字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 18

学习生物科技与医疗时,要按材料区分相关对象、技术信息、医疗信息和依据Công nghệ sinh học và y tế: 疫苗 và từ mở rộng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

疫苗

yìmiáo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìmiáo

材料提到了疫苗。Tài liệu có nhắc tới 疫苗.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

性命

xìngmìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xìngmìng

材料提到了性命。Tài liệu có nhắc tới 性命.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

紧迫

jǐnpò
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jǐnpò

材料提到了紧迫。Tài liệu có nhắc tới 紧迫.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

焦躁

jiāozào
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāozào

材料提到了焦躁。Tài liệu có nhắc tới 焦躁.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

聆听

língtīng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le língtīng

材料提到了聆听。Tài liệu có nhắc tới 聆听.
Nhóm từ mở rộng 1

湿润

shīrùn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

yǔ hòu kōngqì hěn shīrùn

雨后空气很湿润。Không khí sau mưa rất ẩm.
Nhóm từ mở rộng 1

劝说

quànshuō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

jiārén quànshuō tā xiūxi jǐ tiān

家人劝说他休息几天。Gia đình khuyên anh ấy nghỉ vài ngày.
Nhóm từ mở rộng 1

生怕

shēngpà
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā fǎnfù jiǎnchá shēngpà chūxiàn cuòwù

他反复检查,生怕出现错误。Anh ấy kiểm tra đi kiểm tra lại vì sợ xuất hiện sai sót.
Nhóm từ mở rộng 1

挑衅

tiǎoxìn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā gùyì tiǎoxìn duìfāng

他故意挑衅对方。Anh ấy cố ý khiêu khích đối phương.
Nhóm từ mở rộng 1

全身心

quánshēnxīn
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā quánshēnxīn tóurù gōngzuò

她全身心投入工作。Cô ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.
Nhóm từ mở rộng 2

粗暴

cūbào
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā bù xǐhuan cūbào de chǔlǐ fāngshì

他不喜欢粗暴的处理方式。Anh ấy không thích cách xử lý thô bạo.
Nhóm từ mở rộng 2

低调

dīdiào
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

tā zuò shì yìzhí hěn dīdiào

她做事一直很低调。Cô ấy làm việc luôn khá kín đáo, không phô trương.
Nhóm từ mở rộng 2

火爆

huǒbào
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè bù diànyǐng zuìjìn hěn huǒbào

这部电影最近很火爆。Bộ phim này gần đây rất ăn khách.
Nhóm từ mở rộng 2

闷热

mēnrè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

jīntiān de tiānqì shífēn mēnrè

今天的天气十分闷热。Thời tiết hôm nay rất oi bức.
Nhóm từ mở rộng 2

前无古人

qiánwúgǔrén
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè shì yī xiàng qiánwúgǔrén de chéngjiù

这是一项前无古人的成就。Đây là một thành tựu chưa từng có tiền lệ.
Nhóm từ mở rộng 3

包罗万象

bāoluó-wànxiàng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

zhè gè zhǎnlǎn nèiróng bāoluó-wànxiàng

这个展览内容包罗万象。Nội dung triển lãm này bao quát đủ mọi mặt.
Nhóm từ mở rộng 3

挂失

guàshī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

yínhángkǎ diūshī hòu tā mǎshàng qù guàshī

银行卡丢失后,他马上去挂失。Sau khi mất thẻ ngân hàng, anh ấy lập tức đi báo mất.
Nhóm từ mở rộng 3

贵宾

guìbīn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

dàjiā huānyíng guìbīn

大家欢迎贵宾。Mọi người chào đón khách quý.
Nhóm từ mở rộng 3

辽阔

liáokuò
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cǎoyuán shífēn liáokuò

草原十分辽阔。Thảo nguyên vô cùng rộng lớn.
Nhóm từ mở rộng 3

形形色色

xíngxíngsèsè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

shìchǎng shàng yǒu xíngxíngsèsè de shāngpǐn

市场上有形形色色的商品。Trên thị trường có đủ loại hàng hóa muôn hình muôn vẻ.