字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 15

学习大气监测时,要按材料区分监测对象、监测信息、时间或范围信息和依据Quan trắc khí quyển: 大气、气压 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đo đạc & khí quyển

测定

cèdìng
ĐỘNG TỪđo xác định; xác định bằng đo đạc
Ví dụ

cáiliào tídào le cèdìng

材料提到了测定。Tài liệu có nhắc tới 测定.
Đo đạc & khí quyển

大气

dàqì
DANH TỪ · TÍNH TỪkhí quyển; khí thế/phong thái rộng rãi (tùy ngữ cảnh)
Ví dụ

cáiliào tídào le dàqì

材料提到了大气。Tài liệu có nhắc tới 大气.
Đo đạc & khí quyển

气压

qìyā
DANH TỪkhí áp; áp suất khí quyển
Ví dụ

cáiliào tídào le qìyā

材料提到了气压。Tài liệu có nhắc tới 气压.
Đo đạc & khí quyển

扭曲

niǔqū
ĐỘNG TỪbóp méo; làm biến dạng
Ví dụ

bù néng wèile jiélùn niǔqū shùjù

不能为了结论扭曲数据。Không được bóp méo dữ liệu để phục vụ kết luận.
Đo đạc & khí quyển

专职

zhuānzhí
DANH TỪchuyên trách; toàn thời gian
Ví dụ

tā shì zhuānzhí yánjiū rényuán

她是专职研究人员。Cô ấy là nhân viên nghiên cứu chuyên trách.
Từ gần hình thức, khác trường nghĩa

测验

cèyàn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkiểm tra; bài kiểm tra; đo kiểm
Ví dụ

míngtiān yǒu yī cì shùxué cèyàn

明天有一次数学测验。Ngày mai có một bài kiểm tra toán.
Từ gần hình thức, khác trường nghĩa

风气

fēngqì
DANH TỪphong khí; nếp; xu hướng xã hội
Ví dụ

xuéxiào xíngchéng le rènzhēn xuéxí de fēngqì

学校形成了认真学习的风气。Nhà trường hình thành nề nếp học tập nghiêm túc.
Từ gần hình thức, khác trường nghĩa

风云

fēngyún
DANH TỪgió mây; biến động thời cuộc
Ví dụ

zhè běn shū jìlù le shídài fēngyún

这本书记录了时代风云。Cuốn sách này ghi lại những biến động của thời đại.
Từ gần hình thức, khác trường nghĩa

节气

jiéqì
DANH TỪtiết khí
Ví dụ

cáiliào tídào le jiéqì

材料提到了节气。Tài liệu có nhắc tới 节气.
Từ gần hình thức, khác trường nghĩa

瑞雪

ruìxuě
DANH TỪtuyết lành; trận tuyết tốt lành
Ví dụ

cáiliào tídào le ruìxuě

材料提到了瑞雪。Tài liệu có nhắc tới 瑞雪.
Con người & tổ chức

罢免

bàmiǎn
ĐỘNG TỪbãi nhiệm
Ví dụ

gōngsī juédìng bàmiǎn zhè wèi jīnglǐ

公司决定罢免这位经理。Công ty quyết định bãi nhiệm người quản lý này.
Con người & tổ chức

接班人

jiēbānrén
DANH TỪngười kế nhiệm
Ví dụ

gōngsī zhèngzài péiyǎng xīn de jiēbānrén

公司正在培养新的接班人。Công ty đang đào tạo người kế nhiệm mới.
Con người & tổ chức

任期

rènqī
DANH TỪnhiệm kỳ
Ví dụ

tā de rènqī míngnián jiéshù

他的任期明年结束。Nhiệm kỳ của anh ấy kết thúc vào năm sau.
Con người & tổ chức

说情

shuōqíng
ĐỘNG TỪnói đỡ; xin giúp
Ví dụ

tā qǐng péngyou tì zìjǐ shuōqíng

他请朋友替自己说情。Anh ấy nhờ bạn nói đỡ cho mình.
Con người & tổ chức

辞典

cídiǎn
DANH TỪtừ điển
Ví dụ

zhè běn cídiǎn lǐ yǒu hěn duō xīn cí

这本辞典里有很多新词。Trong cuốn từ điển này có nhiều từ mới.
Ngữ cảnh mở rộng

边境

biānjìng
DANH TỪbiên giới
Ví dụ

liǎng guó biānjìng yǒu yī tiáo hé

两国边境有一条河。Biên giới hai nước có một con sông.
Ngữ cảnh mở rộng

大雁

dàyàn
DANH TỪngỗng trời; chim nhạn
Ví dụ

zài yìxiē dìqū qiūtiān néng kàn dào dàyàn nán fēi

在一些地区,秋天能看到大雁南飞。Ở một số khu vực, mùa thu có thể thấy nhạn trời bay về phía nam.
Ngữ cảnh mở rộng

火辣辣

huǒlàlà
TÍNH TỪnóng rát; cay xè
Ví dụ

zhōngwǔ de tàiyáng huǒlàlà de

中午的太阳火辣辣的。Mặt trời giữa trưa nóng rát.
Ngữ cảnh mở rộng

迷恋

míliàn
ĐỘNG TỪmê đắm; say mê
Ví dụ

tā xiǎoshíhou hěn míliàn tiānwén

他小时候很迷恋天文。Khi còn nhỏ anh ấy rất mê thiên văn.
Ngữ cảnh mở rộng

贪吃

tānchī
TÍNH TỪtham ăn
Ví dụ

nà zhī māo hěn tānchī

那只猫很贪吃。Con mèo đó rất tham ăn.