Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
疫苗
yìmiáoDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le yìmiáo
材料提到了疫苗。Tài liệu có nhắc tới 疫苗.cáiliào tídào le yìmiáo
材料提到了疫苗。Tài liệu có nhắc tới 疫苗.cáiliào tídào le xìngmìng
材料提到了性命。Tài liệu có nhắc tới 性命.cáiliào tídào le jǐnpò
材料提到了紧迫。Tài liệu có nhắc tới 紧迫.cáiliào tídào le jiāozào
材料提到了焦躁。Tài liệu có nhắc tới 焦躁.cáiliào tídào le língtīng
材料提到了聆听。Tài liệu có nhắc tới 聆听.yǔ hòu kōngqì hěn shīrùn
雨后空气很湿润。Không khí sau mưa rất ẩm.jiārén quànshuō tā xiūxi jǐ tiān
家人劝说他休息几天。Gia đình khuyên anh ấy nghỉ vài ngày.tā fǎnfù jiǎnchá shēngpà chūxiàn cuòwù
他反复检查,生怕出现错误。Anh ấy kiểm tra đi kiểm tra lại vì sợ xuất hiện sai sót.tā gùyì tiǎoxìn duìfāng
他故意挑衅对方。Anh ấy cố ý khiêu khích đối phương.tā quánshēnxīn tóurù gōngzuò
她全身心投入工作。Cô ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.tā bù xǐhuan cūbào de chǔlǐ fāngshì
他不喜欢粗暴的处理方式。Anh ấy không thích cách xử lý thô bạo.tā zuò shì yìzhí hěn dīdiào
她做事一直很低调。Cô ấy làm việc luôn khá kín đáo, không phô trương.zhè bù diànyǐng zuìjìn hěn huǒbào
这部电影最近很火爆。Bộ phim này gần đây rất ăn khách.jīntiān de tiānqì shífēn mēnrè
今天的天气十分闷热。Thời tiết hôm nay rất oi bức.zhè shì yī xiàng qiánwúgǔrén de chéngjiù
这是一项前无古人的成就。Đây là một thành tựu chưa từng có tiền lệ.zhè gè zhǎnlǎn nèiróng bāoluó-wànxiàng
这个展览内容包罗万象。Nội dung triển lãm này bao quát đủ mọi mặt.yínhángkǎ diūshī hòu tā mǎshàng qù guàshī
银行卡丢失后,他马上去挂失。Sau khi mất thẻ ngân hàng, anh ấy lập tức đi báo mất.dàjiā huānyíng guìbīn
大家欢迎贵宾。Mọi người chào đón khách quý.cǎoyuán shífēn liáokuò
草原十分辽阔。Thảo nguyên vô cùng rộng lớn.shìchǎng shàng yǒu xíngxíngsèsè de shāngpǐn
市场上有形形色色的商品。Trên thị trường có đủ loại hàng hóa muôn hình muôn vẻ.