字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 18

学习生物科技与环保时,要按材料区分相关对象、技术信息、环保信息和依据Công nghệ sinh học và môi trường: 微生物 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

保鲜

bǎoxiān
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎoxiān

材料提到了保鲜。Tài liệu có nhắc tới 保鲜.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

涵盖

hángài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hángài

材料提到了涵盖。Tài liệu có nhắc tới 涵盖.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

环绕

huánrào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huánrào

材料提到了环绕。Tài liệu có nhắc tới 环绕.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

抗生素

kàngshēngsù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kàngshēngsù

材料提到了抗生素。Tài liệu có nhắc tới 抗生素.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

微生物

wēishēngwù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wēishēngwù

材料提到了微生物。Tài liệu có nhắc tới 微生物.
Nhóm từ mở rộng 1

保守

bǎoshǒu
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪbảo thủ
Ví dụ

tā duì zhè gè wèntí bǐjiào bǎoshǒu

他对这个问题比较保守。Anh ấy khá bảo thủ, dè dặt đối với vấn đề này.
Nhóm từ mở rộng 1

保卫

bǎowèi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

shìbīng fùzé bǎowèi biānjìng

士兵负责保卫边境。Binh sĩ phụ trách bảo vệ biên giới.
Nhóm từ mở rộng 1

保佑

bǎoyòu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā xīwàng shén bǎoyòu jiārén píng’ān

她希望神保佑家人平安。Cô ấy mong thần linh phù hộ gia đình bình an.
Nhóm từ mở rộng 1

壁垒

bìlěi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

liǎng guó kāishǐ jiǎnshǎo màoyì bìlěi

两国开始减少贸易壁垒。Hai nước bắt đầu giảm các rào cản thương mại.
Nhóm từ mở rộng 1

担保

dānbǎo
ĐỘNG TỪbảo đảm
Ví dụ

yínháng yāoqiú tā tígōng dānbǎo

银行要求他提供担保。Ngân hàng yêu cầu anh ấy cung cấp bảo đảm.
Nhóm từ mở rộng 2

俯视

fǔshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cóng shāndǐng kěyǐ fǔshì quán chéng

从山顶可以俯视全城。Từ đỉnh núi có thể nhìn xuống toàn thành phố.
Nhóm từ mở rộng 2

哭泣

kūqì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

háizi tūrán kūqì qǐlái

孩子突然哭泣起来。Đứa trẻ đột nhiên bật khóc.
Nhóm từ mở rộng 2

宽恕

kuānshù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā qǐngqiú péngyou kuānshù zìjǐ

他请求朋友宽恕自己。Anh ấy xin bạn mình tha thứ cho mình.
Nhóm từ mở rộng 2

逃生

táoshēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

yùdào huǒzāi shí dàjiā cóng chūkǒu táoshēng

遇到火灾时,大家从出口逃生。Khi gặp hỏa hoạn, mọi người thoát ra qua lối ra.
Nhóm từ mở rộng 2

提名

tímíng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

dàjiā tímíng tā zuò dàibiǎo

大家提名她做代表。Mọi người đề cử cô ấy làm đại diện.
Nhóm từ mở rộng 3

比比皆是

bǐbǐ-jiēshì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhèyàng de lìzi zài shēnghuó lǐ bǐbǐ-jiēshì

这样的例子在生活里比比皆是。Những ví dụ như vậy có thể thấy khắp nơi trong cuộc sống.
Nhóm từ mở rộng 3

孪生

luánshēng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā men shì yī duì luánshēng jiěmèi

她们是一对孪生姐妹。Họ là một cặp chị em sinh đôi.
Nhóm từ mở rộng 3

生命线

shēngmìngxiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè tiáo dàolù shì dāngdì jiāotōng de shēngmìngxiàn

这条道路是当地交通的生命线。Con đường này là tuyến huyết mạch giao thông của địa phương.
Nhóm từ mở rộng 3

土生土长

tǔshēng-tǔzhǎng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā shì zhèlǐ tǔshēng-tǔzhǎng de rén

他是这里土生土长的人。Anh ấy là người sinh ra và lớn lên tại đây.
Nhóm từ mở rộng 3

杂技

zájì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

dàjiā xīnshǎng zájì biǎoyǎn

大家欣赏杂技表演。Mọi người thưởng thức tiết mục tạp kỹ.