Lập trình & vận hành phần mềm
编程
biānchéngĐỘNG TỪlập trình
Ví dụ
cáiliào tídào le biānchéng
材料提到了编程。Tài liệu có nhắc tới 编程.cáiliào tídào le biānchéng
材料提到了编程。Tài liệu có nhắc tới 编程.cáiliào tídào le yùnsuàn
材料提到了运算。Tài liệu có nhắc tới 运算.cáiliào tídào le qūdòng
材料提到了驱动。Tài liệu có nhắc tới 驱动.cáiliào tídào le xièzài
材料提到了卸载。Tài liệu có nhắc tới 卸载.xìtǒng yǐjīng suǒdìng le zhège zhànghào
系统已经锁定了这个账号。Hệ thống đã khóa tài khoản này.cáiliào tídào le bùjú
材料提到了布局。Tài liệu có nhắc tới 布局.gōngsī zhèngzài jiēshòu shěnjì
公司正在接受审计。Công ty đang được kiểm toán.zhè shì yī běn bǎikē quánshū
这是一本百科全书。Đây là một cuốn bách khoa toàn thư.wǒ tūrán yǒu le línggǎn
我突然有了灵感。Tôi đột nhiên có cảm hứng.dú wán yǐhòu tā xiě xià gǎnwù
读完以后他写下感悟。Đọc xong anh ấy viết lại cảm nhận.zhège háizi hěn jīling
这个孩子很机灵。Đứa trẻ này rất lanh lợi.tā mǎi dōngxi zǒngshì jīngdǎ-xìsuàn
她买东西总是精打细算。Cô ấy mua đồ luôn tính toán rất kỹ.tā zhōngyú juéxǐng le
他终于觉醒了。Cuối cùng anh ấy đã tỉnh ngộ/thức tỉnh.tā xīnlíng-shǒuqiǎo huì zuò hěn duō shǒugōng
她心灵手巧,会做很多手工。Cô ấy khéo tay, làm được nhiều đồ thủ công.zhège jiéguǒ lìng rén zhènfèn
这个结果令人振奋。Kết quả này khiến người ta phấn chấn.zhè shì yī zuò hédiànzhàn
这是一座核电站。Đây là một nhà máy điện hạt nhân.zhè chǎng sàishì céngjīng jǔshì-zhǔmù
这场赛事曾经举世瞩目。Sự kiện thể thao này từng thu hút sự chú ý toàn thế giới.háizi men xìnggāo-cǎiliè de huí jiā
孩子们兴高采烈地回家。Bọn trẻ vui vẻ phấn khởi trở về nhà.búyào ràng qíngxù zhīpèi juédìng
不要让情绪支配决定。Đừng để cảm xúc chi phối quyết định.tā zǒng ài hé wǒ zuòduì
他总爱和我作对。Anh ấy cứ thích đối đầu với tôi.