字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 15

学习矿产资源时,要按材料区分资源对象、事实信息、变化信息和依据Khoáng sản: 矿产、矿藏 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Khoáng sản & đánh giá nguồn lực

矿产

kuàngchǎn
DANH TỪkhoáng sản; tài nguyên khoáng sản
Ví dụ

cáiliào tídào le kuàngchǎn

材料提到了矿产。Tài liệu có nhắc tới 矿产.
Khoáng sản & đánh giá nguồn lực

矿藏

kuàngcáng
DANH TỪmỏ khoáng; tài nguyên khoáng được chứa trong lòng đất
Ví dụ

cáiliào tídào le kuàngcáng

材料提到了矿藏。Tài liệu có nhắc tới 矿藏.
Khoáng sản & đánh giá nguồn lực

枯竭

kūjié
TÍNH TỪcạn kiệt
Ví dụ

cáiliào tídào le kūjié

材料提到了枯竭。Tài liệu có nhắc tới 枯竭.
Khoáng sản & đánh giá nguồn lực

供需

gōngxū
DANH TỪcung cầu
Ví dụ

cáiliào tídào le gōngxū

材料提到了供需。Tài liệu có nhắc tới 供需.
Khoáng sản & đánh giá nguồn lực

实地

shídì
DANH TỪ · PHÓ TỪthực địa; tại chỗ
Ví dụ

cáiliào tídào le shídì diàochá

材料提到了实地调查。Tài liệu có nhắc tới khảo sát thực địa.
Quá trình & mức độ xử lý

成型

chéngxíng
ĐỘNG TỪthành hình; định hình
Ví dụ

chǎnpǐn yǐjīng jīběn chéngxíng

产品已经基本成型。Sản phẩm về cơ bản đã thành hình.
Quá trình & mức độ xử lý

波折

bōzhé
DANH TỪtrắc trở; khúc mắc
Ví dụ

xiàngmù jīnglì le bù shǎo bōzhé

项目经历了不少波折。Dự án đã trải qua không ít trắc trở.
Quá trình & mức độ xử lý

疏忽

shūhu
ĐỘNG TỪsơ suất; lơ là
Ví dụ

yī gè xiǎo shūhu yě kěnéng zàochéng wèntí

一个小疏忽也可能造成问题。Một sơ suất nhỏ cũng có thể gây ra vấn đề.
Quá trình & mức độ xử lý

妥当

tuǒdàng
TÍNH TỪthỏa đáng; ổn thỏa
Ví dụ

zhège ānpái bǐjiào tuǒdàng

这个安排比较妥当。Sắp xếp này khá thỏa đáng.
Quá trình & mức độ xử lý

伤痕

shānghén
DANH TỪvết thương; vết sẹo
Ví dụ

tā de shǒubì shàng yǒu yídào shānghén

他的手臂上有一道伤痕。Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.
Con người & phản ứng

不由自主

bùyóuzìzhǔ
TỪ / CỤM TỪbất giác; không tự chủ
Ví dụ

tīng dào zhège xiāoxi tā bùyóuzìzhǔ de xiào le

听到这个消息,他不由自主地笑了。Nghe tin này, anh ấy bất giác mỉm cười.
Con người & phản ứng

情不自禁

qíngbúzìjīn
TỪ / CỤM TỪkhông kìm được; không nén nổi cảm xúc
Ví dụ

kàn dào háizi huílái tā qíngbúzìjīn de kū le

看到孩子回来,她情不自禁地哭了。Thấy đứa trẻ trở về, cô ấy không kìm được mà khóc.
Con người & phản ứng

前辈

qiánbèi
DANH TỪtiền bối; người đi trước
Ví dụ

qiánbèi gěi le wǒ hěn duō jiànyì

前辈给了我很多建议。Bậc tiền bối đã cho tôi nhiều lời khuyên.
Con người & phản ứng

子弟

zǐdì
DANH TỪcon em; con cháu của một nhóm
Ví dụ

xuéxiào wèi zhígōng zǐdì zǔzhī huódòng

学校为职工子弟组织活动。Nhà trường tổ chức hoạt động cho con em nhân viên.
Con người & phản ứng

冤

yuān
DANH TỪ · TÍNH TỪoan; oan uổng
Ví dụ

tā juéde zìjǐ hěn yuān

他觉得自己很冤。Anh ấy cảm thấy mình bị oan.
Ngữ cảnh mở rộng

毒品

dúpǐn
DANH TỪma túy
Ví dụ

dúpǐn huì yánzhòng wēihài jiànkāng

毒品会严重危害健康。Ma túy gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
Ngữ cảnh mở rộng

水晶

shuǐjīng
DANH TỪpha lê; tinh thể
Ví dụ

zhèlǐ yǒu yī kuài shuǐjīng

这里有一块水晶。Ở đây có một khối pha lê.
Ngữ cảnh mở rộng

液晶

yèjīng
DANH TỪtinh thể lỏng
Ví dụ

zhè tái diànshì shǐyòng yèjīng píngmù

这台电视使用液晶屏幕。Chiếc TV này sử dụng màn hình tinh thể lỏng.
Ngữ cảnh mở rộng

闸

zhá
DANH TỪ · ĐỘNG TỪcửa cống; cửa van
Ví dụ

shuǐkù de zhá mén yǐjīng dǎkāi

水库的闸门已经打开。Cửa van của hồ chứa đã được mở.
Ngữ cảnh mở rộng

指控

zhǐkòng
ĐỘNG TỪcáo buộc; buộc tội
Ví dụ

tā fǒurèn le zhèxiē zhǐkòng

他否认了这些指控。Anh ấy phủ nhận những cáo buộc này.