字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 17

学习人工智能与机器学习时,要按材料区分相关对象、技术信息、其他信息和依据Trí tuệ nhân tạo và học máy: 推理 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

推理

tuīlǐ
ĐỘNG TỪsuy luận; inference (trong AI, tùy ngữ cảnh)
Ví dụ

cáiliào tídào le tuīlǐ

材料提到了推理。Tài liệu có nhắc tới 推理.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

机智

jīzhì
TÍNH TỪnhanh trí; cơ trí
Ví dụ

cáiliào tídào le jīzhì

材料提到了机智。Tài liệu có nhắc tới 机智.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

理智

lǐzhì
DANH TỪ · TÍNH TỪlý trí; tỉnh táo
Ví dụ

cáiliào tídào le lǐzhì

材料提到了理智。Tài liệu có nhắc tới 理智.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

灵巧

língqiǎo
TÍNH TỪkhéo léo; linh hoạt
Ví dụ

cáiliào tídào le língqiǎo

材料提到了灵巧。Tài liệu có nhắc tới 灵巧.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

明智

míngzhì
TÍNH TỪsáng suốt; khôn ngoan
Ví dụ

cáiliào tídào le míngzhì

材料提到了明智。Tài liệu có nhắc tới 明智.
Nhóm từ mở rộng 1

纯粹

chúncuì
TÍNH TỪ · PHÓ TỪthuần túy; hoàn toàn
Ví dụ

zhè chúncuì shì qiǎo hé

这纯粹是巧合。Đây hoàn toàn là sự trùng hợp.
Nhóm từ mở rộng 1

凑巧

còuqiǎo
TÍNH TỪtình cờ; trùng hợp
Ví dụ

wǒ còuqiǎo zài ménkǒu yùjiàn tā

我凑巧在门口遇见他。Tôi tình cờ gặp anh ấy ở cửa.
Nhóm từ mở rộng 1

牢牢

láoláo
PHÓ TỪmột cách chắc/chặt; thật vững
Ví dụ

qǐng láoláo zhuā zhù fú shǒu

请牢牢抓住扶手。Hãy nắm thật chắc tay vịn.
Nhóm từ mở rộng 1

零碎

língsuì
TÍNH TỪ · DANH TỪvụn vặt; rời rạc
Ví dụ

wǒ bǎ língsuì bǐjì zhěnglǐ hǎo le

我把零碎笔记整理好了。Tôi đã sắp xếp xong các ghi chú rời rạc.
Nhóm từ mở rộng 1

较劲

jiàojìn
ĐỘNG TỪđọ sức; ganh đua; đối đầu/cố chấp tùy ngữ cảnh
Ví dụ

bié hé zìjǐ jiàojìn

别和自己较劲。Đừng tự làm khó mình/cố chấp đấu với chính mình.
Nhóm từ mở rộng 2

工科

gōngkē
DANH TỪkhối/ngành kỹ thuật
Ví dụ

tā dàxué dú de shì gōngkē

她大学读的是工科。Ở đại học cô ấy học khối/ngành kỹ thuật.
Nhóm từ mở rộng 2

魔法

mófǎ
DANH TỪphép thuật; ma thuật
Ví dụ

háizi xǐhuan mófǎ gùshi

孩子喜欢魔法故事。Đứa trẻ thích truyện phép thuật.
Nhóm từ mở rộng 2

宁静

níngjìng
TÍNH TỪyên tĩnh; thanh bình
Ví dụ

hú biān shífēn níngjìng

湖边十分宁静。Ven hồ rất yên bình.
Nhóm từ mở rộng 2

情人

qíngrén
DANH TỪtình nhân; người yêu
Ví dụ

xiǎoshuō lǐ yǒu yī duì qíngrén

小说里有一对情人。Trong tiểu thuyết có một đôi tình nhân.
Nhóm từ mở rộng 2

人气

rénqì
DANH TỪđộ nổi tiếng; mức được yêu thích
Ví dụ

zhè wèi yǎnyuán rénqì hěn gāo

这位演员人气很高。Diễn viên này rất được yêu thích.
Nhóm từ mở rộng 3

核武器

héwǔqì
DANH TỪvũ khí hạt nhân
Ví dụ

zhè piān wénzhāng tǎolùn héwǔqì de lìshǐ

这篇文章讨论核武器的历史。Bài viết này bàn về lịch sử vũ khí hạt nhân.
Nhóm từ mở rộng 3

机舱

jīcāng
DANH TỪkhoang máy bay; cabin máy bay
Ví dụ

chéngkè yǐjīng jìnrù jīcāng

乘客已经进入机舱。Hành khách đã vào khoang máy bay.
Nhóm từ mở rộng 3

客机

kèjī
DANH TỪmáy bay chở khách
Ví dụ

yī jià kèjī zhèngzài jiàngluò

一架客机正在降落。Một máy bay chở khách đang hạ cánh.
Nhóm từ mở rộng 3

战术

zhànshù
DANH TỪchiến thuật
Ví dụ

jiàoliàn tiáozhěng le bǐsài zhànshù

教练调整了比赛战术。Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật thi đấu.
Nhóm từ mở rộng 3

直升机

zhíshēngjī
DANH TỪtrực thăng
Ví dụ

yī jià zhíshēngjī fēi guò cūnzhuāng

一架直升机飞过村庄。Một chiếc trực thăng bay qua ngôi làng.