字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 16

学习生物资源分布特点和利用时,要按材料区分生物对象、分布信息、利用信息和依据Phân bố & sử dụng tài nguyên sinh vật: 物种 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sinh vật & dấu hiệu quan sát

物种

wùzhǒng
DANH TỪloài; loài sinh vật
Ví dụ

cáiliào tídào le wùzhǒng

材料提到了物种。Tài liệu có nhắc tới 物种.
Sinh vật & dấu hiệu quan sát

休眠

xiūmián
ĐỘNG TỪtrạng thái nghỉ sinh học; trạng thái tiềm sinh/ngủ đông tùy loài
Ví dụ

cáiliào tídào le xiūmián

材料提到了休眠。Tài liệu có nhắc tới 休眠.
Sinh vật & dấu hiệu quan sát

爪子

zhuǎzi
DANH TỪmóng; vuốt; chân có vuốt
Ví dụ

māo shēn chū le zhuǎzi

猫伸出了爪子。Con mèo đã xòe vuốt ra.
Sinh vật & dấu hiệu quan sát

海绵

hǎimián
DANH TỪbọt biển; hải miên
Ví dụ

hǎimián kěyǐ xī shuǐ

海绵可以吸水。Miếng bọt biển có thể hút nước.
Sinh vật & dấu hiệu quan sát

贝壳

bèiké
DANH TỪvỏ sò; vỏ ốc
Ví dụ

cáiliào tídào le bèiké

材料提到了贝壳。Tài liệu có nhắc tới 贝壳.
Phản ứng & trạng thái

反射

fǎnshè
ĐỘNG TỪphản xạ; phản chiếu
Ví dụ

cáiliào tídào le fǎnshè

材料提到了反射。Tài liệu có nhắc tới 反射.
Phản ứng & trạng thái

鲜活

xiānhuó
TÍNH TỪtươi sống; sinh động
Ví dụ

shìchǎng lǐ bǎi zhe xiānhuó de yú

市场里摆着鲜活的鱼。Trong chợ bày những con cá còn tươi sống.
Phản ứng & trạng thái

迟钝

chídùn
TÍNH TỪchậm chạp; trì độn
Ví dụ

jīqì de fǎnyìng yǒuxiē chídùn

机器的反应有些迟钝。Phản ứng của máy hơi chậm chạp.
Phản ứng & trạng thái

兆头

zhàotou
DANH TỪdấu hiệu; điềm
Ví dụ

zhè bù yídìng shì hǎo zhàotou

这不一定是好兆头。Điều này chưa chắc là dấu hiệu tốt.
Phản ứng & trạng thái

相伴

xiāngbàn
ĐỘNG TỪở bên; đồng hành
Ví dụ

tā yìzhí yǔ jiārén xiāngbàn

她一直与家人相伴。Cô ấy luôn ở bên gia đình.
Đánh giá & diễn đạt

利害

lìhài
DANH TỪlợi hại; lợi ích và tác hại
Ví dụ

cáiliào tídào le lìhài

材料提到了利害。Tài liệu có nhắc tới 利害.
Đánh giá & diễn đạt

绘声绘色

huìshēng-huìsè
TỪ / CỤM TỪsinh động như thật; miêu tả kể chuyện sống động
Ví dụ

tā bǎ gùshi jiǎng de huìshēng-huìsè

他把故事讲得绘声绘色。Anh ấy kể câu chuyện vô cùng sinh động.
Đánh giá & diễn đạt

神圣

shénshèng
TÍNH TỪthiêng liêng; thần thánh
Ví dụ

zhèlǐ bèi dāngdì rén shìwéi shénshèng zhī de

这里被当地人视为神圣之地。Nơi này được người địa phương xem là vùng đất thiêng.
Đánh giá & diễn đạt

诉苦

sùkǔ
ĐỘNG TỪthan khổ; kể khổ
Ví dụ

tā xiàng péngyou sùkǔ

他向朋友诉苦。Anh ấy than khổ với bạn.
Đánh giá & diễn đạt

追随

zhuīsuí
ĐỘNG TỪđi theo; noi theo
Ví dụ

niánqīng rén chángcháng zhuīsuí xīn de cháoliú

年轻人常常追随新的潮流。Người trẻ thường chạy theo trào lưu mới.
Ngữ cảnh mở rộng

沉稳

chénwěn
TÍNH TỪđiềm tĩnh; vững chãi
Ví dụ

tā chǔlǐ wèntí hěn chénwěn

他处理问题很沉稳。Anh ấy xử lý vấn đề rất điềm tĩnh.
Ngữ cảnh mở rộng

钉

dìng
ĐỘNG TỪđóng; ghim; cố định bằng đinh
Ví dụ

tā bǎ huà dìng zài qiáng shàng

他把画钉在墙上。Anh ấy đóng bức tranh lên tường.
Ngữ cảnh mở rộng

废物

fèiwù
DANH TỪchất thải; đồ bỏ đi
Ví dụ

zhèxiē fèiwù xūyào fēnlèi chǔlǐ

这些废物需要分类处理。Những chất thải này cần được phân loại xử lý.
Ngữ cảnh mở rộng

尾声

wěishēng
DANH TỪphần cuối; hồi kết
Ví dụ

yǎnchū yǐjīng jiējìn wěishēng

演出已经接近尾声。Buổi biểu diễn đã gần đến phần kết.
Ngữ cảnh mở rộng

扎实

zhāshi
TÍNH TỪvững chắc; chắc thực; kỹ lưỡng
Ví dụ

zhè xiàng diàochá zuò de hěn zhāshi

这项调查做得很扎实。Cuộc khảo sát này được thực hiện rất chắc chắn.