字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 15

学习地形、地势对经济、人文活动的影响时,要按材料区分地形地势信息、经济活动、人文活动和影响依据Ảnh hưởng của địa hình, địa thế: 人文 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Kinh tế & hoạt động nhân văn

人文

rénwén
DANH TỪnhân văn; thuộc đời sống văn hóa–xã hội
Ví dụ

cáiliào tídào le rénwén huódòng

材料提到了人文活动。Tài liệu có nhắc tới hoạt động nhân văn.
Kinh tế & hoạt động nhân văn

拉动

lādòng
ĐỘNG TỪkéo; thúc đẩy
Ví dụ

cáiliào tídào le lādòng

材料提到了拉动。Tài liệu có nhắc tới 拉动.
Kinh tế & hoạt động nhân văn

势头

shìtou
DANH TỪđà; xu thế phát triển
Ví dụ

cáiliào tídào le shìtou

材料提到了势头。Tài liệu có nhắc tới 势头.
Kinh tế & hoạt động nhân văn

运转

yùnzhuǎn
ĐỘNG TỪvận hành; hoạt động
Ví dụ

jiāotōng xìtǒng měi tiān zhèngcháng yùnzhuǎn

交通系统每天正常运转。Hệ thống giao thông vận hành bình thường mỗi ngày.
Kinh tế & hoạt động nhân văn

实体

shítǐ
DANH TỪthực thể; hữu hình/thực tế (đối lập với trực tuyến hoặc ảo)
Ví dụ

zhèlǐ yǒu bù shǎo shítǐ diàn

这里有不少实体店。Ở đây có khá nhiều cửa hàng trực tiếp/offline.
Trạng thái, biến động & khái quát

缩影

suōyǐng
DANH TỪhình ảnh thu nhỏ; lát cắt đại diện
Ví dụ

cáiliào tídào le suōyǐng

材料提到了缩影。Tài liệu có nhắc tới 缩影.
Trạng thái, biến động & khái quát

震动

zhèndòng
ĐỘNG TỪrung; chấn động
Ví dụ

dìmiàn tūrán fāshēng zhèndòng

地面突然发生震动。Mặt đất đột nhiên rung chuyển.
Trạng thái, biến động & khái quát

余地

yúdì
DANH TỪdư địa; khoảng linh hoạt
Ví dụ

jìhuà yào liú yìxiē tiáozhěng de yúdì

计划要留一些调整的余地。Kế hoạch cần chừa một khoảng linh hoạt để điều chỉnh.
Trạng thái, biến động & khái quát

伸缩

shēnsuō
ĐỘNG TỪco duỗi; co giãn
Ví dụ

zhège dōngxi kěyǐ shēnsuō

这个东西可以伸缩。Vật này có thể co duỗi.
Trạng thái, biến động & khái quát

追捧

zhuīpěng
ĐỘNG TỪsăn đón; tung hô
Ví dụ

zhè jiā xiǎo diàn tūrán shòudào yóukè zhuīpěng

这家小店突然受到游客追捧。Cửa hàng nhỏ này bỗng được du khách săn đón.
Con người & tổ chức

民办

mínbàn
TÍNH TỪngoài công lập; do tư nhân hoặc xã hội tổ chức
Ví dụ

zhè shì yī suǒ mínbàn xuéxiào

这是一所民办学校。Đây là một trường ngoài công lập.
Con người & tổ chức

体面

tǐmiàn
DANH TỪ · TÍNH TỪthể diện; đàng hoàng; chỉnh tề
Ví dụ

tā chuān de hěn tǐmiàn

他穿得很体面。Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
Con người & tổ chức

伯父

bófù
DANH TỪbác trai bên nội; anh của cha
Ví dụ

wǒ de bófù zhù zài běifāng

我的伯父住在北方。Bác trai bên nội của tôi sống ở miền Bắc.
Con người & tổ chức

长相

zhǎngxiàng
DANH TỪngoại hình; diện mạo
Ví dụ

liǎng jiěmèi zhǎngxiàng hěn xiàng

两姐妹长相很像。Hai chị em có ngoại hình rất giống nhau.
Con người & tổ chức

退役

tuìyì
ĐỘNG TỪxuất ngũ; giải nghệ; ngừng phục vụ
Ví dụ

zhè tái jiù shèbèi yǐjīng tuìyì

这台旧设备已经退役。Thiết bị cũ này đã ngừng phục vụ.
Ngữ cảnh mở rộng

爆满

bàomǎn
ĐỘNG TỪkín chỗ; chật kín
Ví dụ

zhè jiā lǚguǎn zhōumò chángcháng bàomǎn

这家旅馆周末常常爆满。Khách sạn này vào cuối tuần thường kín chỗ.
Ngữ cảnh mở rộng

成群结队

chéngqún-jiéduì
TỪ / CỤM TỪthành đàn; thành từng nhóm
Ví dụ

yóukè chéngqún-jiéduì de jìnrù gōngyuán

游客成群结队地进入公园。Du khách đi thành từng nhóm vào công viên.
Ngữ cảnh mở rộng

动静

dòngjing
DANH TỪđộng tĩnh; tiếng động; tình hình
Ví dụ

wàimiàn yī diǎn dòngjing yě méiyǒu

外面一点动静也没有。Bên ngoài hoàn toàn không có động tĩnh gì.
Ngữ cảnh mở rộng

鼓动

gǔdòng
ĐỘNG TỪcổ động; xúi giục; kích động
Ví dụ

búyào gǔdòng biérén màoxiǎn

不要鼓动别人冒险。Đừng xúi giục người khác mạo hiểm.
Ngữ cảnh mở rộng

鸟巢

niǎocháo
DANH TỪtổ chim
Ví dụ

shù shàng yǒu yī gè niǎocháo

树上有一个鸟巢。Trên cây có một tổ chim.