Địa thế & hình thái
地势
dìshìDANH TỪđịa thế; thế đất cao thấp
Ví dụ
zhèlǐ dìshì jiào gāo nàlǐ jiào dī
这里地势较高,那里较低。Địa thế ở đây cao hơn, ở kia thấp hơn.zhèlǐ dìshì jiào gāo nàlǐ jiào dī
这里地势较高,那里较低。Địa thế ở đây cao hơn, ở kia thấp hơn.zhè zuò qiáo de kuàdù hěn dà
这座桥的跨度很大。Nhịp của cây cầu này rất lớn.qiáng shàng chūxiàn le lièhén
墙上出现了裂痕。Trên tường xuất hiện vết nứt.qiáng shàng yǒu yī gè quēkǒu
墙上有一个缺口。Trên tường có một chỗ khuyết.tā yòng sānjiǎo chǐ huà tú
他用三角尺画图。Anh ấy dùng thước ê-ke để vẽ hình.wǒmen xūyào xiān liǎojiě zhěngtǐ tàishì
我们需要先了解整体态势。Chúng ta cần trước tiên tìm hiểu tình thế tổng thể.xīn zhèngjù wèi diàochá tígōng le tūpòkǒu
新证据为调查提供了突破口。Bằng chứng mới cung cấp một điểm đột phá cho cuộc điều tra.tā de huídá hěn hánhu
他的回答很含糊。Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.zhège zuòfǎ wéibèi le yuánlái de yuēdìng
这个做法违背了原来的约定。Cách làm này trái với thỏa thuận ban đầu.zhège jiéguǒ ràng rén juéde bùkě-sīyì
这个结果让人觉得不可思议。Kết quả này khiến người ta thấy khó tin.zhè fèn zhāi yào nóngsuō le bàogào de zhǔyào nèiróng
这份摘要浓缩了报告的主要内容。Bản tóm tắt này cô đọng nội dung chính của báo cáo.zhè zhǒng bù hányǒu tiānrán xiānwéi
这种布含有天然纤维。Loại vải này có chứa sợi tự nhiên.zhè zhāng dìtú kěyǐ zhédié qǐlái
这张地图可以折叠起来。Tấm bản đồ này có thể gấp lại.háizi xǐhuan kàn kǎtōng
孩子喜欢看卡通。Trẻ con thích xem hoạt hình.guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi
广场上有很多鸽子。Trên quảng trường có nhiều chim bồ câu.hǎi biān de shítou shàng cháng zhe hǎizǎo
海边的石头上长着海藻。Trên đá ven biển mọc rong biển.qiánmiàn yǒu yī zuò lìjiāoqiáo
前面有一座立交桥。Phía trước có một cầu vượt.búyào zài gōnggòng chǎngsuǒ nàoshì
不要在公共场所闹事。Đừng gây rối ở nơi công cộng.gōngdì yángé guǎnlǐ zhàyào
工地严格管理炸药。Công trường quản lý thuốc nổ nghiêm ngặt.tā yīnwèi cūxīn-dàyì xiě cuò le shùzì
他因为粗心大意写错了数字。Vì bất cẩn, anh ấy viết sai con số.