Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
光缆
guānglǎnDANH TỪcáp quang
Ví dụ
cáiliào tídào le guānglǎn
材料提到了光缆。Tài liệu có nhắc tới 光缆.cáiliào tídào le guānglǎn
材料提到了光缆。Tài liệu có nhắc tới 光缆.cáiliào tídào le jiéchí
材料提到了劫持。Tài liệu có nhắc tới 劫持.cáiliào tídào le wèishì
材料提到了卫视。Tài liệu có nhắc tới 卫视.cáiliào tídào le jiǎoxìng
材料提到了侥幸。Tài liệu có nhắc tới 侥幸.cáiliào tídào le yǒuxìng
材料提到了有幸。Tài liệu có nhắc tới 有幸.yè lǐ sìzhōu yī piàn jìjìng
夜里四周一片寂静。Ban đêm xung quanh hoàn toàn yên ắng.wǒ xiǎng zhǎo gè qīngjìng de dìfang dúshū
我想找个清静的地方读书。Tôi muốn tìm một nơi yên tĩnh để đọc sách.tā duì xìjié hěn tiāoti
他对细节很挑剔。Anh ấy rất khắt khe với chi tiết.tā de miáoxiě hěn xìnì
她的描写很细腻。Cách miêu tả của cô ấy rất tinh tế.tā hòulái cái xǐngwù guòlái
他后来才醒悟过来。Sau đó anh ấy mới tỉnh ngộ.tǔdòu hányǒu diànfěn
土豆含有淀粉。Khoai tây có chứa tinh bột.yīshēng shuō zhè shì jíxìng gǎnrǎn
医生说这是急性感染。Bác sĩ nói đây là nhiễm trùng cấp tính.zhè shì yī gè xuéwèi
这是一个穴位。Đây là một huyệt vị.jiǎncè jiéguǒ chéng yángxìng
检测结果呈阳性。Kết quả xét nghiệm/kiểm tra cho thấy dương tính.zhè jiàn yīfu de shèjì hěn xìnggǎn
这件衣服的设计很性感。Thiết kế của bộ đồ này khá gợi cảm.tā bēifù zhe hěn dà yālì
他背负着很大压力。Anh ấy đang gánh áp lực rất lớn.méitǐ bàodào le zhè zé fēiwén
媒体报道了这则绯闻。Truyền thông đã đưa tin về tin đồn này.chúfáng shǐyòng ránqì
厨房使用燃气。Nhà bếp sử dụng khí đốt.qìchē tūrán xīhuǒ le
汽车突然熄火了。Ô tô đột nhiên tắt máy.zhè shì dàjiā xǐwén-lèjiàn de jiémù
这是大家喜闻乐见的节目。Đây là chương trình được đông đảo mọi người ưa thích.