字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 17

学习生物资源保护与可持续发展时,要按材料区分生物对象、保护信息、发展信息和依据Bảo vệ tài nguyên sinh vật & phát triển bền vững: 灭绝 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Bảo tồn & trạng thái sinh vật

灭绝

mièjué
ĐỘNG TỪtuyệt chủng; diệt tuyệt
Ví dụ

cáiliào tídào le mièjué

材料提到了灭绝。Tài liệu có nhắc tới 灭绝.
Bảo tồn & trạng thái sinh vật

茂密

màomì
TÍNH TỪrậm rạp; sum suê
Ví dụ

cáiliào tídào le màomì

材料提到了茂密。Tài liệu có nhắc tới 茂密.
Bảo tồn & trạng thái sinh vật

柏树

bǎishù
DANH TỪcây bách; cây thuộc họ bách (tùy loài)
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎishù

材料提到了柏树。Tài liệu có nhắc tới 柏树.
Bảo tồn & trạng thái sinh vật

鸣

míng
ĐỘNG TỪkêu; hót; vang
Ví dụ

yuǎn chǔ zhuàn lái niǎo míng

远处传来鸟鸣。Từ xa vọng lại tiếng chim hót.
Bảo tồn & trạng thái sinh vật

展望

zhǎnwàng
ĐỘNG TỪnhìn về tương lai; triển vọng
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǎnwàng

材料提到了展望。Tài liệu có nhắc tới 展望.
Vật chất & quá trình

发酵

fājiào
ĐỘNG TỪlên men; sự lên men
Ví dụ

miàn tuán zhèngzài fājiào

面团正在发酵。Khối bột đang lên men.
Vật chất & quá trình

物资

wùzī
DANH TỪvật tư; vật phẩm
Ví dụ

cáiliào tídào le wùzī

材料提到了物资。Tài liệu có nhắc tới 物资.
Vật chất & quá trình

麻

má
TÍNH TỪtê; tê dại
Ví dụ

wǒ de tuǐ zuò má le

我的腿坐麻了。Chân tôi ngồi lâu đến tê.
Vật chất & quá trình

麻

má
DANH TỪcây/sợi gai; vật liệu từ cây gai
Ví dụ

zhè zhǒng bù liào hányǒu má

这种布料含有麻。Loại vải này có sợi gai.
Vật chất & quá trình

焕发

huànfā
ĐỘNG TỪbừng lên; tỏa ra sức sống
Ví dụ

zhè zuò chéngshì huànfā le xīn huólì

这座城市焕发了新活力。Thành phố này đã bừng lên sức sống mới.
Hành động & thái độ

秉持

bǐngchí
ĐỘNG TỪgiữ vững; tuân giữ
Ví dụ

wǒmen yìzhí bǐngchí zhège yuánzé

我们一直秉持这个原则。Chúng tôi luôn giữ vững nguyên tắc này.
Hành động & thái độ

搁置

gēzhì
ĐỘNG TỪgác lại; tạm đình lại
Ví dụ

zhège jìhuà zànshí gēzhì

这个计划暂时搁置。Kế hoạch này tạm thời bị gác lại.
Hành động & thái độ

挎

kuà
ĐỘNG TỪkhoác; xách ở cánh tay hoặc vai
Ví dụ

tā kuà zhe yī gè bāo

她挎着一个包。Cô ấy khoác một chiếc túi trên tay/vai.
Hành động & thái độ

遛

liù
ĐỘNG TỪdắt đi dạo; đi dạo (thường với thú nuôi)
Ví dụ

tā měi tiān zǎoshang liù gǒu

他每天早上遛狗。Sáng nào anh ấy cũng dắt chó đi dạo.
Hành động & thái độ

伤脑筋

shāng nǎojīn
TỪ / CỤM TỪđau đầu; khó xử
Ví dụ

zhège wèntí hěn shāng nǎojīn

这个问题很伤脑筋。Vấn đề này rất đau đầu.
Con người & ngữ cảnh mở rộng

胆量

dǎnliàng
DANH TỪlòng can đảm; gan
Ví dụ

tā hěn yǒu dǎnliàng

他很有胆量。Anh ấy rất có gan.
Con người & ngữ cảnh mở rộng

发财

fācái
ĐỘNG TỪphát tài; làm giàu
Ví dụ

tā xīwàng zuò shēngyi fācái

他希望做生意发财。Anh ấy hy vọng làm ăn phát tài.
Con người & ngữ cảnh mở rộng

忠诚

zhōngchéng
TÍNH TỪtrung thành
Ví dụ

tā duì tuánduì hěn zhōngchéng

他对团队很忠诚。Anh ấy rất trung thành với đội nhóm.
Con người & ngữ cảnh mở rộng

自尊

zìzūn
ĐỘNG TỪlòng tự trọng
Ví dụ

tā hěn yǒu zìzūn

他很有自尊。Anh ấy có lòng tự trọng.
Con người & ngữ cảnh mở rộng

祖父

zǔfù
DANH TỪông nội
Ví dụ

wǒ de zǔfù xǐhuan zhǒng huā

我的祖父喜欢种花。Ông nội tôi thích trồng hoa.