字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 13

学习中国重要的人类非物质文化遗产及影响时,要按材料区分遗产对象、事实信息和影响Di sản phi vật thể: 传人、无形 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Truyền thừa, phạm vi & khái niệm

传人

chuánrén
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgọi người; truyền cho người khác; người kế truyền
Ví dụ

tā shì zhè mén shǒuyì de chuánrén

他是这门手艺的传人。Anh ấy là người kế thừa nghề thủ công này.
Truyền thừa, phạm vi & khái niệm

纯朴

chúnpǔ
TÍNH TỪchất phác; thuần hậu
Ví dụ

zhèlǐ de rén hěn chúnpǔ

这里的人很纯朴。Người ở đây rất chất phác.
Truyền thừa, phạm vi & khái niệm

随处可见

suíchù kě jiàn
TỪ / CỤM TỪcó thể thấy khắp nơi
Ví dụ

zhè zhǒng biāozhì zài zhèlǐ suíchù kě jiàn

这种标志在这里随处可见。Loại ký hiệu này có thể thấy ở khắp nơi tại đây.
Truyền thừa, phạm vi & khái niệm

无形

wúxíng
TÍNH TỪ · PHÓ TỪvô hình; không thành hình
Ví dụ

xìnrèn shì yī zhǒng wúxíng de lìliàng

信任是一种无形的力量。Niềm tin là một sức mạnh vô hình.
Truyền thừa, phạm vi & khái niệm

稀少

xīshǎo
TÍNH TỪít ỏi; hiếm
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào fēicháng xīshǎo

这种材料非常稀少。Loại vật liệu này rất hiếm.
Hình dạng & dấu vết vật chất

扁

biǎn
TÍNH TỪdẹt; bẹt
Ví dụ

zhè gè hézi yòu cháng yòu biǎn

这个盒子又长又扁。Cái hộp này vừa dài vừa dẹt.
Hình dạng & dấu vết vật chất

别致

biézhì
TÍNH TỪđộc đáo; thanh nhã khác lạ
Ví dụ

zhè gè shèjì hěn biézhì

这个设计很别致。Thiết kế này rất độc đáo và thanh nhã.
Hình dạng & dấu vết vật chất

残留

cánliú
ĐỘNG TỪcòn sót lại; tồn dư
Ví dụ

qiáng shàng hái cánliú zhe yánsè

墙上还残留着颜色。Trên tường vẫn còn sót lại màu.
Hình dạng & dấu vết vật chất

壳

ké
DANH TỪvỏ; mai; lớp vỏ
Ví dụ

jīdàn ké hěn báo

鸡蛋壳很薄。Vỏ trứng rất mỏng.
Hình dạng & dấu vết vật chất

苗

miáo
DANH TỪmầm; cây non; cây giống
Ví dụ

chūntiān wǒmen zhǒng le jǐ kē shù miáo

春天我们种了几棵树苗。Mùa xuân chúng tôi đã trồng vài cây non.
Trạng thái, tiêu điểm & tác động

就绪

jiùxù
ĐỘNG TỪsẵn sàng; vào vị trí
Ví dụ

yíqiè zhǔnbèi jiùxù

一切准备就绪。Mọi thứ đã chuẩn bị sẵn sàng.
Trạng thái, tiêu điểm & tác động

聚焦

jùjiāo
ĐỘNG TỪtập trung tiêu điểm; chú trọng
Ví dụ

tǎolùn jùjiāo yī gè wèntí

讨论聚焦一个问题。Cuộc thảo luận tập trung vào một vấn đề.
Trạng thái, tiêu điểm & tác động

消磨

xiāomó
ĐỘNG TỪgiết thời gian; làm hao mòn
Ví dụ

tā yòng dúshū xiāomó shíjiān

他用读书消磨时间。Anh ấy dùng việc đọc sách để giết thời gian.
Trạng thái, tiêu điểm & tác động

罩

zhào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪche; chụp; cái chụp hoặc lồng
Ví dụ

qǐng bǎ shíwù zhào qǐlái

请把食物罩起来。Hãy đậy thức ăn lại.
Trạng thái, tiêu điểm & tác động

重创

zhòngchuāng
ĐỘNG TỪgiáng đòn nặng; gây tổn thất nghiêm trọng
Ví dụ

huǒzāi zhòngchuāng le zhè gè dìqū

火灾重创了这个地区。Vụ hỏa hoạn đã gây thiệt hại nặng cho khu vực này.
Ngữ cảnh mở rộng

存货

cúnhuò
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhàng tồn kho; tồn hàng
Ví dụ

diàn lǐ hái yǒu yìxiē cúnhuò

店里还有一些存货。Trong cửa hàng vẫn còn một ít hàng tồn.
Ngữ cảnh mở rộng

盗版

dàobǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbản lậu; sao chép lậu
Ví dụ

búyào gòumǎi dàobǎn ruǎnjiàn

不要购买盗版软件。Đừng mua phần mềm lậu.
Ngữ cảnh mở rộng

交纳

jiāonà
ĐỘNG TỪnộp; đóng phí hoặc tiền
Ví dụ

qǐng ànshí jiāonà fèiyong

请按时交纳费用。Hãy nộp phí đúng hạn.
Ngữ cảnh mở rộng

劫

jié
ĐỘNG TỪcướp; cướp bóc
Ví dụ

tāmen zài lùshang bèi jié le

他们在路上被劫了。Họ đã bị cướp trên đường.
Ngữ cảnh mở rộng

坑

kēng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪhố; hầm; lừa hoặc gài bẫy
Ví dụ

lùshang yǒu yī gè dà kēng

路上有一个大坑。Trên đường có một cái hố lớn.