Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
保鲜
bǎoxiānĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bǎoxiān
材料提到了保鲜。Tài liệu có nhắc tới 保鲜.cáiliào tídào le bǎoxiān
材料提到了保鲜。Tài liệu có nhắc tới 保鲜.cáiliào tídào le hángài
材料提到了涵盖。Tài liệu có nhắc tới 涵盖.cáiliào tídào le huánrào
材料提到了环绕。Tài liệu có nhắc tới 环绕.cáiliào tídào le kàngshēngsù
材料提到了抗生素。Tài liệu có nhắc tới 抗生素.cáiliào tídào le wēishēngwù
材料提到了微生物。Tài liệu có nhắc tới 微生物.tā duì zhè gè wèntí bǐjiào bǎoshǒu
他对这个问题比较保守。Anh ấy khá bảo thủ, dè dặt đối với vấn đề này.shìbīng fùzé bǎowèi biānjìng
士兵负责保卫边境。Binh sĩ phụ trách bảo vệ biên giới.tā xīwàng shén bǎoyòu jiārén píng’ān
她希望神保佑家人平安。Cô ấy mong thần linh phù hộ gia đình bình an.liǎng guó kāishǐ jiǎnshǎo màoyì bìlěi
两国开始减少贸易壁垒。Hai nước bắt đầu giảm các rào cản thương mại.yínháng yāoqiú tā tígōng dānbǎo
银行要求他提供担保。Ngân hàng yêu cầu anh ấy cung cấp bảo đảm.cóng shāndǐng kěyǐ fǔshì quán chéng
从山顶可以俯视全城。Từ đỉnh núi có thể nhìn xuống toàn thành phố.háizi tūrán kūqì qǐlái
孩子突然哭泣起来。Đứa trẻ đột nhiên bật khóc.tā qǐngqiú péngyou kuānshù zìjǐ
他请求朋友宽恕自己。Anh ấy xin bạn mình tha thứ cho mình.yùdào huǒzāi shí dàjiā cóng chūkǒu táoshēng
遇到火灾时,大家从出口逃生。Khi gặp hỏa hoạn, mọi người thoát ra qua lối ra.dàjiā tímíng tā zuò dàibiǎo
大家提名她做代表。Mọi người đề cử cô ấy làm đại diện.zhèyàng de lìzi zài shēnghuó lǐ bǐbǐ-jiēshì
这样的例子在生活里比比皆是。Những ví dụ như vậy có thể thấy khắp nơi trong cuộc sống.tā men shì yī duì luánshēng jiěmèi
她们是一对孪生姐妹。Họ là một cặp chị em sinh đôi.zhè tiáo dàolù shì dāngdì jiāotōng de shēngmìngxiàn
这条道路是当地交通的生命线。Con đường này là tuyến huyết mạch giao thông của địa phương.tā shì zhèlǐ tǔshēng-tǔzhǎng de rén
他是这里土生土长的人。Anh ấy là người sinh ra và lớn lên tại đây.dàjiā xīnshǎng zájì biǎoyǎn
大家欣赏杂技表演。Mọi người thưởng thức tiết mục tạp kỹ.