字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 16

学习土地资源保护与可持续发展时,要按材料区分保护对象、保护或管理信息、发展信息和依据Bảo vệ tài nguyên đất & phát triển bền vững: 流失 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Bảo vệ & quản lý đất

流失

liúshī
ĐỘNG TỪthất thoát; mất đi; xói mòn hoặc rửa trôi (tùy ngữ cảnh)
Ví dụ

cáiliào tídào le liúshī

材料提到了流失。Tài liệu có nhắc tới 流失.
Bảo vệ & quản lý đất

处置

chǔzhì
ĐỘNG TỪxử lý; giải quyết; sắp đặt
Ví dụ

cáiliào tídào le chǔzhì

材料提到了处置。Tài liệu có nhắc tới 处置.
Bảo vệ & quản lý đất

扶持

fúchí
ĐỘNG TỪhỗ trợ; nâng đỡ
Ví dụ

cáiliào tídào le fúchí

材料提到了扶持。Tài liệu có nhắc tới 扶持.
Bảo vệ & quản lý đất

开发区

kāifāqū
DANH TỪkhu phát triển; khu khai phát
Ví dụ

cáiliào tídào le kāifāqū

材料提到了开发区。Tài liệu có nhắc tới 开发区.
Bảo vệ & quản lý đất

有望

yǒuwàng
ĐỘNG TỪcó triển vọng; có hy vọng
Ví dụ

cáiliào tídào le yǒuwàng

材料提到了有望。Tài liệu có nhắc tới 有望.
Hành động xã hội & tổ chức

调解

tiáojiě
ĐỘNG TỪhòa giải
Ví dụ

shuāngfāng zhèngzài jiēshòu tiáojiě

双方正在接受调解。Hai bên đang tiếp nhận hòa giải.
Hành động xã hội & tổ chức

自发

zìfā
TÍNH TỪtự phát; tự mình khởi phát
Ví dụ

cáiliào tídào le zìfā

材料提到了自发。Tài liệu có nhắc tới 自发.
Hành động xã hội & tổ chức

终止

zhōngzhǐ
ĐỘNG TỪchấm dứt; kết thúc
Ví dụ

shuāngfāng juédìng zhōngzhǐ hézuò

双方决定终止合作。Hai bên quyết định chấm dứt hợp tác.
Hành động xã hội & tổ chức

侦查

zhēnchá
ĐỘNG TỪđiều tra; điều tra hình sự
Ví dụ

tā fùzé zhēnchá

他负责侦查。Anh ấy phụ trách công tác điều tra.
Hành động xã hội & tổ chức

停泊

tíngbó
ĐỘNG TỪneo đậu
Ví dụ

xiǎo chuán tíngbó zài àn biān

小船停泊在岸边。Chiếc thuyền nhỏ neo ở bờ.
Đánh giá & phẩm chất

坚韧

jiānrèn
TÍNH TỪdai bền; kiên cường
Ví dụ

zhè zhǒng zhíwù de gēn hěn jiānrèn

这种植物的根很坚韧。Rễ của loài cây này rất dai bền.
Đánh giá & phẩm chất

外在

wàizài
TÍNH TỪbên ngoài; ngoại tại
Ví dụ

bù néng zhī kàn wàizài tiáojiàn

不能只看外在条件。Không thể chỉ nhìn điều kiện bên ngoài.
Đánh giá & phẩm chất

勇往直前

yǒngwǎng-zhíqián
TỪ / CỤM TỪdũng cảm tiến thẳng; tiến lên không lùi bước
Ví dụ

yùdào kùnnan yě yào yǒngwǎng-zhíqián

遇到困难也要勇往直前。Gặp khó khăn vẫn phải dũng cảm tiến lên.
Đánh giá & phẩm chất

志向

zhìxiàng
DANH TỪchí hướng; hoài bão
Ví dụ

tā cóngxiǎo jiù yǒu yuǎn dà de zhìxiàng

他从小就有远大的志向。Từ nhỏ anh ấy đã có chí hướng lớn.
Đánh giá & phẩm chất

起跑线

qǐpǎoxiàn
DANH TỪvạch xuất phát
Ví dụ

jiàoyù bù gāi zhī bǐjiào shéi/shuí yíng zài qǐpǎoxiàn

教育不该只比较谁赢在起跑线。Giáo dục không nên chỉ so xem ai thắng ngay từ vạch xuất phát.
Ngữ cảnh mở rộng

叛逆

pànnì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪnổi loạn; phản nghịch
Ví dụ

zhège háizi zuìjìn yǒuxiē pànnì

这个孩子最近有些叛逆。Đứa trẻ này gần đây hơi nổi loạn.
Ngữ cảnh mở rộng

屏蔽

píngbì
ĐỘNG TỪche chắn; chặn; cách ly tín hiệu
Ví dụ

zhè miàn qiáng kěyǐ píngbì bùfen zàoshēng

这面墙可以屏蔽部分噪声。Bức tường này có thể chắn một phần tiếng ồn.
Ngữ cảnh mở rộng

歧视

qíshì
ĐỘNG TỪphân biệt đối xử
Ví dụ

bù néng yīnwèi shēnfèn bù tóng ér qíshì biérén

不能因为身份不同而歧视别人。Không được phân biệt đối xử với người khác vì thân phận khác nhau.
Ngữ cảnh mở rộng

围墙

wéiqiáng
DANH TỪtường bao
Ví dụ

yuànzi sìzhōu yǒu yídào wéiqiáng

院子四周有一道围墙。Xung quanh sân có một bức tường bao.
Ngữ cảnh mở rộng

挟持

xiéchí
ĐỘNG TỪbắt giữ hoặc khống chế làm con tin; cưỡng ép
Ví dụ

huài rén xiéchí le tā

坏人挟持了他。Kẻ xấu đã bắt giữ anh ấy làm con tin.