Bảo vệ & quản lý sinh thái
湿地
shīdìDANH TỪđất ngập nước; vùng đất ngập nước
Ví dụ
cáiliào tídào le shīdì
材料提到了湿地。Tài liệu có nhắc tới 湿地.cáiliào tídào le shīdì
材料提到了湿地。Tài liệu có nhắc tới 湿地.cáiliào tídào le bìngxíng
材料提到了并行。Tài liệu có nhắc tới 并行.cáiliào tídào le pèizhì
材料提到了配置。Tài liệu có nhắc tới 配置.cáiliào tídào le yíjū
材料提到了宜居。Tài liệu có nhắc tới 宜居.zhè jiā gōngsī yǐjīng zài dāngdì zhāgēn
这家公司已经在当地扎根。Công ty này đã bám rễ tại địa phương.hú biān sànluò zhe yìxiē lājī
湖边散落着一些垃圾。Ven hồ rải rác một ít rác.shuǐmiàn shàng chūxiàn le yī gè xuánwō
水面上出现了一个旋涡。Trên mặt nước xuất hiện một xoáy nước.qìchē wěiqì huì yǐngxiǎng kōngqì zhìliàng
汽车尾气会影响空气质量。Khí thải xe cộ có thể ảnh hưởng chất lượng không khí.dāngdì lǚyóu yè péngbó fāzhǎn
当地旅游业蓬勃发展。Du lịch địa phương phát triển mạnh mẽ.huì chǎng shàng de zhǎngshēng cǐqǐ-bǐfú
会场上的掌声此起彼伏。Tiếng vỗ tay trong hội trường nối tiếp không ngớt.tā juéde péngyou bèipàn le zìjǐ
他觉得朋友背叛了自己。Anh ấy cảm thấy bạn mình đã phản bội mình.tā de dòngzuò yǒuxiē bènzhuō
他的动作有些笨拙。Động tác của anh ấy hơi vụng về.tā shēngqián hěn xǐhuan zhèlǐ
他生前很喜欢这里。Khi còn sống, ông ấy rất thích nơi này.tā bǎ háizi tuōfù gěi qīnqi
她把孩子托付给亲戚。Cô ấy gửi gắm đứa trẻ cho người thân.tā cóngxiǎo jiù hěn yàoqiáng
她从小就很要强。Từ nhỏ cô ấy đã rất hiếu thắng và có ý chí vươn lên.diàntái zhèngzài bō sòng xīnwén
电台正在播送新闻。Đài phát thanh đang phát tin.chéngběn shàngshēng jiàgé yě shuǐzhǎng-chuángāo
成本上升,价格也水涨船高。Chi phí tăng thì giá cả cũng tăng theo.tuòyè néng bāngzhù tūn yàn
唾液能帮助吞咽。Nước bọt có thể hỗ trợ việc nuốt.yǒuguān fāngmiàn juédìng shíshī zhìcái
有关方面决定实施制裁。Các bên liên quan quyết định thực hiện biện pháp chế tài.diànshìtái zhèngzài zhuǎnbō bǐsài
电视台正在转播比赛。Đài truyền hình đang phát tiếp trận đấu.