Phát huy, tiếp nối & chăm sóc
发扬
fāyángĐỘNG TỪphát huy; phát triển điểm tốt
Ví dụ
wǒmen yīnggāi fāyáng zhè zhǒng jīngshen
我们应该发扬这种精神。Chúng ta nên phát huy tinh thần này.wǒmen yīnggāi fāyáng zhè zhǒng jīngshen
我们应该发扬这种精神。Chúng ta nên phát huy tinh thần này.tāmen xīwàng bǎ zhè gè chuántǒng fāyáng-guāngdà
他们希望把这个传统发扬光大。Họ hy vọng tiếp tục phát huy và làm rạng rỡ truyền thống này.tā zài yīyuàn xuéxí hùlǐ
她在医院学习护理。Cô ấy học điều dưỡng tại bệnh viện.tā zài bù shàng xiù le yī gè zì
她在布上绣了一个字。Cô ấy đã thêu một chữ lên vải.zhè fèn míngdān méiyǒu yílòu rènhé rén
这份名单没有遗漏任何人。Danh sách này không bỏ sót bất kỳ ai.zhànzhēng cuīcán le tāmen de shēnghuó
战争摧残了他们的生活。Chiến tranh đã tàn phá cuộc sống của họ.huǒzāi cuīhuǐ le zhè zuò lǎo fángzi
火灾摧毁了这座老房子。Vụ hỏa hoạn đã phá hủy căn nhà cũ này.búyào bǎ zhè shū huǐ le
不要把这书毁了。Đừng làm hỏng quyển sách này.zhè gè gǔdài wángguó hòulái mièwáng le
这个古代王国后来灭亡了。Vương quốc cổ đại này về sau đã diệt vong.huǒzāi shāohuǐ le jǐ jiān fángzi
火灾烧毁了几间房子。Vụ hỏa hoạn đã thiêu rụi vài căn nhà.zhè gè jīqì yǐjīng fèi le
这个机器已经废了。Cái máy này đã hỏng, không còn dùng được.bù néng mǒshā biérén de nǔlì
不能抹杀别人的努力。Không thể phủ nhận sạch công sức của người khác.búyào sànbù méiyǒu gēnjù de xiāoxi
不要散布没有根据的消息。Đừng phát tán tin tức không có căn cứ.tā yǐjīng zhùxiāo le zhè gè zhànghù
他已经注销了这个账户。Anh ấy đã hủy đăng ký tài khoản này.zhè zhāng jiù piào yǐjīng zuòfèi
这张旧票已经作废。Tấm vé cũ này đã hết hiệu lực.zhè gè dī xūyào wéixiū
这个堤需要维修。Con đê này cần được sửa chữa.chuán shàng de fān hěn dà
船上的帆很大。Cánh buồm trên thuyền rất lớn.zhè jiā diàn de shēngyi hěn wàng
这家店的生意很旺。Cửa hàng này làm ăn rất phát đạt.tā zài xiāo píngguǒ pí
他在削苹果皮。Anh ấy đang gọt vỏ táo.tā dédào le xūnzhāng
他得到了勋章。Anh ấy đã nhận được huân chương.