字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 19

交流和讨论个人信息和生活观念Năng lực · Thông tin cá nhân và quan niệm sống

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa trọng tâm cần kiểm ngữ cảnh

价值观

jiàzhíguān
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiàzhíguān

材料提到了价值观。Tài liệu có nhắc tới 价值观.
Từ khóa trọng tâm cần kiểm ngữ cảnh

教养

jiàoyǎng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiàoyǎng

材料提到了教养。Tài liệu có nhắc tới 教养.
Từ khóa trọng tâm cần kiểm ngữ cảnh

社交

shèjiāo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shèjiāo

材料提到了社交。Tài liệu có nhắc tới 社交.
Từ khóa trọng tâm cần kiểm ngữ cảnh

隐含

yǐnhán
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐnhán

材料提到了隐含。Tài liệu có nhắc tới 隐含.
Từ khóa trọng tâm cần kiểm ngữ cảnh

传闻

chuánwén
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chuánwén

材料提到了传闻。Tài liệu có nhắc tới 传闻.
Nhóm từ mở rộng 1

悲欢离合

bēihuān-líhé
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bēihuān-líhé

材料提到了悲欢离合。Tài liệu có nhắc tới 悲欢离合.
Nhóm từ mở rộng 1

波涛

bōtāo
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bōtāo

材料提到了波涛。Tài liệu có nhắc tới 波涛.
Nhóm từ mở rộng 1

筹码

chóumǎ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chóumǎ

材料提到了筹码。Tài liệu có nhắc tới 筹码.
Nhóm từ mở rộng 1

错综复杂

cuòzōng-fùzá
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cuòzōng-fùzá

材料提到了错综复杂。Tài liệu có nhắc tới 错综复杂.
Nhóm từ mở rộng 1

单方面

dānfāngmiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dānfāngmiàn

材料提到了单方面。Tài liệu có nhắc tới 单方面.
Nhóm từ mở rộng 2

孤陋寡闻

gūlòu-guǎwén
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gūlòu-guǎwén

材料提到了孤陋寡闻。Tài liệu có nhắc tới 孤陋寡闻.
Nhóm từ mở rộng 2

迷信

míxìn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le míxìn

材料提到了迷信。Tài liệu có nhắc tới 迷信.
Nhóm từ mở rộng 2

难以置信

nányǐ-zhìxìn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nányǐ-zhìxìn

材料提到了难以置信。Tài liệu có nhắc tới 难以置信.
Nhóm từ mở rộng 2

判

pàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pàn

材料提到了判。Tài liệu có nhắc tới 判.
Nhóm từ mở rộng 2

人质

rénzhì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rénzhì

材料提到了人质。Tài liệu có nhắc tới 人质.
Nhóm từ mở rộng 3

山川

shānchuān
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shānchuān

材料提到了山川。Tài liệu có nhắc tới 山川.
Nhóm từ mở rộng 3

威望

wēiwàng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wēiwàng

材料提到了威望。Tài liệu có nhắc tới 威望.
Nhóm từ mở rộng 3

下意识

xiàyìshí
DANH TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàyìshí

材料提到了下意识。Tài liệu có nhắc tới 下意识.
Nhóm từ mở rộng 3

支流

zhīliú
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhīliú

材料提到了支流。Tài liệu có nhắc tới 支流.
Nhóm từ mở rộng 3

主题曲

zhǔtíqǔ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǔtíqǔ

材料提到了主题曲。Tài liệu có nhắc tới 主题曲.