Khí hậu & các loại 'biến đổi'
温室
wēnshìDANH TỪnhà kính
Ví dụ
cáiliào tídào le wēnshì
材料提到了温室。Tài liệu có nhắc tới 温室.cáiliào tídào le wēnshì
材料提到了温室。Tài liệu có nhắc tới 温室.cáiliào tídào le yìchéng-búbiàn
材料提到了一成不变。Tài liệu có nhắc tới 一成不变.zhè zhǒng jīyīn biànyì xūyào jìnyíbù yánjiū
这种基因变异需要进一步研究。Biến dị gen này cần được nghiên cứu thêm.sùliào shòu rè yǐhòu róngyì biànxíng
塑料受热以后容易变形。Nhựa dễ biến dạng sau khi bị nóng.zhè xiàng zhìdù zhèngzài jīnglì biàngé
这项制度正在经历变革。Chế độ này đang trải qua cải cách.dà yǔ yánwù le hángbān
大雨延误了航班。Mưa lớn làm chuyến bay bị chậm.zhè fèn bàogào yǐjīng yúqī liǎng tiān
这份报告已经逾期两天。Báo cáo này đã quá hạn hai ngày.tā yǐjīng jiēshǒu zhège xiàngmù
她已经接手这个项目。Cô ấy đã tiếp quản dự án này.qiánrèn fùzérén liúxia le xiángxì jìlù
前任负责人留下了详细记录。Người phụ trách tiền nhiệm để lại ghi chép chi tiết.jīnglǐ zhèngzài hé xiàshǔ kāihuì
经理正在和下属开会。Quản lý đang họp với cấp dưới.zuìjìn chūxiàn le jiànshēn rècháo
最近出现了健身热潮。Gần đây xuất hiện một làn sóng tập luyện thể thao.guòdù zhuīqiú xūróng huì zēngjiā yālì
过度追求虚荣会增加压力。Theo đuổi hư vinh quá mức sẽ làm tăng áp lực.zhè wèi zuòjiā dàmíng-dǐngdǐng
这位作家大名鼎鼎。Nhà văn này rất nổi tiếng.bàodào jiēlù le wèntí
报道揭露了问题。Bài báo đã phơi bày vấn đề.tāmen yī jiā yìzhí hěn qínjiǎn
他们一家一直很勤俭。Gia đình họ luôn cần kiệm.shēntǐ huì fēnmì yìxiē wùzhì
身体会分泌一些物质。Cơ thể sẽ tiết ra một số chất.zhèxiē qián shì tā duō nián de jīxù
这些钱是他多年的积蓄。Số tiền này là khoản tích góp nhiều năm của anh ấy.tā kàn wán jiéguǒ hòu tànqì
他看完结果后叹气。Anh ấy thở dài sau khi xem kết quả.tā bǎ yào yàn le xiàqù
他把药咽了下去。Anh ấy nuốt thuốc xuống.wǒmen yě yào kǎolǜ zǐsūn de shēnghuó huánjìng
我们也要考虑子孙的生活环境。Chúng ta cũng cần cân nhắc môi trường sống của các thế hệ sau.