字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 14

学习地球构造时,要按材料区分研究对象、构造信息、相关现象和依据Cấu tạo Trái Đất: 板块 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Địa cầu, cấu tạo & hình học

板块

bǎnkuài
DANH TỪmảng; mảng kiến tạo; khối hoặc lĩnh vực
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎnkuài

材料提到了板块。Tài liệu có nhắc tới 板块.
Địa cầu, cấu tạo & hình học

赤道

chìdào
DANH TỪxích đạo
Ví dụ

cáiliào tídào le chìdào

材料提到了赤道。Tài liệu có nhắc tới 赤道.
Địa cầu, cấu tạo & hình học

间隙

jiànxì
DANH TỪkhe hở; khoảng trống
Ví dụ

liǎng kuài shítou zhījiān yǒu jiànxì

两块石头之间有间隙。Giữa hai hòn đá có một khe hở.
Địa cầu, cấu tạo & hình học

椭圆

tuǒyuán
DANH TỪhình elip; elip
Ví dụ

zhège túxíng jiējìn tuǒyuán

这个图形接近椭圆。Hình này gần với một elip.
Địa cầu, cấu tạo & hình học

全局

quánjú
DANH TỪtoàn cục; toàn cảnh
Ví dụ

zuò juédìng shí yào kǎolǜ quánjú

做决定时要考虑全局。Khi đưa ra quyết định cần cân nhắc toàn cục.
Dấu hiệu, câu đố & phạm vi

导火索

dǎohuǒsuǒ
DANH TỪdây dẫn lửa; ngòi nổ; tác nhân châm ngòi
Ví dụ

zhè cì zhēngchǎo zhǐshì máodùn bàofā de dǎohuǒsuǒ

这次争吵只是矛盾爆发的导火索。Cuộc tranh cãi lần này chỉ là ngòi nổ khiến mâu thuẫn bùng phát.
Dấu hiệu, câu đố & phạm vi

谜底

mídǐ
DANH TỪđáp án câu đố; lời giải
Ví dụ

zuìhòu yī yè gōngbù le mídǐ

最后一页公布了谜底。Trang cuối công bố đáp án câu đố.
Dấu hiệu, câu đố & phạm vi

空白

kòngbái
DANH TỪchỗ trống; khoảng trống
Ví dụ

zhè fèn biǎogé hái yǒu yī chǔ kòngbái

这份表格还有一处空白。Biểu mẫu này vẫn còn một chỗ trống.
Dấu hiệu, câu đố & phạm vi

窟窿

kūlong
DANH TỪlỗ; hốc
Ví dụ

qiáng shàng yǒu yī gè dà kūlong

墙上有一个大窟窿。Trên tường có một lỗ lớn.
Dấu hiệu, câu đố & phạm vi

环球

huánqiú
ĐỘNG TỪđi vòng quanh thế giới
Ví dụ

tā jìhuà míngnián huánqiú lǚxíng

他计划明年环球旅行。Anh ấy dự định năm sau đi vòng quanh thế giới.
Con người & quan hệ

境地

jìngdì
DANH TỪtình cảnh; hoàn cảnh
Ví dụ

tā bù xiǎng ràng zìjǐ xiànrù zhè zhǒng jìngdì

他不想让自己陷入这种境地。Anh ấy không muốn bản thân rơi vào hoàn cảnh này.
Con người & quan hệ

冒昧

màomèi
TÍNH TỪmạo muội
Ví dụ

màomèi wèn yī jù nǐ zěnme zhīdào zhè jiàn shì

冒昧问一句,你怎么知道这件事?Mạo muội hỏi một câu, bạn biết việc này bằng cách nào?
Con người & quan hệ

祈祷

qídǎo
ĐỘNG TỪcầu nguyện
Ví dụ

rén men wèi píng’ān qídǎo

人们为平安祈祷。Mọi người cầu nguyện cho bình an.
Con người & quan hệ

世代

shìdài
DANH TỪđời; thế hệ nối tiếp
Ví dụ

zhège gùshi zài dāngdì liúchuán le hěn duō shìdài

这个故事在当地流传了很多世代。Câu chuyện này đã lưu truyền ở địa phương qua nhiều thế hệ.
Con người & quan hệ

疏远

shūyuǎn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪxa cách; làm xa cách
Ví dụ

tāmen yīnwèi wùhuì jiànjiàn shūyuǎn le

他们因为误会渐渐疏远了。Họ dần xa cách vì hiểu lầm.
Ngữ cảnh mở rộng

地毯

dìtǎn
DANH TỪthảm
Ví dụ

kètīng lǐ pū zhe yī zhāng dìtǎn

客厅里铺着一张地毯。Phòng khách trải một tấm thảm.
Ngữ cảnh mở rộng

体态

tǐtài
DANH TỪvóc dáng; tư thế cơ thể
Ví dụ

yùndòng kěyǐ yǐngxiǎng rén de tǐtài

运动可以影响人的体态。Vận động có thể ảnh hưởng đến vóc dáng và tư thế cơ thể.
Ngữ cảnh mở rộng

宣誓

xuānshì
ĐỘNG TỪtuyên thệ
Ví dụ

xīn chéngyuán yìqǐ xuānshì

新成员一起宣誓。Các thành viên mới cùng tuyên thệ.
Ngữ cảnh mở rộng

英俊

yīngjùn
TÍNH TỪtuấn tú
Ví dụ

dàjiā dōu shuō tā hěn yīngjùn

大家都说他很英俊。Mọi người đều nói anh ấy rất tuấn tú.
Ngữ cảnh mở rộng

证券

zhèngquàn
DANH TỪchứng khoán
Ví dụ

tā zài xuéxí zhèngquàn shìchǎng de jīběn zhīshi

他在学习证券市场的基本知识。Anh ấy đang học kiến thức cơ bản về thị trường chứng khoán.