Khoáng sản & đánh giá nguồn lực
矿产
kuàngchǎnDANH TỪkhoáng sản; tài nguyên khoáng sản
Ví dụ
cáiliào tídào le kuàngchǎn
材料提到了矿产。Tài liệu có nhắc tới 矿产.cáiliào tídào le kuàngchǎn
材料提到了矿产。Tài liệu có nhắc tới 矿产.cáiliào tídào le kuàngcáng
材料提到了矿藏。Tài liệu có nhắc tới 矿藏.cáiliào tídào le kūjié
材料提到了枯竭。Tài liệu có nhắc tới 枯竭.cáiliào tídào le gōngxū
材料提到了供需。Tài liệu có nhắc tới 供需.cáiliào tídào le shídì diàochá
材料提到了实地调查。Tài liệu có nhắc tới khảo sát thực địa.chǎnpǐn yǐjīng jīběn chéngxíng
产品已经基本成型。Sản phẩm về cơ bản đã thành hình.xiàngmù jīnglì le bù shǎo bōzhé
项目经历了不少波折。Dự án đã trải qua không ít trắc trở.yī gè xiǎo shūhu yě kěnéng zàochéng wèntí
一个小疏忽也可能造成问题。Một sơ suất nhỏ cũng có thể gây ra vấn đề.zhège ānpái bǐjiào tuǒdàng
这个安排比较妥当。Sắp xếp này khá thỏa đáng.tā de shǒubì shàng yǒu yídào shānghén
他的手臂上有一道伤痕。Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.tīng dào zhège xiāoxi tā bùyóuzìzhǔ de xiào le
听到这个消息,他不由自主地笑了。Nghe tin này, anh ấy bất giác mỉm cười.kàn dào háizi huílái tā qíngbúzìjīn de kū le
看到孩子回来,她情不自禁地哭了。Thấy đứa trẻ trở về, cô ấy không kìm được mà khóc.qiánbèi gěi le wǒ hěn duō jiànyì
前辈给了我很多建议。Bậc tiền bối đã cho tôi nhiều lời khuyên.xuéxiào wèi zhígōng zǐdì zǔzhī huódòng
学校为职工子弟组织活动。Nhà trường tổ chức hoạt động cho con em nhân viên.tā juéde zìjǐ hěn yuān
他觉得自己很冤。Anh ấy cảm thấy mình bị oan.dúpǐn huì yánzhòng wēihài jiànkāng
毒品会严重危害健康。Ma túy gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.zhèlǐ yǒu yī kuài shuǐjīng
这里有一块水晶。Ở đây có một khối pha lê.zhè tái diànshì shǐyòng yèjīng píngmù
这台电视使用液晶屏幕。Chiếc TV này sử dụng màn hình tinh thể lỏng.shuǐkù de zhá mén yǐjīng dǎkāi
水库的闸门已经打开。Cửa van của hồ chứa đã được mở.tā fǒurèn le zhèxiē zhǐkòng
他否认了这些指控。Anh ấy phủ nhận những cáo buộc này.