字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 16

学习水生态保护与可持续发展时,要按材料区分生态对象、保护信息、利用或发展信息和依据Bảo vệ sinh thái nước & phát triển bền vững: 湿地 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Bảo vệ & quản lý sinh thái

湿地

shīdì
DANH TỪđất ngập nước; vùng đất ngập nước
Ví dụ

cáiliào tídào le shīdì

材料提到了湿地。Tài liệu có nhắc tới 湿地.
Bảo vệ & quản lý sinh thái

并行

bìngxíng
ĐỘNG TỪsong song; cùng tiến hành
Ví dụ

cáiliào tídào le bìngxíng

材料提到了并行。Tài liệu có nhắc tới 并行.
Bảo vệ & quản lý sinh thái

配置

pèizhì
ĐỘNG TỪbố trí; phân bổ; cấu hình
Ví dụ

cáiliào tídào le pèizhì

材料提到了配置。Tài liệu có nhắc tới 配置.
Bảo vệ & quản lý sinh thái

宜居

yíjū
TÍNH TỪđáng sống; thích hợp cư trú
Ví dụ

cáiliào tídào le yíjū

材料提到了宜居。Tài liệu có nhắc tới 宜居.
Bảo vệ & quản lý sinh thái

扎根

zhāgēn
ĐỘNG TỪbén rễ; bám rễ
Ví dụ

zhè jiā gōngsī yǐjīng zài dāngdì zhāgēn

这家公司已经在当地扎根。Công ty này đã bám rễ tại địa phương.
Trạng thái & môi trường

散落

sànluò
ĐỘNG TỪrải rác; rơi vãi
Ví dụ

hú biān sànluò zhe yìxiē lājī

湖边散落着一些垃圾。Ven hồ rải rác một ít rác.
Trạng thái & môi trường

旋涡

xuánwō
DANH TỪxoáy nước; vòng xoáy
Ví dụ

shuǐmiàn shàng chūxiàn le yī gè xuánwō

水面上出现了一个旋涡。Trên mặt nước xuất hiện một xoáy nước.
Trạng thái & môi trường

尾气

wěiqì
DANH TỪkhí thải của xe hoặc động cơ
Ví dụ

qìchē wěiqì huì yǐngxiǎng kōngqì zhìliàng

汽车尾气会影响空气质量。Khí thải xe cộ có thể ảnh hưởng chất lượng không khí.
Trạng thái & môi trường

蓬勃

péngbó
TÍNH TỪmạnh mẽ; phồn thịnh
Ví dụ

dāngdì lǚyóu yè péngbó fāzhǎn

当地旅游业蓬勃发展。Du lịch địa phương phát triển mạnh mẽ.
Trạng thái & môi trường

此起彼伏

cǐqǐ-bǐfú
TỪ / CỤM TỪnối tiếp không ngớt; hết đợt này đến đợt khác
Ví dụ

huì chǎng shàng de zhǎngshēng cǐqǐ-bǐfú

会场上的掌声此起彼伏。Tiếng vỗ tay trong hội trường nối tiếp không ngớt.
Con người & quan hệ

背叛

bèipàn
ĐỘNG TỪphản bội
Ví dụ

tā juéde péngyou bèipàn le zìjǐ

他觉得朋友背叛了自己。Anh ấy cảm thấy bạn mình đã phản bội mình.
Con người & quan hệ

笨拙

bènzhuō
TÍNH TỪvụng về
Ví dụ

tā de dòngzuò yǒuxiē bènzhuō

他的动作有些笨拙。Động tác của anh ấy hơi vụng về.
Con người & quan hệ

生前

shēngqián
DANH TỪkhi còn sống; trước khi qua đời
Ví dụ

tā shēngqián hěn xǐhuan zhèlǐ

他生前很喜欢这里。Khi còn sống, ông ấy rất thích nơi này.
Con người & quan hệ

托付

tuōfù
ĐỘNG TỪgiao phó; gửi gắm
Ví dụ

tā bǎ háizi tuōfù gěi qīnqi

她把孩子托付给亲戚。Cô ấy gửi gắm đứa trẻ cho người thân.
Con người & quan hệ

要强

yàoqiáng
TÍNH TỪhiếu thắng; không chịu thua; muốn vươn lên
Ví dụ

tā cóngxiǎo jiù hěn yàoqiáng

她从小就很要强。Từ nhỏ cô ấy đã rất hiếu thắng và có ý chí vươn lên.
Ngữ cảnh mở rộng

电台

diàntái
DANH TỪđài phát thanh
Ví dụ

diàntái zhèngzài bō sòng xīnwén

电台正在播送新闻。Đài phát thanh đang phát tin.
Ngữ cảnh mở rộng

水涨船高

shuǐzhǎng-chuángāo
TỪ / CỤM TỪnước lên thuyền lên; tăng theo
Ví dụ

chéngběn shàngshēng jiàgé yě shuǐzhǎng-chuángāo

成本上升,价格也水涨船高。Chi phí tăng thì giá cả cũng tăng theo.
Ngữ cảnh mở rộng

唾液

tuòyè
DANH TỪnước bọt; dịch nước bọt
Ví dụ

tuòyè néng bāngzhù tūn yàn

唾液能帮助吞咽。Nước bọt có thể hỗ trợ việc nuốt.
Ngữ cảnh mở rộng

制裁

zhìcái
ĐỘNG TỪchế tài; trừng phạt
Ví dụ

yǒuguān fāngmiàn juédìng shíshī zhìcái

有关方面决定实施制裁。Các bên liên quan quyết định thực hiện biện pháp chế tài.
Ngữ cảnh mở rộng

转播

zhuǎnbō
ĐỘNG TỪphát tiếp; tiếp sóng
Ví dụ

diànshìtái zhèngzài zhuǎnbō bǐsài

电视台正在转播比赛。Đài truyền hình đang phát tiếp trận đấu.