字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 18

学习生物科技与农业时,要按材料区分相关对象、技术信息、农业信息和依据Công nghệ sinh học và nông nghiệp: 杂交 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

杂交

zájiāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zájiāo

材料提到了杂交。Tài liệu có nhắc tới 杂交.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

隐性

yǐnxìng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐnxìng

材料提到了隐性。Tài liệu có nhắc tới 隐性.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

外行

wàiháng
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wàiháng

材料提到了外行。Tài liệu có nhắc tới 外行.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

应邀

yìngyāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìngyāo

材料提到了应邀。Tài liệu có nhắc tới 应邀.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

招标

zhāobiāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhāobiāo

材料提到了招标。Tài liệu có nhắc tới 招标.
Nhóm từ mở rộng 1

哆嗦

duōsuo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tiānqì hěn lěng tā yìzhí duōsuo

天气很冷,他一直哆嗦。Trời rất lạnh, anh ấy cứ run cầm cập.
Nhóm từ mở rộng 1

疲倦

píjuàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

gōngzuò yī tiān hòu tā hěn píjuàn

工作一天后,他很疲倦。Sau một ngày làm việc, anh ấy rất mệt mỏi.
Nhóm từ mở rộng 1

心急如焚

xīnjí-rúfén
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

jiārén yìzhí méiyǒu xiāoxi tā xīnjí-rúfén

家人一直没有消息,他心急如焚。Gia đình mãi không có tin tức, anh ấy nóng ruột như lửa đốt.
Nhóm từ mở rộng 1

心事

xīnshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā yǒu hěn duō xīnshì

她有很多心事。Cô ấy có nhiều tâm sự.
Nhóm từ mở rộng 1

厌倦

yànjuàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā yǐjīng yànjuàn chóngfù de gōngzuò

他已经厌倦重复的工作。Anh ấy đã chán công việc lặp đi lặp lại.
Nhóm từ mở rộng 2

管教

guǎnjiào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

fùmǔ zài tǎolùn zěnyàng guǎnjiào háizi

父母在讨论怎样管教孩子。Cha mẹ đang thảo luận cách dạy bảo con cái.
Nhóm từ mở rộng 2

推辞

tuīcí
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā méiyǒu tuīcí yāoqǐng

她没有推辞邀请。Cô ấy không từ chối lời mời.
Nhóm từ mở rộng 2

新奇

xīnqí
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

háizi juéde zhè gè shíyàn hěn xīnqí

孩子觉得这个实验很新奇。Đứa trẻ thấy thí nghiệm này rất mới lạ.
Nhóm từ mở rộng 2

执着

zhízhuó
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā duì yánjiū yìzhí hěn zhízhuó

他对研究一直很执着。Anh ấy luôn rất kiên trì với việc nghiên cứu.
Nhóm từ mở rộng 2

浩瀚

hàohàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

hǎiyáng shífēn hàohàn

海洋十分浩瀚。Đại dương vô cùng rộng lớn.
Nhóm từ mở rộng 3

包围

bāowéi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

dàjiā bǎ tā bāowéi le

大家把他包围了。Mọi người đã vây quanh anh ấy.
Nhóm từ mở rộng 3

傻瓜

shǎguā
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā shuō zìjǐ xiàng gè shǎguā

他说自己像个傻瓜。Anh ấy nói mình giống một kẻ ngốc.
Nhóm từ mở rộng 3

外币

wàibì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā yǒu yìxiē wàibì

他有一些外币。Anh ấy có một ít ngoại tệ.
Nhóm từ mở rộng 3

袭击

xíjī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

táifēng xíjī le zhè gè dìqū

台风袭击了这个地区。Bão đã tấn công khu vực này.
Nhóm từ mở rộng 3

诱饵

yòu’ěr
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā yòng shíwù zuò yòu’ěr

他用食物做诱饵。Anh ấy dùng thức ăn làm mồi nhử.