Từ khóa trọng tâm cần kiểm ngữ cảnh
价值观
jiàzhíguānDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jiàzhíguān
材料提到了价值观。Tài liệu có nhắc tới 价值观.cáiliào tídào le jiàzhíguān
材料提到了价值观。Tài liệu có nhắc tới 价值观.cáiliào tídào le jiàoyǎng
材料提到了教养。Tài liệu có nhắc tới 教养.cáiliào tídào le shèjiāo
材料提到了社交。Tài liệu có nhắc tới 社交.cáiliào tídào le yǐnhán
材料提到了隐含。Tài liệu có nhắc tới 隐含.cáiliào tídào le chuánwén
材料提到了传闻。Tài liệu có nhắc tới 传闻.cáiliào tídào le bēihuān-líhé
材料提到了悲欢离合。Tài liệu có nhắc tới 悲欢离合.cáiliào tídào le bōtāo
材料提到了波涛。Tài liệu có nhắc tới 波涛.cáiliào tídào le chóumǎ
材料提到了筹码。Tài liệu có nhắc tới 筹码.cáiliào tídào le cuòzōng-fùzá
材料提到了错综复杂。Tài liệu có nhắc tới 错综复杂.cáiliào tídào le dānfāngmiàn
材料提到了单方面。Tài liệu có nhắc tới 单方面.cáiliào tídào le gūlòu-guǎwén
材料提到了孤陋寡闻。Tài liệu có nhắc tới 孤陋寡闻.cáiliào tídào le míxìn
材料提到了迷信。Tài liệu có nhắc tới 迷信.cáiliào tídào le nányǐ-zhìxìn
材料提到了难以置信。Tài liệu có nhắc tới 难以置信.cáiliào tídào le pàn
材料提到了判。Tài liệu có nhắc tới 判.cáiliào tídào le rénzhì
材料提到了人质。Tài liệu có nhắc tới 人质.cáiliào tídào le shānchuān
材料提到了山川。Tài liệu có nhắc tới 山川.cáiliào tídào le wēiwàng
材料提到了威望。Tài liệu có nhắc tới 威望.cáiliào tídào le xiàyìshí
材料提到了下意识。Tài liệu có nhắc tới 下意识.cáiliào tídào le zhīliú
材料提到了支流。Tài liệu có nhắc tới 支流.cáiliào tídào le zhǔtíqǔ
材料提到了主题曲。Tài liệu có nhắc tới 主题曲.