Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
大数据
dàshùjùDANH TỪdữ liệu lớn
Ví dụ
cáiliào tídào le dàshùjù
材料提到了大数据。Tài liệu có nhắc tới 大数据.cáiliào tídào le dàshùjù
材料提到了大数据。Tài liệu có nhắc tới 大数据.cáiliào tídào le jiěxī
材料提到了解析。Tài liệu có nhắc tới 解析.cáiliào tídào le lěijī
材料提到了累积。Tài liệu có nhắc tới 累积.cáiliào tídào le xuánshū
材料提到了悬殊。Tài liệu có nhắc tới 悬殊.cáiliào tídào le sīyǒu
材料提到了私有。Tài liệu có nhắc tới 私有.wǒ mǎi le yī tái shùmǎ xiàngjī
我买了一台数码相机。Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số.cǎoyuán shífēn kuānguǎng
草原十分宽广。Thảo nguyên rất rộng lớn.bǐsài kāishǐ qián dàjiā yìqǐ dàoshǔ
比赛开始前大家一起倒数。Trước khi trận đấu bắt đầu mọi người cùng đếm ngược.zuò juédìng yào kǎolǜ dàjú
做决定要考虑大局。Khi quyết định cần cân nhắc cục diện chung.zhè shì yī bù shāngyè dàpiàn
这是一部商业大片。Đây là một phim thương mại quy mô lớn/bom tấn.zhè zuò lǎo chéng jīnglì le hěn duō cāngsāng
这座老城经历了很多沧桑。Thành phố cổ này đã trải qua nhiều thăng trầm.chéngshì fāshēng le fāntiān-fùdì de biànhuà
城市发生了翻天覆地的变化。Thành phố đã có thay đổi long trời lở đất.tā de jìshù hěn jīngzhàn
他的技术很精湛。Kỹ thuật của anh ấy rất tinh xảo.mángmáng dà hǎi kàn bù dào àn
茫茫大海看不到岸。Biển mênh mông không thấy bờ.tā bìng bù ruǎnruò
他并不软弱。Anh ấy không hề yếu đuối.zhè zhǒng shíwù fùhán dànbáizhì
这种食物富含蛋白质。Loại thực phẩm này giàu protein.fángjiān lǐ de lěngqì tài qiáng le
房间里的冷气太强了。Điều hòa/luồng khí lạnh trong phòng quá mạnh.tā dì yī cì tǐyàn tiàosǎn
他第一次体验跳伞。Anh ấy lần đầu trải nghiệm nhảy dù.zhè shì yī gè yìlāguàn
这是一个易拉罐。Đây là một lon có nắp bật.fángjiān bèi nòng de yìtāhútú
房间被弄得一塌糊涂。Căn phòng bị làm cho bừa bộn tệ hại.