Vùng khí hậu & nhiệt độ
热带
rèdàiDANH TỪnhiệt đới
Ví dụ
cáiliào tídào le rèdài
材料提到了热带。Tài liệu có nhắc tới 热带.cáiliào tídào le rèdài
材料提到了热带。Tài liệu có nhắc tới 热带.cáiliào tídào le wēndài
材料提到了温带。Tài liệu có nhắc tới 温带.cáiliào tídào le wēnchà
材料提到了温差。Tài liệu có nhắc tới 温差.cáiliào tídào le wēndùjì
材料提到了温度计。Tài liệu có nhắc tới 温度计.cáiliào tídào le hǎibīn
材料提到了海滨。Tài liệu có nhắc tới 海滨.háizi men zài hǎitān shàng wán
孩子们在海滩上玩。Bọn trẻ chơi trên bãi biển.zhè tiáo hǎixiá liánjiē liǎng gè hǎiyù
这条海峡连接两个海域。Eo biển này nối hai vùng biển.tāmen yán zhe shātān sànbù
他们沿着沙滩散步。Họ đi dạo dọc bãi cát.zhè zhǒng zhíwù zài dāngdì hěn xīyǒu
这种植物在当地很稀有。Loài thực vật này rất hiếm ở địa phương.zhè zhǒng zuòfǎ yī dù hěn shèngxíng
这种做法一度很盛行。Cách làm này từng rất thịnh hành.tā de yǔqì yǒuxiē àomàn
他的语气有些傲慢。Giọng điệu của anh ấy có phần ngạo mạn.tā shuōhuà zǒngshì shèngqì-língrén
他说话总是盛气凌人。Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng hống hách.tā yìshí dào yǔqì tài qiáng mǎshàng yǒu suǒ shōuliǎn
他意识到语气太强,马上有所收敛。Anh ấy nhận ra giọng điệu quá mạnh và lập tức tiết chế lại.qiúmí duì zúqiú fēicháng kuángrè
球迷对足球非常狂热。Người hâm mộ rất cuồng nhiệt với bóng đá.xuéshēng men yǒngyuè bàomíng cānjiā huódòng
学生们踊跃报名参加活动。Học sinh nhiệt tình đăng ký tham gia hoạt động.gōngjiāochē chíchí méiyǒu lái
公交车迟迟没有来。Xe buýt mãi vẫn chưa đến.tā yǒu yī běn cúnzhé
她有一本存折。Cô ấy có một cuốn sổ tiết kiệm.tā huàn le yī gè xīn fàxíng
他换了一个新发型。Anh ấy đổi sang một kiểu tóc mới.gùshi lǐ yǒu yī qún hǎidào
故事里有一群海盗。Trong câu chuyện có một nhóm cướp biển.tā shì zhè běn zázhì de zhǔbiān
她是这本杂志的主编。Cô ấy là tổng biên tập của tạp chí này.