字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 17

学习大数据与数据分析时,要按材料区分相关对象、数据信息、分析信息和依据Dữ liệu lớn và phân tích dữ liệu: 大数据 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

大数据

dàshùjù
DANH TỪdữ liệu lớn
Ví dụ

cáiliào tídào le dàshùjù

材料提到了大数据。Tài liệu có nhắc tới 大数据.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

解析

jiěxī
ĐỘNG TỪphân giải; phân tích cú pháp/parse; phân tích tùy ngữ cảnh
Ví dụ

cáiliào tídào le jiěxī

材料提到了解析。Tài liệu có nhắc tới 解析.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

累积

lěijī
ĐỘNG TỪtích lũy; cộng dồn
Ví dụ

cáiliào tídào le lěijī

材料提到了累积。Tài liệu có nhắc tới 累积.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

悬殊

xuánshū
TÍNH TỪchênh lệch rất lớn
Ví dụ

cáiliào tídào le xuánshū

材料提到了悬殊。Tài liệu có nhắc tới 悬殊.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

私有

sīyǒu
ĐỘNG TỪtư hữu; thuộc sở hữu riêng
Ví dụ

cáiliào tídào le sīyǒu

材料提到了私有。Tài liệu có nhắc tới 私有.
Nhóm từ mở rộng 1

数码

shùmǎ
TÍNH TỪkỹ thuật số; thiết bị số
Ví dụ

wǒ mǎi le yī tái shùmǎ xiàngjī

我买了一台数码相机。Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số.
Nhóm từ mở rộng 1

宽广

kuānguǎng
TÍNH TỪrộng lớn; rộng rãi
Ví dụ

cǎoyuán shífēn kuānguǎng

草原十分宽广。Thảo nguyên rất rộng lớn.
Nhóm từ mở rộng 1

倒数

dàoshǔ
ĐỘNG TỪđếm ngược
Ví dụ

bǐsài kāishǐ qián dàjiā yìqǐ dàoshǔ

比赛开始前大家一起倒数。Trước khi trận đấu bắt đầu mọi người cùng đếm ngược.
Nhóm từ mở rộng 1

大局

dàjú
DANH TỪđại cục; toàn cục
Ví dụ

zuò juédìng yào kǎolǜ dàjú

做决定要考虑大局。Khi quyết định cần cân nhắc cục diện chung.
Nhóm từ mở rộng 1

大片

dàpiàn
DANH TỪphim quy mô lớn; phim bom tấn
Ví dụ

zhè shì yī bù shāngyè dàpiàn

这是一部商业大片。Đây là một phim thương mại quy mô lớn/bom tấn.
Nhóm từ mở rộng 2

沧桑

cāngsāng
DANH TỪthăng trầm; phong sương
Ví dụ

zhè zuò lǎo chéng jīnglì le hěn duō cāngsāng

这座老城经历了很多沧桑。Thành phố cổ này đã trải qua nhiều thăng trầm.
Nhóm từ mở rộng 2

翻天覆地

fāntiān-fùdì
TỪ / CỤM TỪlong trời lở đất; thay đổi cực lớn
Ví dụ

chéngshì fāshēng le fāntiān-fùdì de biànhuà

城市发生了翻天覆地的变化。Thành phố đã có thay đổi long trời lở đất.
Nhóm từ mở rộng 2

精湛

jīngzhàn
TÍNH TỪtinh xảo; điêu luyện
Ví dụ

tā de jìshù hěn jīngzhàn

他的技术很精湛。Kỹ thuật của anh ấy rất tinh xảo.
Nhóm từ mở rộng 2

茫茫

mángmáng
TÍNH TỪmênh mông; bát ngát
Ví dụ

mángmáng dà hǎi kàn bù dào àn

茫茫大海看不到岸。Biển mênh mông không thấy bờ.
Nhóm từ mở rộng 2

软弱

ruǎnruò
TÍNH TỪyếu đuối; mềm yếu
Ví dụ

tā bìng bù ruǎnruò

他并不软弱。Anh ấy không hề yếu đuối.
Nhóm từ mở rộng 3

富含

fùhán
ĐỘNG TỪgiàu; chứa nhiều
Ví dụ

zhè zhǒng shíwù fùhán dànbáizhì

这种食物富含蛋白质。Loại thực phẩm này giàu protein.
Nhóm từ mở rộng 3

冷气

lěngqì
DANH TỪkhí lạnh; điều hòa không khí (khẩu ngữ)
Ví dụ

fángjiān lǐ de lěngqì tài qiáng le

房间里的冷气太强了。Điều hòa/luồng khí lạnh trong phòng quá mạnh.
Nhóm từ mở rộng 3

跳伞

tiàosǎn
ĐỘNG TỪnhảy dù
Ví dụ

tā dì yī cì tǐyàn tiàosǎn

他第一次体验跳伞。Anh ấy lần đầu trải nghiệm nhảy dù.
Nhóm từ mở rộng 3

易拉罐

yìlāguàn
DANH TỪlon nắp bật; lon kéo vòng
Ví dụ

zhè shì yī gè yìlāguàn

这是一个易拉罐。Đây là một lon có nắp bật.
Nhóm từ mở rộng 3

一塌糊涂

yìtāhútú
TỪ / CỤM TỪrối tung; tệ hại; bê bết
Ví dụ

fángjiān bèi nòng de yìtāhútú

房间被弄得一塌糊涂。Căn phòng bị làm cho bừa bộn tệ hại.