Địa cầu, cấu tạo & hình học
板块
bǎnkuàiDANH TỪmảng; mảng kiến tạo; khối hoặc lĩnh vực
Ví dụ
cáiliào tídào le bǎnkuài
材料提到了板块。Tài liệu có nhắc tới 板块.cáiliào tídào le bǎnkuài
材料提到了板块。Tài liệu có nhắc tới 板块.cáiliào tídào le chìdào
材料提到了赤道。Tài liệu có nhắc tới 赤道.liǎng kuài shítou zhījiān yǒu jiànxì
两块石头之间有间隙。Giữa hai hòn đá có một khe hở.zhège túxíng jiējìn tuǒyuán
这个图形接近椭圆。Hình này gần với một elip.zuò juédìng shí yào kǎolǜ quánjú
做决定时要考虑全局。Khi đưa ra quyết định cần cân nhắc toàn cục.zhè cì zhēngchǎo zhǐshì máodùn bàofā de dǎohuǒsuǒ
这次争吵只是矛盾爆发的导火索。Cuộc tranh cãi lần này chỉ là ngòi nổ khiến mâu thuẫn bùng phát.zuìhòu yī yè gōngbù le mídǐ
最后一页公布了谜底。Trang cuối công bố đáp án câu đố.zhè fèn biǎogé hái yǒu yī chǔ kòngbái
这份表格还有一处空白。Biểu mẫu này vẫn còn một chỗ trống.qiáng shàng yǒu yī gè dà kūlong
墙上有一个大窟窿。Trên tường có một lỗ lớn.tā jìhuà míngnián huánqiú lǚxíng
他计划明年环球旅行。Anh ấy dự định năm sau đi vòng quanh thế giới.tā bù xiǎng ràng zìjǐ xiànrù zhè zhǒng jìngdì
他不想让自己陷入这种境地。Anh ấy không muốn bản thân rơi vào hoàn cảnh này.màomèi wèn yī jù nǐ zěnme zhīdào zhè jiàn shì
冒昧问一句,你怎么知道这件事?Mạo muội hỏi một câu, bạn biết việc này bằng cách nào?rén men wèi píng’ān qídǎo
人们为平安祈祷。Mọi người cầu nguyện cho bình an.zhège gùshi zài dāngdì liúchuán le hěn duō shìdài
这个故事在当地流传了很多世代。Câu chuyện này đã lưu truyền ở địa phương qua nhiều thế hệ.tāmen yīnwèi wùhuì jiànjiàn shūyuǎn le
他们因为误会渐渐疏远了。Họ dần xa cách vì hiểu lầm.kètīng lǐ pū zhe yī zhāng dìtǎn
客厅里铺着一张地毯。Phòng khách trải một tấm thảm.yùndòng kěyǐ yǐngxiǎng rén de tǐtài
运动可以影响人的体态。Vận động có thể ảnh hưởng đến vóc dáng và tư thế cơ thể.xīn chéngyuán yìqǐ xuānshì
新成员一起宣誓。Các thành viên mới cùng tuyên thệ.dàjiā dōu shuō tā hěn yīngjùn
大家都说他很英俊。Mọi người đều nói anh ấy rất tuấn tú.tā zài xuéxí zhèngquàn shìchǎng de jīběn zhīshi
他在学习证券市场的基本知识。Anh ấy đang học kiến thức cơ bản về thị trường chứng khoán.