Kinh tế & hoạt động nhân văn
人文
rénwénDANH TỪnhân văn; thuộc đời sống văn hóa–xã hội
Ví dụ
cáiliào tídào le rénwén huódòng
材料提到了人文活动。Tài liệu có nhắc tới hoạt động nhân văn.cáiliào tídào le rénwén huódòng
材料提到了人文活动。Tài liệu có nhắc tới hoạt động nhân văn.cáiliào tídào le lādòng
材料提到了拉动。Tài liệu có nhắc tới 拉动.cáiliào tídào le shìtou
材料提到了势头。Tài liệu có nhắc tới 势头.jiāotōng xìtǒng měi tiān zhèngcháng yùnzhuǎn
交通系统每天正常运转。Hệ thống giao thông vận hành bình thường mỗi ngày.zhèlǐ yǒu bù shǎo shítǐ diàn
这里有不少实体店。Ở đây có khá nhiều cửa hàng trực tiếp/offline.cáiliào tídào le suōyǐng
材料提到了缩影。Tài liệu có nhắc tới 缩影.dìmiàn tūrán fāshēng zhèndòng
地面突然发生震动。Mặt đất đột nhiên rung chuyển.jìhuà yào liú yìxiē tiáozhěng de yúdì
计划要留一些调整的余地。Kế hoạch cần chừa một khoảng linh hoạt để điều chỉnh.zhège dōngxi kěyǐ shēnsuō
这个东西可以伸缩。Vật này có thể co duỗi.zhè jiā xiǎo diàn tūrán shòudào yóukè zhuīpěng
这家小店突然受到游客追捧。Cửa hàng nhỏ này bỗng được du khách săn đón.zhè shì yī suǒ mínbàn xuéxiào
这是一所民办学校。Đây là một trường ngoài công lập.tā chuān de hěn tǐmiàn
他穿得很体面。Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.wǒ de bófù zhù zài běifāng
我的伯父住在北方。Bác trai bên nội của tôi sống ở miền Bắc.liǎng jiěmèi zhǎngxiàng hěn xiàng
两姐妹长相很像。Hai chị em có ngoại hình rất giống nhau.zhè tái jiù shèbèi yǐjīng tuìyì
这台旧设备已经退役。Thiết bị cũ này đã ngừng phục vụ.zhè jiā lǚguǎn zhōumò chángcháng bàomǎn
这家旅馆周末常常爆满。Khách sạn này vào cuối tuần thường kín chỗ.yóukè chéngqún-jiéduì de jìnrù gōngyuán
游客成群结队地进入公园。Du khách đi thành từng nhóm vào công viên.wàimiàn yī diǎn dòngjing yě méiyǒu
外面一点动静也没有。Bên ngoài hoàn toàn không có động tĩnh gì.búyào gǔdòng biérén màoxiǎn
不要鼓动别人冒险。Đừng xúi giục người khác mạo hiểm.shù shàng yǒu yī gè niǎocháo
树上有一个鸟巢。Trên cây có một tổ chim.