字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 14

学习地形、地势、地貌特点时,要按材料区分地形信息、地势信息、地貌信息和依据Địa hình, địa thế & địa mạo: 地势 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Địa thế & hình thái

地势

dìshì
DANH TỪđịa thế; thế đất cao thấp
Ví dụ

zhèlǐ dìshì jiào gāo nàlǐ jiào dī

这里地势较高,那里较低。Địa thế ở đây cao hơn, ở kia thấp hơn.
Địa thế & hình thái

跨度

kuàdù
DANH TỪđộ trải; khoảng vượt; nhịp (cầu)
Ví dụ

zhè zuò qiáo de kuàdù hěn dà

这座桥的跨度很大。Nhịp của cây cầu này rất lớn.
Địa thế & hình thái

裂痕

lièhén
DANH TỪvết nứt; rạn nứt
Ví dụ

qiáng shàng chūxiàn le lièhén

墙上出现了裂痕。Trên tường xuất hiện vết nứt.
Địa thế & hình thái

缺口

quēkǒu
DANH TỪchỗ khuyết; khoảng hở
Ví dụ

qiáng shàng yǒu yī gè quēkǒu

墙上有一个缺口。Trên tường có một chỗ khuyết.
Địa thế & hình thái

三角

sānjiǎo
DANH TỪ · TÍNH TỪtam giác; hình tam giác
Ví dụ

tā yòng sānjiǎo chǐ huà tú

他用三角尺画图。Anh ấy dùng thước ê-ke để vẽ hình.
Tình thế, suy luận & quan hệ

态势

tàishì
DANH TỪtình thế; xu thế phát triển
Ví dụ

wǒmen xūyào xiān liǎojiě zhěngtǐ tàishì

我们需要先了解整体态势。Chúng ta cần trước tiên tìm hiểu tình thế tổng thể.
Tình thế, suy luận & quan hệ

突破口

tūpòkǒu
DANH TỪđiểm đột phá; chỗ mở để đột phá
Ví dụ

xīn zhèngjù wèi diàochá tígōng le tūpòkǒu

新证据为调查提供了突破口。Bằng chứng mới cung cấp một điểm đột phá cho cuộc điều tra.
Tình thế, suy luận & quan hệ

含糊

hánhu
TÍNH TỪmơ hồ; không rõ ràng
Ví dụ

tā de huídá hěn hánhu

他的回答很含糊。Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.
Tình thế, suy luận & quan hệ

违背

wéibèi
ĐỘNG TỪđi ngược; vi phạm
Ví dụ

zhège zuòfǎ wéibèi le yuánlái de yuēdìng

这个做法违背了原来的约定。Cách làm này trái với thỏa thuận ban đầu.
Tình thế, suy luận & quan hệ

不可思议

bùkě-sīyì
TỪ / CỤM TỪkhó tin; không thể tưởng tượng
Ví dụ

zhège jiéguǒ ràng rén juéde bùkě-sīyì

这个结果让人觉得不可思议。Kết quả này khiến người ta thấy khó tin.
Vật liệu & hình thức

浓缩

nóngsuō
ĐỘNG TỪcô đặc; cô đọng
Ví dụ

zhè fèn zhāi yào nóngsuō le bàogào de zhǔyào nèiróng

这份摘要浓缩了报告的主要内容。Bản tóm tắt này cô đọng nội dung chính của báo cáo.
Vật liệu & hình thức

纤维

xiānwéi
DANH TỪsợi; chất xơ
Ví dụ

zhè zhǒng bù hányǒu tiānrán xiānwéi

这种布含有天然纤维。Loại vải này có chứa sợi tự nhiên.
Vật liệu & hình thức

折叠

zhédié
ĐỘNG TỪgấp; gập
Ví dụ

zhè zhāng dìtú kěyǐ zhédié qǐlái

这张地图可以折叠起来。Tấm bản đồ này có thể gấp lại.
Vật liệu & hình thức

卡通

kǎtōng
DANH TỪhoạt hình; hình vẽ hoạt hình
Ví dụ

háizi xǐhuan kàn kǎtōng

孩子喜欢看卡通。Trẻ con thích xem hoạt hình.
Vật liệu & hình thức

鸽子

gēzi
DANH TỪchim bồ câu
Ví dụ

guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi

广场上有很多鸽子。Trên quảng trường có nhiều chim bồ câu.
Ngữ cảnh mở rộng

海藻

hǎizǎo
DANH TỪrong biển; tảo biển
Ví dụ

hǎi biān de shítou shàng cháng zhe hǎizǎo

海边的石头上长着海藻。Trên đá ven biển mọc rong biển.
Ngữ cảnh mở rộng

立交桥

lìjiāoqiáo
DANH TỪcầu vượt; cầu tại nút giao khác mức
Ví dụ

qiánmiàn yǒu yī zuò lìjiāoqiáo

前面有一座立交桥。Phía trước có một cầu vượt.
Ngữ cảnh mở rộng

闹事

nàoshì
ĐỘNG TỪgây rối
Ví dụ

búyào zài gōnggòng chǎngsuǒ nàoshì

不要在公共场所闹事。Đừng gây rối ở nơi công cộng.
Ngữ cảnh mở rộng

炸药

zhàyào
DANH TỪthuốc nổ
Ví dụ

gōngdì yángé guǎnlǐ zhàyào

工地严格管理炸药。Công trường quản lý thuốc nổ nghiêm ngặt.
Ngữ cảnh mở rộng

粗心大意

cūxīn-dàyì
TỪ / CỤM TỪbất cẩn; sơ suất
Ví dụ

tā yīnwèi cūxīn-dàyì xiě cuò le shùzì

他因为粗心大意写错了数字。Vì bất cẩn, anh ấy viết sai con số.