Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
导航
dǎohángĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dǎoháng
材料提到了导航。Tài liệu có nhắc tới 导航.cáiliào tídào le dǎoháng
材料提到了导航。Tài liệu có nhắc tới 导航.cáiliào tídào le qūxiàn
材料提到了曲线。Tài liệu có nhắc tới 曲线.cáiliào tídào le yáohuàng
材料提到了摇晃。Tài liệu có nhắc tới 摇晃.cáiliào tídào le zhànlì
材料提到了站立。Tài liệu có nhắc tới 站立.cáiliào tídào le zhǎngduò
材料提到了掌舵。Tài liệu có nhắc tới 掌舵.zhuōzi biǎomiàn hěn guānghuá
桌子表面很光滑。Bề mặt chiếc bàn rất nhẵn.zhè jiàn yīfu shì sīchóu zuò de
这件衣服是丝绸做的。Bộ quần áo này được làm bằng lụa.gōngchéng xuǎnyòng le xīn cáiliào
工程选用了新材料。Công trình đã chọn dùng vật liệu mới.tā kāi le yī zhāng zhīpiào
他开了一张支票。Anh ấy đã viết một tấm séc.tā de zhùchù lí gōngsī bù yuǎn
他的住处离公司不远。Chỗ ở của anh ấy không xa công ty.tā yǐjīng bùkān rěnshòu zhèyàng de yālì
他已经不堪忍受这样的压力。Anh ấy đã không thể chịu nổi áp lực như vậy.lǎoshī méiyǒu fāhuǒ
老师没有发火。Giáo viên không nổi nóng.zhè gè zuòfǎ yǒu míngxiǎn de gōnglì sècǎi
这个做法有明显的功利色彩。Cách làm này mang sắc thái vụ lợi khá rõ.dàjiā tuīxuǎn tā zuò dàibiǎo
大家推选她做代表。Mọi người bầu chọn cô ấy làm đại diện.zhè gè yāoqiú hěn wúlǐ
这个要求很无理。Yêu cầu này rất vô lý.tā men yílù fēngcān-lùsù zhōngyú dào le mùdìdì
他们一路风餐露宿,终于到了目的地。Họ dãi gió dầm sương suốt đường đi và cuối cùng đã tới nơi.zhè duàn jīnglì yìzhí zài jiān’áo tā
这段经历一直在煎熬他。Trải nghiệm này vẫn luôn giày vò anh ấy.huǒ yǐjīng xīmiè le
火已经熄灭了。Lửa đã tắt.qiánmiàn yǒu yī gè xiànjǐng
前面有一个陷阱。Phía trước có một cái bẫy.shēngbìng hòu yòu shīyè kěyǐ shuō shì xuěshàng-jiāshuāng
生病后又失业,可以说是雪上加霜。Sau khi ốm lại còn thất nghiệp, có thể nói là khó khăn chồng thêm khó khăn.