字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 14

学习人类的太空探索与发现时,要按材料区分探索活动、探索对象、发现信息和依据Khám phá & phát hiện không gian: 探测 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thăm dò, dữ liệu & mức độ mới

探测

tàncè
ĐỘNG TỪthăm dò; dò tìm; đo phát hiện
Ví dụ

cáiliào tídào le tàikōng tàncè

材料提到了太空探测。Tài liệu có nhắc tới hoạt động thăm dò không gian.
Thăm dò, dữ liệu & mức độ mới

超前

chāoqián
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪđi trước; vượt trước thời điểm hoặc mức thông thường
Ví dụ

zhège shèjì zài dāngshí hěn chāoqián

这个设计在当时很超前。Thiết kế này vào thời điểm đó rất đi trước.
Thăm dò, dữ liệu & mức độ mới

储量

chǔliàng
DANH TỪtrữ lượng
Ví dụ

bàogào gūjì le dāngdì de zīyuán chǔliàng

报告估计了当地的资源储量。Báo cáo ước tính trữ lượng tài nguyên địa phương.
Thăm dò, dữ liệu & mức độ mới

实物

shíwù
DANH TỪvật thật; hiện vật
Ví dụ

qǐng bǎ zhàopiàn hé shíwù fàng zài yìqǐ bǐjiào

请把照片和实物放在一起比较。Hãy đặt ảnh và vật thật cạnh nhau để so sánh.
Thăm dò, dữ liệu & mức độ mới

首创

shǒuchuàng
ĐỘNG TỪsáng tạo hoặc khởi xướng đầu tiên
Ví dụ

cáiliào tídào le shǒuchuàng

材料提到了首创。Tài liệu có nhắc tới 首创.
Trách nhiệm & quá trình

使命

shǐmìng
DANH TỪsứ mệnh
Ví dụ

tā bǎ bǎohù huánjìng kànzuò zìjǐ de shǐmìng

他把保护环境看作自己的使命。Anh ấy xem bảo vệ môi trường là sứ mệnh của mình.
Trách nhiệm & quá trình

处境

chǔjìng
DANH TỪhoàn cảnh; tình cảnh
Ví dụ

tā xiànzài de chǔjìng hěn kùnnan

他现在的处境很困难。Hoàn cảnh hiện tại của anh ấy rất khó khăn.
Trách nhiệm & quá trình

从容

cóngróng
TÍNH TỪung dung; bình tĩnh
Ví dụ

tā huídá wèntí shí hěn cóngróng

她回答问题时很从容。Cô ấy trả lời câu hỏi rất bình tĩnh.
Trách nhiệm & quá trình

带头

dàitóu
ĐỘNG TỪdẫn đầu; đi đầu
Ví dụ

tā dàitóu wánchéng le zhè xiàng rènwu

他带头完成了这项任务。Anh ấy dẫn đầu hoàn thành nhiệm vụ này.
Trách nhiệm & quá trình

推移

tuīyí
ĐỘNG TỪtrôi qua; chuyển dần theo thời gian
Ví dụ

suízhe shíjiān tuīyí shùjù búduàn zēngjiā

随着时间推移,数据不断增加。Theo thời gian trôi, dữ liệu không ngừng tăng lên.
Trạng thái & ngữ cảnh kỹ thuật

发热

fārè
ĐỘNG TỪphát nhiệt; sốt
Ví dụ

jīqì yùnxíng yǐhòu kāishǐ fārè

机器运行以后开始发热。Sau khi vận hành, máy bắt đầu phát nhiệt.
Trạng thái & ngữ cảnh kỹ thuật

钉子

dīngzi
DANH TỪcái đinh
Ví dụ

qiáng shàng yǒu yī kē dīngzi

墙上有一颗钉子。Trên tường có một chiếc đinh.
Trạng thái & ngữ cảnh kỹ thuật

现行

xiànxíng
TÍNH TỪhiện hành
Ví dụ

wǒmen xiān liǎojiě xiànxíng guīdìng

我们先了解现行规定。Trước hết chúng ta hãy tìm hiểu quy định hiện hành.
Trạng thái & ngữ cảnh kỹ thuật

锦上添花

jǐnshàng-tiānhuā
TỪ / CỤM TỪthêm hoa trên gấm; làm điều tốt đẹp hơn nữa
Ví dụ

xīn zīliào ràng zhè fèn bàogào jǐnshàng-tiānhuā

新资料让这份报告锦上添花。Tài liệu mới khiến báo cáo này càng hoàn thiện hơn.
Trạng thái & ngữ cảnh kỹ thuật

巨人

jùrén
DANH TỪngười khổng lồ; người có tầm vóc lớn
Ví dụ

gùshi lǐ de jùrén hěn gāo

故事里的巨人很高。Người khổng lồ trong câu chuyện rất cao.
Con người & văn hóa

供养

gōngyǎng
ĐỘNG TỪchu cấp; nuôi dưỡng
Ví dụ

tā gōngzuò zhèng qián gōngyǎng fùmǔ

他工作挣钱供养父母。Anh ấy làm việc kiếm tiền để chu cấp cho cha mẹ.
Con người & văn hóa

供奉

gòngfèng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthờ phụng; dâng cúng
Ví dụ

rén men zài zhèlǐ gòngfèng zǔxiān

人们在这里供奉祖先。Mọi người thờ phụng tổ tiên ở đây.
Con người & văn hóa

华人

huárén
DANH TỪngười Hoa; người gốc Hoa
Ví dụ

hěn duō huárén cānjiā le zhè cì huódòng

很多华人参加了这次活动。Nhiều người Hoa tham gia hoạt động này.
Con người & văn hóa

人性

rénxìng
DANH TỪnhân tính; bản tính con người
Ví dụ

zhè bù xiǎoshuō tǎolùn fùzá de rénxìng

这部小说讨论复杂的人性。Tiểu thuyết này bàn về nhân tính phức tạp.
Con người & văn hóa

太极

tàijí
DANH TỪThái Cực; thái cực quyền (cách gọi tắt)
Ví dụ

tā měi tiān zǎoshang liàn tàijí

他每天早上练太极。Anh ấy tập thái cực quyền mỗi sáng.