Đo đạc & khí quyển
测定
cèdìngĐỘNG TỪđo xác định; xác định bằng đo đạc
Ví dụ
cáiliào tídào le cèdìng
材料提到了测定。Tài liệu có nhắc tới 测定.cáiliào tídào le cèdìng
材料提到了测定。Tài liệu có nhắc tới 测定.cáiliào tídào le dàqì
材料提到了大气。Tài liệu có nhắc tới 大气.cáiliào tídào le qìyā
材料提到了气压。Tài liệu có nhắc tới 气压.bù néng wèile jiélùn niǔqū shùjù
不能为了结论扭曲数据。Không được bóp méo dữ liệu để phục vụ kết luận.tā shì zhuānzhí yánjiū rényuán
她是专职研究人员。Cô ấy là nhân viên nghiên cứu chuyên trách.míngtiān yǒu yī cì shùxué cèyàn
明天有一次数学测验。Ngày mai có một bài kiểm tra toán.xuéxiào xíngchéng le rènzhēn xuéxí de fēngqì
学校形成了认真学习的风气。Nhà trường hình thành nề nếp học tập nghiêm túc.zhè běn shū jìlù le shídài fēngyún
这本书记录了时代风云。Cuốn sách này ghi lại những biến động của thời đại.cáiliào tídào le jiéqì
材料提到了节气。Tài liệu có nhắc tới 节气.cáiliào tídào le ruìxuě
材料提到了瑞雪。Tài liệu có nhắc tới 瑞雪.gōngsī juédìng bàmiǎn zhè wèi jīnglǐ
公司决定罢免这位经理。Công ty quyết định bãi nhiệm người quản lý này.gōngsī zhèngzài péiyǎng xīn de jiēbānrén
公司正在培养新的接班人。Công ty đang đào tạo người kế nhiệm mới.tā de rènqī míngnián jiéshù
他的任期明年结束。Nhiệm kỳ của anh ấy kết thúc vào năm sau.tā qǐng péngyou tì zìjǐ shuōqíng
他请朋友替自己说情。Anh ấy nhờ bạn nói đỡ cho mình.zhè běn cídiǎn lǐ yǒu hěn duō xīn cí
这本辞典里有很多新词。Trong cuốn từ điển này có nhiều từ mới.liǎng guó biānjìng yǒu yī tiáo hé
两国边境有一条河。Biên giới hai nước có một con sông.zài yìxiē dìqū qiūtiān néng kàn dào dàyàn nán fēi
在一些地区,秋天能看到大雁南飞。Ở một số khu vực, mùa thu có thể thấy nhạn trời bay về phía nam.zhōngwǔ de tàiyáng huǒlàlà de
中午的太阳火辣辣的。Mặt trời giữa trưa nóng rát.tā xiǎoshíhou hěn míliàn tiānwén
他小时候很迷恋天文。Khi còn nhỏ anh ấy rất mê thiên văn.nà zhī māo hěn tānchī
那只猫很贪吃。Con mèo đó rất tham ăn.