字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 17

学习计算机科学时,要按材料区分相关对象、操作信息、运行信息和依据Khoa học máy tính: 编程 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lập trình & vận hành phần mềm

编程

biānchéng
ĐỘNG TỪlập trình
Ví dụ

cáiliào tídào le biānchéng

材料提到了编程。Tài liệu có nhắc tới 编程.
Lập trình & vận hành phần mềm

运算

yùnsuàn
ĐỘNG TỪtính toán; phép toán
Ví dụ

cáiliào tídào le yùnsuàn

材料提到了运算。Tài liệu có nhắc tới 运算.
Lập trình & vận hành phần mềm

驱动

qūdòng
ĐỘNG TỪdẫn động; thúc đẩy; làm cho vận hành
Ví dụ

cáiliào tídào le qūdòng

材料提到了驱动。Tài liệu có nhắc tới 驱动.
Lập trình & vận hành phần mềm

卸载

xièzài
ĐỘNG TỪgỡ cài đặt; dỡ xuống
Ví dụ

cáiliào tídào le xièzài

材料提到了卸载。Tài liệu có nhắc tới 卸载.
Lập trình & vận hành phần mềm

锁定

suǒdìng
ĐỘNG TỪkhóa; cố định; xác định mục tiêu
Ví dụ

xìtǒng yǐjīng suǒdìng le zhège zhànghào

系统已经锁定了这个账号。Hệ thống đã khóa tài khoản này.
Giao diện & công việc kỹ thuật

布局

bùjú
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbố cục; bố trí
Ví dụ

cáiliào tídào le bùjú

材料提到了布局。Tài liệu có nhắc tới 布局.
Giao diện & công việc kỹ thuật

审计

shěnjì
ĐỘNG TỪkiểm toán
Ví dụ

gōngsī zhèngzài jiēshòu shěnjì

公司正在接受审计。Công ty đang được kiểm toán.
Giao diện & công việc kỹ thuật

百科全书

bǎikē quánshū
TỪ / CỤM TỪbách khoa toàn thư
Ví dụ

zhè shì yī běn bǎikē quánshū

这是一本百科全书。Đây là một cuốn bách khoa toàn thư.
Giao diện & công việc kỹ thuật

灵感

línggǎn
DANH TỪcảm hứng
Ví dụ

wǒ tūrán yǒu le línggǎn

我突然有了灵感。Tôi đột nhiên có cảm hứng.
Giao diện & công việc kỹ thuật

感悟

gǎnwù
ĐỘNG TỪcảm ngộ; cảm nhận sâu sắc
Ví dụ

dú wán yǐhòu tā xiě xià gǎnwù

读完以后他写下感悟。Đọc xong anh ấy viết lại cảm nhận.
Đánh giá & trạng thái con người

机灵

jīling
TÍNH TỪlanh lợi; nhanh trí
Ví dụ

zhège háizi hěn jīling

这个孩子很机灵。Đứa trẻ này rất lanh lợi.
Đánh giá & trạng thái con người

精打细算

jīngdǎ-xìsuàn
TỪ / CỤM TỪtính toán kỹ lưỡng; chi tiêu liệu cơm gắp mắm
Ví dụ

tā mǎi dōngxi zǒngshì jīngdǎ-xìsuàn

她买东西总是精打细算。Cô ấy mua đồ luôn tính toán rất kỹ.
Đánh giá & trạng thái con người

觉醒

juéxǐng
ĐỘNG TỪthức tỉnh; tỉnh thức
Ví dụ

tā zhōngyú juéxǐng le

他终于觉醒了。Cuối cùng anh ấy đã tỉnh ngộ/thức tỉnh.
Đánh giá & trạng thái con người

心灵手巧

xīnlíng-shǒuqiǎo
TỪ / CỤM TỪkhéo tay; khéo léo
Ví dụ

tā xīnlíng-shǒuqiǎo huì zuò hěn duō shǒugōng

她心灵手巧,会做很多手工。Cô ấy khéo tay, làm được nhiều đồ thủ công.
Đánh giá & trạng thái con người

振奋

zhènfèn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪphấn chấn; làm phấn chấn
Ví dụ

zhège jiéguǒ lìng rén zhènfèn

这个结果令人振奋。Kết quả này khiến người ta phấn chấn.
Ngữ cảnh mở rộng

核电站

hédiànzhàn
DANH TỪnhà máy điện hạt nhân
Ví dụ

zhè shì yī zuò hédiànzhàn

这是一座核电站。Đây là một nhà máy điện hạt nhân.
Ngữ cảnh mở rộng

举世瞩目

jǔshì-zhǔmù
TỪ / CỤM TỪđược cả thế giới chú ý
Ví dụ

zhè chǎng sàishì céngjīng jǔshì-zhǔmù

这场赛事曾经举世瞩目。Sự kiện thể thao này từng thu hút sự chú ý toàn thế giới.
Ngữ cảnh mở rộng

兴高采烈

xìnggāo-cǎiliè
TỪ / CỤM TỪphấn khởi; hân hoan
Ví dụ

háizi men xìnggāo-cǎiliè de huí jiā

孩子们兴高采烈地回家。Bọn trẻ vui vẻ phấn khởi trở về nhà.
Ngữ cảnh mở rộng

支配

zhīpèi
ĐỘNG TỪchi phối; thống trị
Ví dụ

búyào ràng qíngxù zhīpèi juédìng

不要让情绪支配决定。Đừng để cảm xúc chi phối quyết định.
Ngữ cảnh mở rộng

作对

zuòduì
ĐỘNG TỪchống đối; đối đầu
Ví dụ

tā zǒng ài hé wǒ zuòduì

他总爱和我作对。Anh ấy cứ thích đối đầu với tôi.