Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
杂交
zájiāoĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le zájiāo
材料提到了杂交。Tài liệu có nhắc tới 杂交.cáiliào tídào le zájiāo
材料提到了杂交。Tài liệu có nhắc tới 杂交.cáiliào tídào le yǐnxìng
材料提到了隐性。Tài liệu có nhắc tới 隐性.cáiliào tídào le wàiháng
材料提到了外行。Tài liệu có nhắc tới 外行.cáiliào tídào le yìngyāo
材料提到了应邀。Tài liệu có nhắc tới 应邀.cáiliào tídào le zhāobiāo
材料提到了招标。Tài liệu có nhắc tới 招标.tiānqì hěn lěng tā yìzhí duōsuo
天气很冷,他一直哆嗦。Trời rất lạnh, anh ấy cứ run cầm cập.gōngzuò yī tiān hòu tā hěn píjuàn
工作一天后,他很疲倦。Sau một ngày làm việc, anh ấy rất mệt mỏi.jiārén yìzhí méiyǒu xiāoxi tā xīnjí-rúfén
家人一直没有消息,他心急如焚。Gia đình mãi không có tin tức, anh ấy nóng ruột như lửa đốt.tā yǒu hěn duō xīnshì
她有很多心事。Cô ấy có nhiều tâm sự.tā yǐjīng yànjuàn chóngfù de gōngzuò
他已经厌倦重复的工作。Anh ấy đã chán công việc lặp đi lặp lại.fùmǔ zài tǎolùn zěnyàng guǎnjiào háizi
父母在讨论怎样管教孩子。Cha mẹ đang thảo luận cách dạy bảo con cái.tā méiyǒu tuīcí yāoqǐng
她没有推辞邀请。Cô ấy không từ chối lời mời.háizi juéde zhè gè shíyàn hěn xīnqí
孩子觉得这个实验很新奇。Đứa trẻ thấy thí nghiệm này rất mới lạ.tā duì yánjiū yìzhí hěn zhízhuó
他对研究一直很执着。Anh ấy luôn rất kiên trì với việc nghiên cứu.hǎiyáng shífēn hàohàn
海洋十分浩瀚。Đại dương vô cùng rộng lớn.dàjiā bǎ tā bāowéi le
大家把他包围了。Mọi người đã vây quanh anh ấy.tā shuō zìjǐ xiàng gè shǎguā
他说自己像个傻瓜。Anh ấy nói mình giống một kẻ ngốc.tā yǒu yìxiē wàibì
他有一些外币。Anh ấy có một ít ngoại tệ.táifēng xíjī le zhè gè dìqū
台风袭击了这个地区。Bão đã tấn công khu vực này.tā yòng shíwù zuò yòu’ěr
他用食物做诱饵。Anh ấy dùng thức ăn làm mồi nhử.