒng-ruòjīng
大家的夸奖让他受宠若惊。Lời khen của mọi người khiến anh ấy vừa mừng vừa ngại vì được ưu ái.shūhuà yīnyuè zhūrú-cǐlèi de nèiróng dōu kěyǐ tǎolùn
书画、音乐,诸如此类的内容都可以讨论。Thư họa, âm nhạc và những nội dung tương tự đều có thể thảo luận.búyào zǒulòu xiāoxi
不要走漏消息。Đừng để lộ tin tức.zhè gè shìchǎng yǐjīng jiējìn bǎohé
这个市场已经接近饱和。Thị trường này đã gần bão hòa.rènhé rén dōu bù néng bōduó tā de quánlì
任何人都不能剥夺他的权利。Không ai được tước quyền của anh ấy.tā bǎ fángzi dǐyā gěi yínháng
他把房子抵押给银行。Anh ấy thế chấp căn nhà cho ngân hàng.qǐng zài zhèngquè dá’àn pángbiān gōu yíxià
请在正确答案旁边勾一下。Hãy đánh dấu tích bên cạnh đáp án đúng.guófáng guānxì dào guójiā ānquán
国防关系到国家安全。Quốc phòng liên quan đến an ninh quốc gia.