Nguồn nước & phạm vi
水源
shuǐyuánDANH TỪnguồn nước; nguồn cấp nước
Ví dụ
cáiliào tídào le shuǐyuán
材料提到了水源。Tài liệu có nhắc tới 水源.cáiliào tídào le shuǐyuán
材料提到了水源。Tài liệu có nhắc tới 水源.cáiliào tídào le júbù
材料提到了局部。Tài liệu có nhắc tới 局部.zhèlǐ shānlǐng liánmián
这里山岭连绵。Ở đây núi non nối tiếp nhau.cáiliào tídào le píngwěn
材料提到了平稳。Tài liệu có nhắc tới 平稳.cáiliào tídào le rènxìng
材料提到了韧性。Tài liệu có nhắc tới 韧性.hú shuǐ qīng qīng dàngyàng
湖水轻轻荡漾。Nước hồ khẽ gợn sóng.wǒmen néng kànjiàn hé de duì’àn
我们能看见河的对岸。Chúng ta có thể nhìn thấy bờ bên kia của con sông.tā diào jìn le nítán
他掉进了泥潭。Anh ấy rơi vào vũng bùn.guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yī zuò pēnquán
广场中央有一座喷泉。Giữa quảng trường có một đài phun nước.hǎixiào huì zàochéng yánzhòng zāihài
海啸会造成严重灾害。Sóng thần có thể gây ra thảm họa nghiêm trọng.fǎyuàn zuòchū le cáijué
法院作出了裁决。Tòa án đã đưa ra phán quyết.tā kàngjù zhè zhǒng ānpái
他抗拒这种安排。Anh ấy kháng cự sự sắp xếp này.jūmín tíchū le kàngyì
居民提出了抗议。Người dân đã đưa ra phản đối.zhège xiāoxi yǐnqǐ yī piàn huárán
这个消息引起一片哗然。Tin này gây nên một làn xôn xao.tā zǒng ài fā láosāo
他总爱发牢骚。Anh ấy cứ thích than phiền.shānpō shàng yǒu yī zuò gǔlǎo de fénmù
山坡上有一座古老的坟墓。Trên sườn núi có một ngôi mộ cổ.tǎolùn méiyǒu piānlí zhǔtí
讨论没有偏离主题。Cuộc thảo luận không lệch khỏi chủ đề.tā jīntiān qìsè hěn hǎo
她今天气色很好。Hôm nay sắc mặt cô ấy rất tốt.wǒ yòng wēibōlú rè fàn
我用微波炉热饭。Tôi dùng lò vi sóng hâm cơm.tāmen tíchū le yìlǎnzi cuòshī
他们提出了一揽子措施。Họ đưa ra một gói biện pháp tổng thể.