Truyền thừa, phạm vi & khái niệm
传人
chuánrénĐỘNG TỪ · DANH TỪgọi người; truyền cho người khác; người kế truyền
Ví dụ
tā shì zhè mén shǒuyì de chuánrén
他是这门手艺的传人。Anh ấy là người kế thừa nghề thủ công này.tā shì zhè mén shǒuyì de chuánrén
他是这门手艺的传人。Anh ấy là người kế thừa nghề thủ công này.zhèlǐ de rén hěn chúnpǔ
这里的人很纯朴。Người ở đây rất chất phác.zhè zhǒng biāozhì zài zhèlǐ suíchù kě jiàn
这种标志在这里随处可见。Loại ký hiệu này có thể thấy ở khắp nơi tại đây.xìnrèn shì yī zhǒng wúxíng de lìliàng
信任是一种无形的力量。Niềm tin là một sức mạnh vô hình.zhè zhǒng cáiliào fēicháng xīshǎo
这种材料非常稀少。Loại vật liệu này rất hiếm.zhè gè hézi yòu cháng yòu biǎn
这个盒子又长又扁。Cái hộp này vừa dài vừa dẹt.zhè gè shèjì hěn biézhì
这个设计很别致。Thiết kế này rất độc đáo và thanh nhã.qiáng shàng hái cánliú zhe yánsè
墙上还残留着颜色。Trên tường vẫn còn sót lại màu.jīdàn ké hěn báo
鸡蛋壳很薄。Vỏ trứng rất mỏng.chūntiān wǒmen zhǒng le jǐ kē shù miáo
春天我们种了几棵树苗。Mùa xuân chúng tôi đã trồng vài cây non.yíqiè zhǔnbèi jiùxù
一切准备就绪。Mọi thứ đã chuẩn bị sẵn sàng.tǎolùn jùjiāo yī gè wèntí
讨论聚焦一个问题。Cuộc thảo luận tập trung vào một vấn đề.tā yòng dúshū xiāomó shíjiān
他用读书消磨时间。Anh ấy dùng việc đọc sách để giết thời gian.qǐng bǎ shíwù zhào qǐlái
请把食物罩起来。Hãy đậy thức ăn lại.huǒzāi zhòngchuāng le zhè gè dìqū
火灾重创了这个地区。Vụ hỏa hoạn đã gây thiệt hại nặng cho khu vực này.diàn lǐ hái yǒu yìxiē cúnhuò
店里还有一些存货。Trong cửa hàng vẫn còn một ít hàng tồn.búyào gòumǎi dàobǎn ruǎnjiàn
不要购买盗版软件。Đừng mua phần mềm lậu.qǐng ànshí jiāonà fèiyong
请按时交纳费用。Hãy nộp phí đúng hạn.tāmen zài lùshang bèi jié le
他们在路上被劫了。Họ đã bị cướp trên đường.lùshang yǒu yī gè dà kēng
路上有一个大坑。Trên đường có một cái hố lớn.