Cấu trúc & suy luận
星系
xīngxìDANH TỪthiên hà
Ví dụ
cáiliào tídào le xīngxì
材料提到了星系。Tài liệu có nhắc tới 星系.cáiliào tídào le xīngxì
材料提到了星系。Tài liệu có nhắc tới 星系.zhè zhāng tú zhǎnshì héngxiàng jiégòu
这张图展示横向结构。Biểu đồ này thể hiện cấu trúc theo chiều ngang.zhège xiànxiàng réngrán shì yī gè mítuán
这个现象仍然是一个谜团。Hiện tượng này vẫn là một điều bí ẩn.zhège lǐngyù jìn nián qǔ déle chángzú jìnbù
这个领域近年取得了长足进步。Lĩnh vực này những năm gần đây đã đạt tiến bộ đáng kể.lǐyóu shuō qīngchu le jiélùn jiù shùnlǐ-chéngzhāng le
理由说清楚了,结论就顺理成章了。Khi lý do đã được trình bày rõ, kết luận sẽ theo mạch hợp lý.zhège gōngchéng xūyào tóurù dàliàng wùlì
这个工程需要投入大量物力。Công trình này cần đầu tư nhiều nguồn lực vật chất.jǐngchá zhèngzài jiǎnchá wùzhèng
警察正在检查物证。Cảnh sát đang kiểm tra vật chứng.zhè zhǒng cáiliào de zhìdì hěn yìng
这种材料的质地很硬。Chất liệu của vật liệu này rất cứng.tāmen zhèngzài cóng shuǐ lǐ dǎlāo dōngxi
他们正在从水里打捞东西。Họ đang vớt đồ từ dưới nước lên.zhèlǐ kěyǐ duì qián
这里可以兑钱。Ở đây có thể đổi tiền.zhèlǐ de rén hěn chúnpǔ
这里的人很淳朴。Người dân ở đây rất chất phác.tāmen chángqī jiējì zhège jiātíng
他们长期接济这个家庭。Họ lâu nay vẫn trợ giúp gia đình này.zhè jiùshì wénzhāng de jīngsuǐ
这就是文章的精髓。Đây chính là phần tinh túy của bài viết.tā zài nìjìng zhōng méiyǒu fàngqì
他在逆境中没有放弃。Anh ấy không bỏ cuộc trong nghịch cảnh.zhī kǎolǜ zìjǐ huì xiǎnde hěn zìsī
只考虑自己会显得很自私。Chỉ nghĩ cho bản thân sẽ khiến người ta trông ích kỷ.zuìjìn shìchǎng bǐjiào dīmí
最近市场比较低迷。Gần đây thị trường khá ảm đạm.zhè piān wénzhāng duīqì le hěn duō cí méiyǒu jiěshì guānxì
这篇文章堆砌了很多词,没有解释关系。Bài viết này chỉ nhồi nhét nhiều từ ngữ mà không giải thích mối quan hệ.búyào húluàn cāicè
不要胡乱猜测。Đừng suy đoán bừa bãi.háizi zhèngzài wán huátī
孩子正在玩滑梯。Đứa trẻ đang chơi cầu trượt.tā de zì xiě de tài liáocǎo
他的字写得太潦草。Chữ anh ấy viết quá nguệch ngoạc.