Sinh vật & dấu hiệu quan sát
物种
wùzhǒngDANH TỪloài; loài sinh vật
Ví dụ
cáiliào tídào le wùzhǒng
材料提到了物种。Tài liệu có nhắc tới 物种.cáiliào tídào le wùzhǒng
材料提到了物种。Tài liệu có nhắc tới 物种.cáiliào tídào le xiūmián
材料提到了休眠。Tài liệu có nhắc tới 休眠.māo shēn chū le zhuǎzi
猫伸出了爪子。Con mèo đã xòe vuốt ra.hǎimián kěyǐ xī shuǐ
海绵可以吸水。Miếng bọt biển có thể hút nước.cáiliào tídào le bèiké
材料提到了贝壳。Tài liệu có nhắc tới 贝壳.cáiliào tídào le fǎnshè
材料提到了反射。Tài liệu có nhắc tới 反射.shìchǎng lǐ bǎi zhe xiānhuó de yú
市场里摆着鲜活的鱼。Trong chợ bày những con cá còn tươi sống.jīqì de fǎnyìng yǒuxiē chídùn
机器的反应有些迟钝。Phản ứng của máy hơi chậm chạp.zhè bù yídìng shì hǎo zhàotou
这不一定是好兆头。Điều này chưa chắc là dấu hiệu tốt.tā yìzhí yǔ jiārén xiāngbàn
她一直与家人相伴。Cô ấy luôn ở bên gia đình.cáiliào tídào le lìhài
材料提到了利害。Tài liệu có nhắc tới 利害.tā bǎ gùshi jiǎng de huìshēng-huìsè
他把故事讲得绘声绘色。Anh ấy kể câu chuyện vô cùng sinh động.zhèlǐ bèi dāngdì rén shìwéi shénshèng zhī de
这里被当地人视为神圣之地。Nơi này được người địa phương xem là vùng đất thiêng.tā xiàng péngyou sùkǔ
他向朋友诉苦。Anh ấy than khổ với bạn.niánqīng rén chángcháng zhuīsuí xīn de cháoliú
年轻人常常追随新的潮流。Người trẻ thường chạy theo trào lưu mới.tā chǔlǐ wèntí hěn chénwěn
他处理问题很沉稳。Anh ấy xử lý vấn đề rất điềm tĩnh.tā bǎ huà dìng zài qiáng shàng
他把画钉在墙上。Anh ấy đóng bức tranh lên tường.zhèxiē fèiwù xūyào fēnlèi chǔlǐ
这些废物需要分类处理。Những chất thải này cần được phân loại xử lý.yǎnchū yǐjīng jiējìn wěishēng
演出已经接近尾声。Buổi biểu diễn đã gần đến phần kết.zhè xiàng diàochá zuò de hěn zhāshi
这项调查做得很扎实。Cuộc khảo sát này được thực hiện rất chắc chắn.