字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 16

学习土地资源分布和利用时,要按材料区分土地对象、分布信息、利用信息和依据Phân bố & sử dụng tài nguyên đất: 耕地 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đất & hoạt động trồng

耕地

gēngdì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪđất canh tác; đất cày
Ví dụ

cáiliào tídào le gēngdì

材料提到了耕地。Tài liệu có nhắc tới 耕地.
Đất & hoạt động trồng

泥土

nítǔ
DANH TỪđất; đất bùn
Ví dụ

cáiliào tídào le nítǔ

材料提到了泥土。Tài liệu có nhắc tới 泥土.
Đất & hoạt động trồng

栽

zāi
ĐỘNG TỪtrồng; cắm xuống; ngã nhào (tùy ngữ cảnh)
Ví dụ

cáiliào tídào le zāi

材料提到了栽。Tài liệu có nhắc tới 栽.
Đất & hoạt động trồng

槐树

huáishù
DANH TỪcây hòe
Ví dụ

yuànzi lǐ yǒu yī kē huáishù

院子里有一棵槐树。Trong sân có một cây hòe.
Đất & hoạt động trồng

渣

zhā
DANH TỪcặn; bã; xỉ
Ví dụ

chá lǐ yǒu yìxiē zhā

茶里有一些渣。Trong trà có một ít cặn.
Số lượng & chất lượng

过半

guòbàn
ĐỘNG TỪquá nửa; vượt một nửa
Ví dụ

cáiliào tídào le guòbàn

材料提到了过半。Tài liệu có nhắc tới 过半.
Số lượng & chất lượng

过硬

guòyìng
TÍNH TỪvững; thật chắc; đạt chất lượng cao
Ví dụ

chǎnpǐn zhìliàng bìxū guòyìng

产品质量必须过硬。Chất lượng sản phẩm phải thật vững.
Số lượng & chất lượng

利索

lìsuo
TÍNH TỪnhanh gọn; gọn gàng
Ví dụ

tā zuò shì hěn lìsuo

他做事很利索。Anh ấy làm việc rất gọn gàng, nhanh nhẹn.
Số lượng & chất lượng

随身

suíshēn
TÍNH TỪmang theo bên mình
Ví dụ

hùzhào yào suíshēn xiédài

护照要随身携带。Hộ chiếu cần mang theo bên mình.
Số lượng & chất lượng

一旁

yìpáng
DANH TỪmột bên; bên cạnh
Ví dụ

tā zhàn zài yìpáng děnghòu

她站在一旁等候。Cô ấy đứng sang một bên chờ đợi.
Hành động & xử lý

插手

chāshǒu
ĐỘNG TỪxen vào; can thiệp
Ví dụ

zhè jiàn shì búyào suíbiàn chāshǒu

这件事不要随便插手。Đừng tùy tiện xen vào chuyện này.
Hành động & xử lý

敷

fū
ĐỘNG TỪđắp; bôi; chườm
Ví dụ

yīshēng zài shāngkǒu shàng fū le yào

医生在伤口上敷了药。Bác sĩ đã đắp thuốc lên vết thương.
Hành động & xử lý

搁

gē
ĐỘNG TỪđặt; để; gác lại
Ví dụ

xiān bǎ xiāngzi gē zài zhèlǐ

先把箱子搁在这里。Trước hết hãy đặt chiếc thùng ở đây.
Hành động & xử lý

烘

hōng
ĐỘNG TỪhong; sấy; nướng bằng nhiệt
Ví dụ

tā zài hōng yīfu

她在烘衣服。Cô ấy đang hong quần áo.
Hành động & xử lý

激光

jīguāng
DANH TỪlaser; tia laser
Ví dụ

shèbèi lìyòng jīguāng jìnxíng cèliáng

设备利用激光进行测量。Thiết bị sử dụng laser để đo.
Ngữ cảnh mở rộng

崩溃

bēngkuì
ĐỘNG TỪsụp đổ; tan vỡ
Ví dụ

xìtǒng tūrán bēngkuì le

系统突然崩溃了。Hệ thống đột nhiên sụp đổ.
Ngữ cảnh mở rộng

裁定

cáidìng
ĐỘNG TỪphán định; quyết định pháp lý
Ví dụ

fǎyuàn zuòchū le cáidìng

法院作出了裁定。Tòa án đã đưa ra quyết định pháp lý.
Ngữ cảnh mở rộng

火炬

huǒjù
DANH TỪđuốc; ngọn đuốc
Ví dụ

yùndòngyuán jǔ zhe huǒjù rùchǎng

运动员举着火炬入场。Vận động viên cầm đuốc tiến vào sân.
Ngữ cảnh mở rộng

继母

jìmǔ
DANH TỪmẹ kế
Ví dụ

tā hé jìmǔ xiāngchǔ de hěn hǎo

她和继母相处得很好。Cô ấy sống hòa thuận với mẹ kế.
Ngữ cảnh mở rộng

羞耻

xiūchǐ
TÍNH TỪxấu hổ; nhục nhã
Ví dụ

tā wèi zìjǐ de xíngwéi gǎndào xiūchǐ

他为自己的行为感到羞耻。Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì hành vi của mình.