字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 2

分析餐饮形态时,要同时看服务方式、统一标准和顾客的具体需要Mô hình dịch vụ ăn uống & chuẩn vận hành: 连锁、忌口、基准

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Dịch vụ & chuẩn vận hành

补救

bǔjiù
ĐỘNG TỪkhắc phục; cứu vãn
Ví dụ

fāxiàn wèntí hòu cāntīng mǎshàng cǎiqǔ bǔjiù cuòshī

发现问题后,餐厅马上采取补救措施。Sau khi phát hiện vấn đề, nhà hàng lập tức áp dụng biện pháp khắc phục.
Dịch vụ & chuẩn vận hành

基准

jīzhǔn
DANH TỪchuẩn mốc; chuẩn cơ sở
Ví dụ

zhè tào biāozhǔn shì píngjià fúwù zhìliàng de jīzhǔn

这套标准是评价服务质量的基准。Bộ tiêu chuẩn này là chuẩn mốc để đánh giá chất lượng dịch vụ.
Dịch vụ & chuẩn vận hành

忌口

jìkǒu
ĐỘNG TỪkiêng ăn; kiêng món
Ví dụ

diǎn cài qián yào xiān wèn kèrén yǒu méiyǒu jìkǒu

点菜前要先问客人有没有忌口。Trước khi gọi món nên hỏi khách có phải kiêng món gì không.
Dịch vụ & chuẩn vận hành

连锁

liánsuǒ
TÍNH TỪchuỗi; theo mô hình chuỗi
Ví dụ

zhè shì yī jiā liánsuǒ cāntīng

这是一家连锁餐厅。Đây là một nhà hàng thuộc chuỗi.
Dịch vụ & chuẩn vận hành

赞叹

zàntàn
ĐỘNG TỪtán thưởng; thán phục
Ví dụ

kèrén cháng le yǐhòu dōu biǎoshì zàntàn

客人尝了以后都表示赞叹。Sau khi nếm thử, các vị khách đều bày tỏ sự tán thưởng.
Hỗ trợ, nguồn lực & đánh giá

带路

dàilù
ĐỘNG TỪdẫn đường
Ví dụ

tā gěi wǒ men dàilù dào zuòwèi

他给我们带路到座位。Anh ấy dẫn chúng tôi tới chỗ ngồi.
Hỗ trợ, nguồn lực & đánh giá

经费

jīngfèi
DANH TỪkinh phí
Ví dụ

huódòng jīngfèi bù gòu càidān xūyào tiáozhěng

活动经费不够,菜单需要调整。Kinh phí hoạt động không đủ nên thực đơn cần điều chỉnh.
Hỗ trợ, nguồn lực & đánh giá

敬佩

jìngpèi
ĐỘNG TỪkhâm phục; kính phục
Ví dụ

wǒ hěn jìngpèi rènzhēn gōngzuò de chúshī

我很敬佩认真工作的厨师。Tôi rất khâm phục người đầu bếp làm việc nghiêm túc.
Hỗ trợ, nguồn lực & đánh giá

乐园

lèyuán
DANH TỪthiên đường; nơi vui chơi lý tưởng
Ví dụ

zhè gè gōngyuán shì háizi men de lèyuán

这个公园是孩子们的乐园。Công viên này là thiên đường của trẻ em.
Hỗ trợ, nguồn lực & đánh giá

实况

shíkuàng
DANH TỪtình hình thực tế; truyền hình/truyền thanh trực tiếp
Ví dụ

diànshì zhèngzài bōfàng bǐsài shíkuàng

电视正在播放比赛实况。Truyền hình đang phát diễn biến thực tế của trận đấu.
Cảnh vật & hình thái

炊烟

chuīyān
DANH TỪkhói bếp
Ví dụ

bàngwǎn cūn lǐ de chuīyān shēng qǐlái

傍晚,村里的炊烟升起来。Chiều tối, khói bếp trong làng bay lên.
Cảnh vật & hình thái

灌溉

guàngài
ĐỘNG TỪtưới tiêu; tưới
Ví dụ

zhèlǐ yòng hé shuǐ guàngài nóngtián

这里用河水灌溉农田。Ở đây dùng nước sông để tưới ruộng.
Cảnh vật & hình thái

柳树

liǔshù
DANH TỪcây liễu
Ví dụ

cāntīng ménkǒu yǒu liǎng kē liǔshù

餐厅门口有两棵柳树。Trước cửa nhà hàng có hai cây liễu.
Cảnh vật & hình thái

轮廓

lúnkuò
DANH TỪđường nét; đường viền; hình dáng khái quát
Ví dụ

wǒ men néng kàn qīng jiànzhù de lúnkuò

我们能看清建筑的轮廓。Chúng tôi có thể nhìn rõ đường nét của tòa nhà.
Cảnh vật & hình thái

千姿百态

qiānzī-bǎitài
TỪ / CỤM TỪmuôn hình muôn vẻ; đa dạng hình thái
Ví dụ

gèdì xiǎochī qiānzī-bǎitài gè yǒu tèdiǎn

各地小吃千姿百态,各有特点。Đồ ăn vặt ở các nơi muôn hình muôn vẻ, mỗi nơi một đặc điểm.
Ẩn náu, phá hủy & trạng thái

藏身

cángshēn
ĐỘNG TỪẩn náu; giấu mình
Ví dụ

xiǎo māo cángshēn zài zhuōzi xiàmiàn

小猫藏身在桌子下面。Con mèo nhỏ trốn dưới gầm bàn.
Ẩn náu, phá hủy & trạng thái

滑稽

huájī
TÍNH TỪkhôi hài; buồn cười
Ví dụ

tā de dòngzuò shífēn huájī

他的动作十分滑稽。Động tác của anh ấy rất khôi hài.
Ẩn náu, phá hủy & trạng thái

毁灭

huǐmiè
ĐỘNG TỪhủy diệt; phá hủy
Ví dụ

dà huǒ huǐmiè le zhěnggè cūnzhuāng

大火毁灭了整个村庄。Đám cháy lớn đã phá hủy cả ngôi làng.
Ẩn náu, phá hủy & trạng thái

歼灭

jiānmiè
ĐỘNG TỪtiêu diệt; tiêu diệt hoàn toàn
Ví dụ

bùduì jiānmiè le dírén

部队歼灭了敌人。Quân đội đã tiêu diệt lực lượng địch.
Ẩn náu, phá hủy & trạng thái

破灭

pòmiè
ĐỘNG TỪtan vỡ; tiêu tan (hy vọng/kế hoạch)
Ví dụ

kāi diàn de jìhuà yīnwèi zījīn wèntí pòmiè le

开店的计划因为资金问题破灭了。Kế hoạch mở cửa hàng đã tan vỡ vì vấn đề vốn.