字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 18

学习航空航天技术应用时,要按材料区分相关对象、应用信息、其他信息和依据Ứng dụng công nghệ hàng không vũ trụ: 导航 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

导航

dǎoháng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dǎoháng

材料提到了导航。Tài liệu có nhắc tới 导航.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

曲线

qūxiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qūxiàn

材料提到了曲线。Tài liệu có nhắc tới 曲线.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

摇晃

yáohuàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yáohuàng

材料提到了摇晃。Tài liệu có nhắc tới 摇晃.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

站立

zhànlì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhànlì

材料提到了站立。Tài liệu có nhắc tới 站立.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

掌舵

zhǎngduò
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǎngduò

材料提到了掌舵。Tài liệu có nhắc tới 掌舵.
Nhóm từ mở rộng 1

光滑

guānghuá
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhuōzi biǎomiàn hěn guānghuá

桌子表面很光滑。Bề mặt chiếc bàn rất nhẵn.
Nhóm từ mở rộng 1

丝绸

sīchóu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè jiàn yīfu shì sīchóu zuò de

这件衣服是丝绸做的。Bộ quần áo này được làm bằng lụa.
Nhóm từ mở rộng 1

选用

xuǎnyòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

gōngchéng xuǎnyòng le xīn cáiliào

工程选用了新材料。Công trình đã chọn dùng vật liệu mới.
Nhóm từ mở rộng 1

支票

zhīpiào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā kāi le yī zhāng zhīpiào

他开了一张支票。Anh ấy đã viết một tấm séc.
Nhóm từ mở rộng 1

住处

zhùchù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā de zhùchù lí gōngsī bù yuǎn

他的住处离公司不远。Chỗ ở của anh ấy không xa công ty.
Nhóm từ mở rộng 2

不堪

bùkān
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā yǐjīng bùkān rěnshòu zhèyàng de yālì

他已经不堪忍受这样的压力。Anh ấy đã không thể chịu nổi áp lực như vậy.
Nhóm từ mở rộng 2

发火

fāhuǒ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

lǎoshī méiyǒu fāhuǒ

老师没有发火。Giáo viên không nổi nóng.
Nhóm từ mở rộng 2

功利

gōnglì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè gè zuòfǎ yǒu míngxiǎn de gōnglì sècǎi

这个做法有明显的功利色彩。Cách làm này mang sắc thái vụ lợi khá rõ.
Nhóm từ mở rộng 2

推选

tuīxuǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

dàjiā tuīxuǎn tā zuò dàibiǎo

大家推选她做代表。Mọi người bầu chọn cô ấy làm đại diện.
Nhóm từ mở rộng 2

无理

wúlǐ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè gè yāoqiú hěn wúlǐ

这个要求很无理。Yêu cầu này rất vô lý.
Nhóm từ mở rộng 3

风餐露宿

fēngcān-lùsù
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā men yílù fēngcān-lùsù zhōngyú dào le mùdìdì

他们一路风餐露宿,终于到了目的地。Họ dãi gió dầm sương suốt đường đi và cuối cùng đã tới nơi.
Nhóm từ mở rộng 3

煎熬

jiān’áo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè duàn jīnglì yìzhí zài jiān’áo tā

这段经历一直在煎熬他。Trải nghiệm này vẫn luôn giày vò anh ấy.
Nhóm từ mở rộng 3

熄灭

xīmiè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

huǒ yǐjīng xīmiè le

火已经熄灭了。Lửa đã tắt.
Nhóm từ mở rộng 3

陷阱

xiànjǐng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

qiánmiàn yǒu yī gè xiànjǐng

前面有一个陷阱。Phía trước có một cái bẫy.
Nhóm từ mở rộng 3

雪上加霜

xuěshàng-jiāshuāng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

shēngbìng hòu yòu shīyè kěyǐ shuō shì xuěshàng-jiāshuāng

生病后又失业,可以说是雪上加霜。Sau khi ốm lại còn thất nghiệp, có thể nói là khó khăn chồng thêm khó khăn.