字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 15

学习不同气候类型时,要按材料区分气候类型信息、温度相关信息、地区信息和依据Các kiểu khí hậu: 热带、温带 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Vùng khí hậu & nhiệt độ

热带

rèdài
DANH TỪnhiệt đới
Ví dụ

cáiliào tídào le rèdài

材料提到了热带。Tài liệu có nhắc tới 热带.
Vùng khí hậu & nhiệt độ

温带

wēndài
DANH TỪôn đới
Ví dụ

cáiliào tídào le wēndài

材料提到了温带。Tài liệu có nhắc tới 温带.
Vùng khí hậu & nhiệt độ

温差

wēnchà
DANH TỪchênh lệch nhiệt độ
Ví dụ

cáiliào tídào le wēnchà

材料提到了温差。Tài liệu có nhắc tới 温差.
Vùng khí hậu & nhiệt độ

温度计

wēndùjì
DANH TỪnhiệt kế
Ví dụ

cáiliào tídào le wēndùjì

材料提到了温度计。Tài liệu có nhắc tới 温度计.
Vùng khí hậu & nhiệt độ

海滨

hǎibīn
DANH TỪven biển; bờ biển
Ví dụ

cáiliào tídào le hǎibīn

材料提到了海滨。Tài liệu có nhắc tới 海滨.
Ven biển & phân bố

海滩

hǎitān
DANH TỪbãi biển
Ví dụ

háizi men zài hǎitān shàng wán

孩子们在海滩上玩。Bọn trẻ chơi trên bãi biển.
Ven biển & phân bố

海峡

hǎixiá
DANH TỪeo biển
Ví dụ

zhè tiáo hǎixiá liánjiē liǎng gè hǎiyù

这条海峡连接两个海域。Eo biển này nối hai vùng biển.
Ven biển & phân bố

沙滩

shātān
DANH TỪbãi cát
Ví dụ

tāmen yán zhe shātān sànbù

他们沿着沙滩散步。Họ đi dạo dọc bãi cát.
Ven biển & phân bố

稀有

xīyǒu
TÍNH TỪhiếm; hiếm có
Ví dụ

zhè zhǒng zhíwù zài dāngdì hěn xīyǒu

这种植物在当地很稀有。Loài thực vật này rất hiếm ở địa phương.
Ven biển & phân bố

盛行

shèngxíng
ĐỘNG TỪthịnh hành; phổ biến rộng
Ví dụ

zhè zhǒng zuòfǎ yī dù hěn shèngxíng

这种做法一度很盛行。Cách làm này từng rất thịnh hành.
Thái độ & mức độ

傲慢

àomàn
TÍNH TỪkiêu ngạo; ngạo mạn
Ví dụ

tā de yǔqì yǒuxiē àomàn

他的语气有些傲慢。Giọng điệu của anh ấy có phần ngạo mạn.
Thái độ & mức độ

盛气凌人

shèngqì-língrén
TỪ / CỤM TỪhống hách; lấn át người khác
Ví dụ

tā shuōhuà zǒngshì shèngqì-língrén

他说话总是盛气凌人。Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng hống hách.
Thái độ & mức độ

收敛

shōuliǎn
ĐỘNG TỪthu lại; tiết chế; kiềm bớt
Ví dụ

tā yìshí dào yǔqì tài qiáng mǎshàng yǒu suǒ shōuliǎn

他意识到语气太强,马上有所收敛。Anh ấy nhận ra giọng điệu quá mạnh và lập tức tiết chế lại.
Thái độ & mức độ

狂热

kuángrè
TÍNH TỪcuồng nhiệt; say mê quá mức
Ví dụ

qiúmí duì zúqiú fēicháng kuángrè

球迷对足球非常狂热。Người hâm mộ rất cuồng nhiệt với bóng đá.
Thái độ & mức độ

踊跃

yǒngyuè
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪhăng hái; nhiệt tình
Ví dụ

xuéshēng men yǒngyuè bàomíng cānjiā huódòng

学生们踊跃报名参加活动。Học sinh nhiệt tình đăng ký tham gia hoạt động.
Ngữ cảnh mở rộng

迟迟

chíchí
PHÓ TỪmãi; chậm chạp chưa
Ví dụ

gōngjiāochē chíchí méiyǒu lái

公交车迟迟没有来。Xe buýt mãi vẫn chưa đến.
Ngữ cảnh mở rộng

存折

cúnzhé
DANH TỪsổ tiết kiệm
Ví dụ

tā yǒu yī běn cúnzhé

她有一本存折。Cô ấy có một cuốn sổ tiết kiệm.
Ngữ cảnh mở rộng

发型

fàxíng
DANH TỪkiểu tóc
Ví dụ

tā huàn le yī gè xīn fàxíng

他换了一个新发型。Anh ấy đổi sang một kiểu tóc mới.
Ngữ cảnh mở rộng

海盗

hǎidào
DANH TỪcướp biển
Ví dụ

gùshi lǐ yǒu yī qún hǎidào

故事里有一群海盗。Trong câu chuyện có một nhóm cướp biển.
Ngữ cảnh mở rộng

主编

zhǔbiān
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtổng biên tập; chủ biên
Ví dụ

tā shì zhè běn zázhì de zhǔbiān

她是这本杂志的主编。Cô ấy là tổng biên tập của tạp chí này.