Thăm dò, dữ liệu & mức độ mới
探测
tàncèĐỘNG TỪthăm dò; dò tìm; đo phát hiện
Ví dụ
cáiliào tídào le tàikōng tàncè
材料提到了太空探测。Tài liệu có nhắc tới hoạt động thăm dò không gian.cáiliào tídào le tàikōng tàncè
材料提到了太空探测。Tài liệu có nhắc tới hoạt động thăm dò không gian.zhège shèjì zài dāngshí hěn chāoqián
这个设计在当时很超前。Thiết kế này vào thời điểm đó rất đi trước.bàogào gūjì le dāngdì de zīyuán chǔliàng
报告估计了当地的资源储量。Báo cáo ước tính trữ lượng tài nguyên địa phương.qǐng bǎ zhàopiàn hé shíwù fàng zài yìqǐ bǐjiào
请把照片和实物放在一起比较。Hãy đặt ảnh và vật thật cạnh nhau để so sánh.cáiliào tídào le shǒuchuàng
材料提到了首创。Tài liệu có nhắc tới 首创.tā bǎ bǎohù huánjìng kànzuò zìjǐ de shǐmìng
他把保护环境看作自己的使命。Anh ấy xem bảo vệ môi trường là sứ mệnh của mình.tā xiànzài de chǔjìng hěn kùnnan
他现在的处境很困难。Hoàn cảnh hiện tại của anh ấy rất khó khăn.tā huídá wèntí shí hěn cóngróng
她回答问题时很从容。Cô ấy trả lời câu hỏi rất bình tĩnh.tā dàitóu wánchéng le zhè xiàng rènwu
他带头完成了这项任务。Anh ấy dẫn đầu hoàn thành nhiệm vụ này.suízhe shíjiān tuīyí shùjù búduàn zēngjiā
随着时间推移,数据不断增加。Theo thời gian trôi, dữ liệu không ngừng tăng lên.jīqì yùnxíng yǐhòu kāishǐ fārè
机器运行以后开始发热。Sau khi vận hành, máy bắt đầu phát nhiệt.qiáng shàng yǒu yī kē dīngzi
墙上有一颗钉子。Trên tường có một chiếc đinh.wǒmen xiān liǎojiě xiànxíng guīdìng
我们先了解现行规定。Trước hết chúng ta hãy tìm hiểu quy định hiện hành.xīn zīliào ràng zhè fèn bàogào jǐnshàng-tiānhuā
新资料让这份报告锦上添花。Tài liệu mới khiến báo cáo này càng hoàn thiện hơn.gùshi lǐ de jùrén hěn gāo
故事里的巨人很高。Người khổng lồ trong câu chuyện rất cao.tā gōngzuò zhèng qián gōngyǎng fùmǔ
他工作挣钱供养父母。Anh ấy làm việc kiếm tiền để chu cấp cho cha mẹ.rén men zài zhèlǐ gòngfèng zǔxiān
人们在这里供奉祖先。Mọi người thờ phụng tổ tiên ở đây.hěn duō huárén cānjiā le zhè cì huódòng
很多华人参加了这次活动。Nhiều người Hoa tham gia hoạt động này.zhè bù xiǎoshuō tǎolùn fùzá de rénxìng
这部小说讨论复杂的人性。Tiểu thuyết này bàn về nhân tính phức tạp.tā měi tiān zǎoshang liàn tàijí
他每天早上练太极。Anh ấy tập thái cực quyền mỗi sáng.