Bảo tồn & trạng thái sinh vật
灭绝
mièjuéĐỘNG TỪtuyệt chủng; diệt tuyệt
Ví dụ
cáiliào tídào le mièjué
材料提到了灭绝。Tài liệu có nhắc tới 灭绝.cáiliào tídào le mièjué
材料提到了灭绝。Tài liệu có nhắc tới 灭绝.cáiliào tídào le màomì
材料提到了茂密。Tài liệu có nhắc tới 茂密.cáiliào tídào le bǎishù
材料提到了柏树。Tài liệu có nhắc tới 柏树.yuǎn chǔ zhuàn lái niǎo míng
远处传来鸟鸣。Từ xa vọng lại tiếng chim hót.cáiliào tídào le zhǎnwàng
材料提到了展望。Tài liệu có nhắc tới 展望.miàn tuán zhèngzài fājiào
面团正在发酵。Khối bột đang lên men.cáiliào tídào le wùzī
材料提到了物资。Tài liệu có nhắc tới 物资.wǒ de tuǐ zuò má le
我的腿坐麻了。Chân tôi ngồi lâu đến tê.zhè zhǒng bù liào hányǒu má
这种布料含有麻。Loại vải này có sợi gai.zhè zuò chéngshì huànfā le xīn huólì
这座城市焕发了新活力。Thành phố này đã bừng lên sức sống mới.wǒmen yìzhí bǐngchí zhège yuánzé
我们一直秉持这个原则。Chúng tôi luôn giữ vững nguyên tắc này.zhège jìhuà zànshí gēzhì
这个计划暂时搁置。Kế hoạch này tạm thời bị gác lại.tā kuà zhe yī gè bāo
她挎着一个包。Cô ấy khoác một chiếc túi trên tay/vai.tā měi tiān zǎoshang liù gǒu
他每天早上遛狗。Sáng nào anh ấy cũng dắt chó đi dạo.zhège wèntí hěn shāng nǎojīn
这个问题很伤脑筋。Vấn đề này rất đau đầu.tā hěn yǒu dǎnliàng
他很有胆量。Anh ấy rất có gan.tā xīwàng zuò shēngyi fācái
他希望做生意发财。Anh ấy hy vọng làm ăn phát tài.tā duì tuánduì hěn zhōngchéng
他对团队很忠诚。Anh ấy rất trung thành với đội nhóm.tā hěn yǒu zìzūn
他很有自尊。Anh ấy có lòng tự trọng.wǒ de zǔfù xǐhuan zhǒng huā
我的祖父喜欢种花。Ông nội tôi thích trồng hoa.