Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
航天
hángtiānĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le hángtiān
材料提到了航天。Tài liệu có nhắc tới 航天.cáiliào tídào le hángtiān
材料提到了航天。Tài liệu có nhắc tới 航天.cáiliào tídào le hángxíng
材料提到了航行。Tài liệu có nhắc tới 航行.cáiliào tídào le kōngnàn
材料提到了空难。Tài liệu có nhắc tới 空难.cáiliào tídào le qiántǐng
材料提到了潜艇。Tài liệu có nhắc tới 潜艇.cáiliào tídào le shàngkōng
材料提到了上空。Tài liệu có nhắc tới 上空.zhèlǐ jìnzhǐ fénshāo lājī
这里禁止焚烧垃圾。Ở đây cấm đốt rác.tā xǐhuan zài jiā hōngbèi miànbāo
她喜欢在家烘焙面包。Cô ấy thích nướng bánh mì ở nhà.jīqì pángbiān chūxiàn le huǒhuā
机器旁边出现了火花。Bên cạnh máy đã xuất hiện tia lửa.zhè zuò huǒshān yǐjīng hěn jiǔ méiyǒu huódòng le
这座火山已经很久没有活动了。Núi lửa này đã lâu không hoạt động.dōngtiān kěyǐ shāo huǒ qǔnuǎn
冬天可以烧火取暖。Mùa đông có thể đốt lửa để sưởi ấm.shìqing tài tūrán tā yǒuxiē cuòshǒu-bùjí
事情太突然,他有些措手不及。Sự việc quá đột ngột khiến anh ấy hơi không kịp trở tay.gùmíng-sīyì zhè gè cí de yìsi hé míngchēng yǒuguān
顾名思义,这个词的意思和名称有关。Đúng như tên gọi gợi ra, nghĩa của từ này có liên quan đến tên gọi của nó.yǒu rén zài mén wài hūhuàn tā
有人在门外呼唤他。Có người ngoài cửa đang gọi anh ấy.gōngzuò yī duàn shíjiān hòu kěyǐ jiànxiē yíxià
工作一段时间后可以间歇一下。Sau khi làm việc một thời gian có thể tạm nghỉ một chút.zhè zuò qiáo qìjīn réng zài shǐyòng
这座桥迄今仍在使用。Cây cầu này đến nay vẫn đang được sử dụng.tā fāxiàn zìjǐ diào jìn le quāntào
他发现自己掉进了圈套。Anh ấy phát hiện mình đã rơi vào bẫy.tā yīnwèi xiāngxìn jiǎ xiāoxi ér shòupiàn
他因为相信假消息而受骗。Anh ấy bị lừa vì tin vào tin giả.zuòzhě jiè zhè shǒu shī shūqíng
作者借这首诗抒情。Tác giả mượn bài thơ này để bộc lộ tình cảm.tā líkāi jiāxiāng qù tóubèn péngyou
他离开家乡去投奔朋友。Anh ấy rời quê để đến nương nhờ bạn bè.zhè shì zhèngdàng de yāoqiú
这是正当的要求。Đây là một yêu cầu chính đáng.