字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 16

学习水资源分布和利用时,要按材料区分资源对象、分布信息、利用信息和依据Phân bố & sử dụng tài nguyên nước: 水源 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nguồn nước & phạm vi

水源

shuǐyuán
DANH TỪnguồn nước; nguồn cấp nước
Ví dụ

cáiliào tídào le shuǐyuán

材料提到了水源。Tài liệu có nhắc tới 水源.
Nguồn nước & phạm vi

局部

júbù
DANH TỪcục bộ; một phần
Ví dụ

cáiliào tídào le júbù

材料提到了局部。Tài liệu có nhắc tới 局部.
Nguồn nước & phạm vi

山岭

shānlǐng
DANH TỪdãy núi; núi non
Ví dụ

zhèlǐ shānlǐng liánmián

这里山岭连绵。Ở đây núi non nối tiếp nhau.
Nguồn nước & phạm vi

平稳

píngwěn
TÍNH TỪổn định; êm; vững
Ví dụ

cáiliào tídào le píngwěn

材料提到了平稳。Tài liệu có nhắc tới 平稳.
Nguồn nước & phạm vi

韧性

rènxìng
DANH TỪđộ dai; khả năng chống chịu hoặc phục hồi
Ví dụ

cáiliào tídào le rènxìng

材料提到了韧性。Tài liệu có nhắc tới 韧性.
Cảnh quan & hiện tượng nước

荡漾

dàngyàng
ĐỘNG TỪgợn sóng; lay động nhẹ
Ví dụ

hú shuǐ qīng qīng dàngyàng

湖水轻轻荡漾。Nước hồ khẽ gợn sóng.
Cảnh quan & hiện tượng nước

对岸

duì’àn
DANH TỪbờ đối diện; bờ bên kia
Ví dụ

wǒmen néng kànjiàn hé de duì’àn

我们能看见河的对岸。Chúng ta có thể nhìn thấy bờ bên kia của con sông.
Cảnh quan & hiện tượng nước

泥潭

nítán
DANH TỪvũng lầy; đầm bùn; tình thế sa lầy
Ví dụ

tā diào jìn le nítán

他掉进了泥潭。Anh ấy rơi vào vũng bùn.
Cảnh quan & hiện tượng nước

喷泉

pēnquán
DANH TỪđài phun nước; suối phun
Ví dụ

guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yī zuò pēnquán

广场中央有一座喷泉。Giữa quảng trường có một đài phun nước.
Cảnh quan & hiện tượng nước

海啸

hǎixiào
DANH TỪsóng thần
Ví dụ

hǎixiào huì zàochéng yánzhòng zāihài

海啸会造成严重灾害。Sóng thần có thể gây ra thảm họa nghiêm trọng.
Phản ứng & quyết định xã hội

裁决

cáijué
ĐỘNG TỪphán quyết; quyết định xét xử
Ví dụ

fǎyuàn zuòchū le cáijué

法院作出了裁决。Tòa án đã đưa ra phán quyết.
Phản ứng & quyết định xã hội

抗拒

kàngjù
ĐỘNG TỪkháng cự; chống lại; không chịu
Ví dụ

tā kàngjù zhè zhǒng ānpái

他抗拒这种安排。Anh ấy kháng cự sự sắp xếp này.
Phản ứng & quyết định xã hội

抗议

kàngyì
ĐỘNG TỪphản đối; kháng nghị
Ví dụ

jūmín tíchū le kàngyì

居民提出了抗议。Người dân đã đưa ra phản đối.
Phản ứng & quyết định xã hội

哗然

huárán
TÍNH TỪxôn xao; ồ lên
Ví dụ

zhège xiāoxi yǐnqǐ yī piàn huárán

这个消息引起一片哗然。Tin này gây nên một làn xôn xao.
Phản ứng & quyết định xã hội

牢骚

láosāo
DANH TỪlời than phiền; càu nhàu
Ví dụ

tā zǒng ài fā láosāo

他总爱发牢骚。Anh ấy cứ thích than phiền.
Ngữ cảnh mở rộng

坟墓

fénmù
DANH TỪmộ; phần mộ
Ví dụ

shānpō shàng yǒu yī zuò gǔlǎo de fénmù

山坡上有一座古老的坟墓。Trên sườn núi có một ngôi mộ cổ.
Ngữ cảnh mở rộng

偏离

piānlí
ĐỘNG TỪlệch khỏi; chệch khỏi
Ví dụ

tǎolùn méiyǒu piānlí zhǔtí

讨论没有偏离主题。Cuộc thảo luận không lệch khỏi chủ đề.
Ngữ cảnh mở rộng

气色

qìsè
DANH TỪsắc mặt; thần sắc
Ví dụ

tā jīntiān qìsè hěn hǎo

她今天气色很好。Hôm nay sắc mặt cô ấy rất tốt.
Ngữ cảnh mở rộng

微波炉

wēibōlú
DANH TỪlò vi sóng
Ví dụ

wǒ yòng wēibōlú rè fàn

我用微波炉热饭。Tôi dùng lò vi sóng hâm cơm.
Ngữ cảnh mở rộng

一揽子

yìlǎnzi
TÍNH TỪtrọn gói; một gói tổng thể
Ví dụ

tāmen tíchū le yìlǎnzi cuòshī

他们提出了一揽子措施。Họ đưa ra một gói biện pháp tổng thể.