字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 15

学习气候变化时,要按材料区分气候变化信息、时间信息、相关现象和依据Biến đổi khí hậu: 温室、变革 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Khí hậu & các loại 'biến đổi'

温室

wēnshì
DANH TỪnhà kính
Ví dụ

cáiliào tídào le wēnshì

材料提到了温室。Tài liệu có nhắc tới 温室.
Khí hậu & các loại 'biến đổi'

一成不变

yìchéng-búbiàn
TỪ / CỤM TỪbất biến; không thay đổi
Ví dụ

cáiliào tídào le yìchéng-búbiàn

材料提到了一成不变。Tài liệu có nhắc tới 一成不变.
Khí hậu & các loại 'biến đổi'

变异

biànyì
ĐỘNG TỪbiến dị; sự biến đổi hoặc khác biệt
Ví dụ

zhè zhǒng jīyīn biànyì xūyào jìnyíbù yánjiū

这种基因变异需要进一步研究。Biến dị gen này cần được nghiên cứu thêm.
Khí hậu & các loại 'biến đổi'

变形

biànxíng
ĐỘNG TỪbiến dạng; làm biến dạng
Ví dụ

sùliào shòu rè yǐhòu róngyì biànxíng

塑料受热以后容易变形。Nhựa dễ biến dạng sau khi bị nóng.
Khí hậu & các loại 'biến đổi'

变革

biàngé
ĐỘNG TỪcải cách; biến đổi lớn
Ví dụ

zhè xiàng zhìdù zhèngzài jīnglì biàngé

这项制度正在经历变革。Chế độ này đang trải qua cải cách.
Thời hạn & chuyển giao

延误

yánwù
ĐỘNG TỪlàm chậm; trì hoãn
Ví dụ

dà yǔ yánwù le hángbān

大雨延误了航班。Mưa lớn làm chuyến bay bị chậm.
Thời hạn & chuyển giao

逾期

yúqī
ĐỘNG TỪquá hạn
Ví dụ

zhè fèn bàogào yǐjīng yúqī liǎng tiān

这份报告已经逾期两天。Báo cáo này đã quá hạn hai ngày.
Thời hạn & chuyển giao

接手

jiēshǒu
ĐỘNG TỪtiếp quản; nhận bàn giao
Ví dụ

tā yǐjīng jiēshǒu zhège xiàngmù

她已经接手这个项目。Cô ấy đã tiếp quản dự án này.
Thời hạn & chuyển giao

前任

qiánrèn
DANH TỪtiền nhiệm
Ví dụ

qiánrèn fùzérén liúxia le xiángxì jìlù

前任负责人留下了详细记录。Người phụ trách tiền nhiệm để lại ghi chép chi tiết.
Thời hạn & chuyển giao

下属

xiàshǔ
DANH TỪcấp dưới
Ví dụ

jīnglǐ zhèngzài hé xiàshǔ kāihuì

经理正在和下属开会。Quản lý đang họp với cấp dưới.
Xu hướng xã hội & đánh giá

热潮

rècháo
DANH TỪlàn sóng; phong trào sôi nổi
Ví dụ

zuìjìn chūxiàn le jiànshēn rècháo

最近出现了健身热潮。Gần đây xuất hiện một làn sóng tập luyện thể thao.
Xu hướng xã hội & đánh giá

虚荣

xūróng
DANH TỪ · TÍNH TỪhư vinh
Ví dụ

guòdù zhuīqiú xūróng huì zēngjiā yālì

过度追求虚荣会增加压力。Theo đuổi hư vinh quá mức sẽ làm tăng áp lực.
Xu hướng xã hội & đánh giá

大名鼎鼎

dàmíng-dǐngdǐng
TỪ / CỤM TỪnổi tiếng lừng lẫy
Ví dụ

zhè wèi zuòjiā dàmíng-dǐngdǐng

这位作家大名鼎鼎。Nhà văn này rất nổi tiếng.
Xu hướng xã hội & đánh giá

揭露

jiēlù
ĐỘNG TỪvạch trần; phơi bày
Ví dụ

bàodào jiēlù le wèntí

报道揭露了问题。Bài báo đã phơi bày vấn đề.
Xu hướng xã hội & đánh giá

勤俭

qínjiǎn
TÍNH TỪcần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
Ví dụ

tāmen yī jiā yìzhí hěn qínjiǎn

他们一家一直很勤俭。Gia đình họ luôn cần kiệm.
Ngữ cảnh mở rộng

分泌

fēnmì
ĐỘNG TỪtiết; tiết ra (chất từ cơ thể hoặc tuyến)
Ví dụ

shēntǐ huì fēnmì yìxiē wùzhì

身体会分泌一些物质。Cơ thể sẽ tiết ra một số chất.
Ngữ cảnh mở rộng

积蓄

jīxù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtích góp; tiền tiết kiệm
Ví dụ

zhèxiē qián shì tā duō nián de jīxù

这些钱是他多年的积蓄。Số tiền này là khoản tích góp nhiều năm của anh ấy.
Ngữ cảnh mở rộng

叹气

tànqì
ĐỘNG TỪthở dài
Ví dụ

tā kàn wán jiéguǒ hòu tànqì

他看完结果后叹气。Anh ấy thở dài sau khi xem kết quả.
Ngữ cảnh mở rộng

咽

yàn
ĐỘNG TỪnuốt
Ví dụ

tā bǎ yào yàn le xiàqù

他把药咽了下去。Anh ấy nuốt thuốc xuống.
Ngữ cảnh mở rộng

子孙

zǐsūn
DANH TỪcon cháu; hậu thế
Ví dụ

wǒmen yě yào kǎolǜ zǐsūn de shēnghuó huánjìng

我们也要考虑子孙的生活环境。Chúng ta cũng cần cân nhắc môi trường sống của các thế hệ sau.