字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 17

学习网络通信技术时,要按材料区分相关对象、技术信息、其他信息和依据Công nghệ truyền thông mạng: 光缆 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

光缆

guānglǎn
DANH TỪcáp quang
Ví dụ

cáiliào tídào le guānglǎn

材料提到了光缆。Tài liệu có nhắc tới 光缆.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

劫持

jiéchí
ĐỘNG TỪkhống chế; bắt cóc; cướp quyền điều khiển
Ví dụ

cáiliào tídào le jiéchí

材料提到了劫持。Tài liệu có nhắc tới 劫持.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

卫视

wèishì
DANH TỪtruyền hình vệ tinh; đài/kênh vệ tinh
Ví dụ

cáiliào tídào le wèishì

材料提到了卫视。Tài liệu có nhắc tới 卫视.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

侥幸

jiǎoxìng
TÍNH TỪmay mắn do tình cờ; cầu may (như trong 侥幸心理)
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎoxìng

材料提到了侥幸。Tài liệu có nhắc tới 侥幸.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

有幸

yǒuxìng
TÍNH TỪmay mắn/vinh hạnh được
Ví dụ

cáiliào tídào le yǒuxìng

材料提到了有幸。Tài liệu có nhắc tới 有幸.
Trạng thái & miêu tả

寂静

jìjìng
TÍNH TỪtĩnh lặng; im ắng
Ví dụ

yè lǐ sìzhōu yī piàn jìjìng

夜里四周一片寂静。Ban đêm xung quanh hoàn toàn yên ắng.
Trạng thái & miêu tả

清静

qīngjìng
TÍNH TỪyên tĩnh; thanh tịnh
Ví dụ

wǒ xiǎng zhǎo gè qīngjìng de dìfang dúshū

我想找个清静的地方读书。Tôi muốn tìm một nơi yên tĩnh để đọc sách.
Trạng thái & miêu tả

挑剔

tiāoti
ĐỘNG TỪkén chọn; soi xét kỹ
Ví dụ

tā duì xìjié hěn tiāoti

他对细节很挑剔。Anh ấy rất khắt khe với chi tiết.
Trạng thái & miêu tả

细腻

xìnì
TÍNH TỪtinh tế; mịn màng
Ví dụ

tā de miáoxiě hěn xìnì

她的描写很细腻。Cách miêu tả của cô ấy rất tinh tế.
Trạng thái & miêu tả

醒悟

xǐngwù
ĐỘNG TỪtỉnh ngộ; nhận ra
Ví dụ

tā hòulái cái xǐngwù guòlái

他后来才醒悟过来。Sau đó anh ấy mới tỉnh ngộ.
Cơ thể, y tế & mô tả

淀粉

diànfěn
DANH TỪtinh bột
Ví dụ

tǔdòu hányǒu diànfěn

土豆含有淀粉。Khoai tây có chứa tinh bột.
Cơ thể, y tế & mô tả

急性

jíxìng
TÍNH TỪcấp tính
Ví dụ

yīshēng shuō zhè shì jíxìng gǎnrǎn

医生说这是急性感染。Bác sĩ nói đây là nhiễm trùng cấp tính.
Cơ thể, y tế & mô tả

穴位

xuéwèi
DANH TỪhuyệt vị
Ví dụ

zhè shì yī gè xuéwèi

这是一个穴位。Đây là một huyệt vị.
Cơ thể, y tế & mô tả

阳性

yángxìng
DANH TỪdương tính
Ví dụ

jiǎncè jiéguǒ chéng yángxìng

检测结果呈阳性。Kết quả xét nghiệm/kiểm tra cho thấy dương tính.
Cơ thể, y tế & mô tả

性感

xìnggǎn
TÍNH TỪgợi cảm
Ví dụ

zhè jiàn yīfu de shèjì hěn xìnggǎn

这件衣服的设计很性感。Thiết kế của bộ đồ này khá gợi cảm.
Đời sống & ngữ cảnh mở rộng

背负

bēifù
ĐỘNG TỪgánh vác; mang trên lưng
Ví dụ

tā bēifù zhe hěn dà yālì

他背负着很大压力。Anh ấy đang gánh áp lực rất lớn.
Đời sống & ngữ cảnh mở rộng

绯闻

fēiwén
DANH TỪtin đồn tình ái; chuyện tai tiếng tình cảm
Ví dụ

méitǐ bàodào le zhè zé fēiwén

媒体报道了这则绯闻。Truyền thông đã đưa tin về tin đồn này.
Đời sống & ngữ cảnh mở rộng

燃气

ránqì
DANH TỪkhí đốt
Ví dụ

chúfáng shǐyòng ránqì

厨房使用燃气。Nhà bếp sử dụng khí đốt.
Đời sống & ngữ cảnh mở rộng

熄火

xīhuǒ
ĐỘNG TỪtắt lửa; tắt máy
Ví dụ

qìchē tūrán xīhuǒ le

汽车突然熄火了。Ô tô đột nhiên tắt máy.
Đời sống & ngữ cảnh mở rộng

喜闻乐见

xǐwén-lèjiàn
TỪ / CỤM TỪđược đông đảo mọi người ưa thích
Ví dụ

zhè shì dàjiā xǐwén-lèjiàn de jiémù

这是大家喜闻乐见的节目。Đây là chương trình được đông đảo mọi người ưa thích.