Bảo vệ & quản lý đất
流失
liúshīĐỘNG TỪthất thoát; mất đi; xói mòn hoặc rửa trôi (tùy ngữ cảnh)
Ví dụ
cáiliào tídào le liúshī
材料提到了流失。Tài liệu có nhắc tới 流失.cáiliào tídào le liúshī
材料提到了流失。Tài liệu có nhắc tới 流失.cáiliào tídào le chǔzhì
材料提到了处置。Tài liệu có nhắc tới 处置.cáiliào tídào le fúchí
材料提到了扶持。Tài liệu có nhắc tới 扶持.cáiliào tídào le kāifāqū
材料提到了开发区。Tài liệu có nhắc tới 开发区.cáiliào tídào le yǒuwàng
材料提到了有望。Tài liệu có nhắc tới 有望.shuāngfāng zhèngzài jiēshòu tiáojiě
双方正在接受调解。Hai bên đang tiếp nhận hòa giải.cáiliào tídào le zìfā
材料提到了自发。Tài liệu có nhắc tới 自发.shuāngfāng juédìng zhōngzhǐ hézuò
双方决定终止合作。Hai bên quyết định chấm dứt hợp tác.tā fùzé zhēnchá
他负责侦查。Anh ấy phụ trách công tác điều tra.xiǎo chuán tíngbó zài àn biān
小船停泊在岸边。Chiếc thuyền nhỏ neo ở bờ.zhè zhǒng zhíwù de gēn hěn jiānrèn
这种植物的根很坚韧。Rễ của loài cây này rất dai bền.bù néng zhī kàn wàizài tiáojiàn
不能只看外在条件。Không thể chỉ nhìn điều kiện bên ngoài.yùdào kùnnan yě yào yǒngwǎng-zhíqián
遇到困难也要勇往直前。Gặp khó khăn vẫn phải dũng cảm tiến lên.tā cóngxiǎo jiù yǒu yuǎn dà de zhìxiàng
他从小就有远大的志向。Từ nhỏ anh ấy đã có chí hướng lớn.jiàoyù bù gāi zhī bǐjiào shéi/shuí yíng zài qǐpǎoxiàn
教育不该只比较谁赢在起跑线。Giáo dục không nên chỉ so xem ai thắng ngay từ vạch xuất phát.zhège háizi zuìjìn yǒuxiē pànnì
这个孩子最近有些叛逆。Đứa trẻ này gần đây hơi nổi loạn.zhè miàn qiáng kěyǐ píngbì bùfen zàoshēng
这面墙可以屏蔽部分噪声。Bức tường này có thể chắn một phần tiếng ồn.bù néng yīnwèi shēnfèn bù tóng ér qíshì biérén
不能因为身份不同而歧视别人。Không được phân biệt đối xử với người khác vì thân phận khác nhau.yuànzi sìzhōu yǒu yídào wéiqiáng
院子四周有一道围墙。Xung quanh sân có một bức tường bao.huài rén xiéchí le tā
坏人挟持了他。Kẻ xấu đã bắt giữ anh ấy làm con tin.