Đất & hoạt động trồng
耕地
gēngdìĐỘNG TỪ · DANH TỪđất canh tác; đất cày
Ví dụ
cáiliào tídào le gēngdì
材料提到了耕地。Tài liệu có nhắc tới 耕地.cáiliào tídào le gēngdì
材料提到了耕地。Tài liệu có nhắc tới 耕地.cáiliào tídào le nítǔ
材料提到了泥土。Tài liệu có nhắc tới 泥土.cáiliào tídào le zāi
材料提到了栽。Tài liệu có nhắc tới 栽.yuànzi lǐ yǒu yī kē huáishù
院子里有一棵槐树。Trong sân có một cây hòe.chá lǐ yǒu yìxiē zhā
茶里有一些渣。Trong trà có một ít cặn.cáiliào tídào le guòbàn
材料提到了过半。Tài liệu có nhắc tới 过半.chǎnpǐn zhìliàng bìxū guòyìng
产品质量必须过硬。Chất lượng sản phẩm phải thật vững.tā zuò shì hěn lìsuo
他做事很利索。Anh ấy làm việc rất gọn gàng, nhanh nhẹn.hùzhào yào suíshēn xiédài
护照要随身携带。Hộ chiếu cần mang theo bên mình.tā zhàn zài yìpáng děnghòu
她站在一旁等候。Cô ấy đứng sang một bên chờ đợi.zhè jiàn shì búyào suíbiàn chāshǒu
这件事不要随便插手。Đừng tùy tiện xen vào chuyện này.yīshēng zài shāngkǒu shàng fū le yào
医生在伤口上敷了药。Bác sĩ đã đắp thuốc lên vết thương.xiān bǎ xiāngzi gē zài zhèlǐ
先把箱子搁在这里。Trước hết hãy đặt chiếc thùng ở đây.tā zài hōng yīfu
她在烘衣服。Cô ấy đang hong quần áo.shèbèi lìyòng jīguāng jìnxíng cèliáng
设备利用激光进行测量。Thiết bị sử dụng laser để đo.xìtǒng tūrán bēngkuì le
系统突然崩溃了。Hệ thống đột nhiên sụp đổ.fǎyuàn zuòchū le cáidìng
法院作出了裁定。Tòa án đã đưa ra quyết định pháp lý.yùndòngyuán jǔ zhe huǒjù rùchǎng
运动员举着火炬入场。Vận động viên cầm đuốc tiến vào sân.tā hé jìmǔ xiāngchǔ de hěn hǎo
她和继母相处得很好。Cô ấy sống hòa thuận với mẹ kế.tā wèi zìjǐ de xíngwéi gǎndào xiūchǐ
他为自己的行为感到羞耻。Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì hành vi của mình.