Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
推理
tuīlǐĐỘNG TỪsuy luận; inference (trong AI, tùy ngữ cảnh)
Ví dụ
cáiliào tídào le tuīlǐ
材料提到了推理。Tài liệu có nhắc tới 推理.cáiliào tídào le tuīlǐ
材料提到了推理。Tài liệu có nhắc tới 推理.cáiliào tídào le jīzhì
材料提到了机智。Tài liệu có nhắc tới 机智.cáiliào tídào le lǐzhì
材料提到了理智。Tài liệu có nhắc tới 理智.cáiliào tídào le língqiǎo
材料提到了灵巧。Tài liệu có nhắc tới 灵巧.cáiliào tídào le míngzhì
材料提到了明智。Tài liệu có nhắc tới 明智.zhè chúncuì shì qiǎo hé
这纯粹是巧合。Đây hoàn toàn là sự trùng hợp.wǒ còuqiǎo zài ménkǒu yùjiàn tā
我凑巧在门口遇见他。Tôi tình cờ gặp anh ấy ở cửa.qǐng láoláo zhuā zhù fú shǒu
请牢牢抓住扶手。Hãy nắm thật chắc tay vịn.wǒ bǎ língsuì bǐjì zhěnglǐ hǎo le
我把零碎笔记整理好了。Tôi đã sắp xếp xong các ghi chú rời rạc.bié hé zìjǐ jiàojìn
别和自己较劲。Đừng tự làm khó mình/cố chấp đấu với chính mình.tā dàxué dú de shì gōngkē
她大学读的是工科。Ở đại học cô ấy học khối/ngành kỹ thuật.háizi xǐhuan mófǎ gùshi
孩子喜欢魔法故事。Đứa trẻ thích truyện phép thuật.hú biān shífēn níngjìng
湖边十分宁静。Ven hồ rất yên bình.xiǎoshuō lǐ yǒu yī duì qíngrén
小说里有一对情人。Trong tiểu thuyết có một đôi tình nhân.zhè wèi yǎnyuán rénqì hěn gāo
这位演员人气很高。Diễn viên này rất được yêu thích.zhè piān wénzhāng tǎolùn héwǔqì de lìshǐ
这篇文章讨论核武器的历史。Bài viết này bàn về lịch sử vũ khí hạt nhân.chéngkè yǐjīng jìnrù jīcāng
乘客已经进入机舱。Hành khách đã vào khoang máy bay.yī jià kèjī zhèngzài jiàngluò
一架客机正在降落。Một máy bay chở khách đang hạ cánh.jiàoliàn tiáozhěng le bǐsài zhànshù
教练调整了比赛战术。Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật thi đấu.yī jià zhíshēngjī fēi guò cūnzhuāng
一架直升机飞过村庄。Một chiếc trực thăng bay qua ngôi làng.