字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 18

学习航天航空科技时,要按材料区分相关对象、技术信息、其他信息和依据Khoa học công nghệ hàng không vũ trụ: 航天 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

航天

hángtiān
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hángtiān

材料提到了航天。Tài liệu có nhắc tới 航天.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

航行

hángxíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hángxíng

材料提到了航行。Tài liệu có nhắc tới 航行.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

空难

kōngnàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kōngnàn

材料提到了空难。Tài liệu có nhắc tới 空难.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

潜艇

qiántǐng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiántǐng

材料提到了潜艇。Tài liệu có nhắc tới 潜艇.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

上空

shàngkōng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shàngkōng

材料提到了上空。Tài liệu có nhắc tới 上空.
Nhóm từ mở rộng 1

焚烧

fénshāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhèlǐ jìnzhǐ fénshāo lājī

这里禁止焚烧垃圾。Ở đây cấm đốt rác.
Nhóm từ mở rộng 1

烘焙

hōngbèi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā xǐhuan zài jiā hōngbèi miànbāo

她喜欢在家烘焙面包。Cô ấy thích nướng bánh mì ở nhà.
Nhóm từ mở rộng 1

火花

huǒhuā
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

jīqì pángbiān chūxiàn le huǒhuā

机器旁边出现了火花。Bên cạnh máy đã xuất hiện tia lửa.
Nhóm từ mở rộng 1

火山

huǒshān
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè zuò huǒshān yǐjīng hěn jiǔ méiyǒu huódòng le

这座火山已经很久没有活动了。Núi lửa này đã lâu không hoạt động.
Nhóm từ mở rộng 1

取暖

qǔnuǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

dōngtiān kěyǐ shāo huǒ qǔnuǎn

冬天可以烧火取暖。Mùa đông có thể đốt lửa để sưởi ấm.
Nhóm từ mở rộng 2

措手不及

cuòshǒu-bùjí
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

shìqing tài tūrán tā yǒuxiē cuòshǒu-bùjí

事情太突然,他有些措手不及。Sự việc quá đột ngột khiến anh ấy hơi không kịp trở tay.
Nhóm từ mở rộng 2

顾名思义

gùmíng-sīyì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

gùmíng-sīyì zhè gè cí de yìsi hé míngchēng yǒuguān

顾名思义,这个词的意思和名称有关。Đúng như tên gọi gợi ra, nghĩa của từ này có liên quan đến tên gọi của nó.
Nhóm từ mở rộng 2

呼唤

hūhuàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

yǒu rén zài mén wài hūhuàn tā

有人在门外呼唤他。Có người ngoài cửa đang gọi anh ấy.
Nhóm từ mở rộng 2

间歇

jiànxiē
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

gōngzuò yī duàn shíjiān hòu kěyǐ jiànxiē yíxià

工作一段时间后可以间歇一下。Sau khi làm việc một thời gian có thể tạm nghỉ một chút.
Nhóm từ mở rộng 2

迄今

qìjīn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè zuò qiáo qìjīn réng zài shǐyòng

这座桥迄今仍在使用。Cây cầu này đến nay vẫn đang được sử dụng.
Nhóm từ mở rộng 3

圈套

quāntào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā fāxiàn zìjǐ diào jìn le quāntào

他发现自己掉进了圈套。Anh ấy phát hiện mình đã rơi vào bẫy.
Nhóm từ mở rộng 3

受骗

shòupiàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā yīnwèi xiāngxìn jiǎ xiāoxi ér shòupiàn

他因为相信假消息而受骗。Anh ấy bị lừa vì tin vào tin giả.
Nhóm từ mở rộng 3

抒情

shūqíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zuòzhě jiè zhè shǒu shī shūqíng

作者借这首诗抒情。Tác giả mượn bài thơ này để bộc lộ tình cảm.
Nhóm từ mở rộng 3

投奔

tóubèn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā líkāi jiāxiāng qù tóubèn péngyou

他离开家乡去投奔朋友。Anh ấy rời quê để đến nương nhờ bạn bè.
Nhóm từ mở rộng 3

正当

zhèngdàng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè shì zhèngdàng de yāoqiú

这是正当的要求。Đây là một yêu cầu chính đáng.