Vũ trụ & cách gọi thiên thể
宇宙
yǔzhòuDANH TỪvũ trụ
Ví dụ
wǒmen duì yǔzhòu réng yǒu hěn duō wèntí
我们对宇宙仍有很多问题。Chúng ta vẫn còn nhiều câu hỏi về vũ trụ.wǒmen duì yǔzhòu réng yǒu hěn duō wèntí
我们对宇宙仍有很多问题。Chúng ta vẫn còn nhiều câu hỏi về vũ trụ.rén men fāxiàn le yī gè xīn de xīngqiú
人们发现了一个新的星球。Người ta đã phát hiện một thiên thể mới.dìqiú shì yī kē xíngxīng
地球是一颗行星。Trái Đất là một hành tinh.zìránjiè yǒu hěn duō wǒmen bù liǎojiě de xiànxiàng
自然界有很多我们不了解的现象。Trong giới tự nhiên có nhiều hiện tượng mà chúng ta chưa hiểu.yánjiū xūyào bǎ biànhuà liànghuà
研究需要把变化量化。Nghiên cứu cần lượng hóa sự thay đổi.shíyànshì chǔbèi le zúgòu de shùjù
实验室储备了足够的数据。Phòng thí nghiệm đã dự trữ đủ dữ liệu.dìxià yùncáng zhe fēngfù de zīyuán
地下蕴藏着丰富的资源。Dưới lòng đất chứa nhiều tài nguyên phong phú.wénzhāng zuìhòu jìnyíbù shēnghuá le zhǔtí
文章最后进一步升华了主题。Cuối bài viết, chủ đề được nâng lên thêm một mức.shāndǐng fùgài zhe jiébái de xuě
山顶覆盖着洁白的雪。Đỉnh núi phủ tuyết trắng tinh.zhè fèn bàogào jiāzá zhe gèrén yìjiàn
这份报告夹杂着个人意见。Báo cáo này pha lẫn ý kiến cá nhân.zhège jiéguǒ bú suàn yìwài
这个结果不算意外。Kết quả này không được xem là ngoài dự kiến.tā bù jīngyì shuō chū le zhège míngzi
他不经意说出了这个名字。Anh ấy vô tình nói ra cái tên này.wǒ wúyì fǒudìng nǐ de guāndiǎn
我无意否定你的观点。Tôi không có ý phủ định quan điểm của bạn.tiáojiàn jùbèi yǐhòu biànhuà huì zìrán’érrán fāshēng
条件具备以后,变化会自然而然发生。Khi điều kiện đã đầy đủ, sự thay đổi sẽ diễn ra một cách tự nhiên.miànduì jiéguǒ tā xiǎnde hěn tǎnrán
面对结果,他显得很坦然。Đối diện kết quả, anh ấy tỏ ra rất bình thản.qǐng bǎ zhè duàn shuōmíng jīngjiǎn yìxiē
请把这段说明精简一些。Hãy rút gọn phần thuyết minh này một chút.zhè cì wéixiū xūyào dàjiā tāo yāobāo
这次维修需要大家掏腰包。Lần sửa chữa này cần mọi người tự bỏ tiền túi.zhège xiàngmù tígōng wúcháng fúwù
这个项目提供无偿服务。Dự án này cung cấp dịch vụ không thu phí.rénqún zài shì zhōngxīn jǔxíng yóuxíng
人群在市中心举行游行。Đám đông tổ chức một cuộc tuần hành ở trung tâm thành phố.gōngsī yǒu hěn duō zhàiwù
公司有很多债务。Công ty có nhiều khoản nợ.