Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
菜肴
càiyáoDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le càiyáo
材料提到了菜肴。Tài liệu có nhắc tới 菜肴.cáiliào tídào le càiyáo
材料提到了菜肴。Tài liệu có nhắc tới 菜肴.cáiliào tídào le lúzi
材料提到了炉子。Tài liệu có nhắc tới 炉子.cáiliào tídào le wèijīng
材料提到了味精。Tài liệu có nhắc tới 味精.cáiliào tídào le gùjí
材料提到了顾及。Tài liệu có nhắc tới 顾及.cáiliào tídào le yùnhán
材料提到了蕴含。Tài liệu có nhắc tới 蕴含.cáiliào tídào le cánquē
材料提到了残缺。Tài liệu có nhắc tới 残缺.cáiliào tídào le cùchéng
材料提到了促成。Tài liệu có nhắc tới 促成.cáiliào tídào le cuīcù
材料提到了催促。Tài liệu có nhắc tới 催促.cáiliào tídào le dàoniàn
材料提到了悼念。Tài liệu có nhắc tới 悼念.cáiliào tídào le gōngdǐ
材料提到了功底。Tài liệu có nhắc tới 功底.cáiliào tídào le guǎizhàng
材料提到了拐杖。Tài liệu có nhắc tới 拐杖.cáiliào tídào le jiāoguàn
材料提到了娇惯。Tài liệu có nhắc tới 娇惯.cáiliào tídào le kānguǎn
材料提到了看管。Tài liệu có nhắc tới 看管.cáiliào tídào le kěguì
材料提到了可贵。Tài liệu có nhắc tới 可贵.cáiliào tídào le lìsuǒnéngjí
材料提到了力所能及。Tài liệu có nhắc tới 力所能及.cáiliào tídào le qiánsuǒwèiyǒu
材料提到了前所未有。Tài liệu có nhắc tới 前所未有.cáiliào tídào le qīngchè
材料提到了清澈。Tài liệu có nhắc tới 清澈.cáiliào tídào le shènghuì
材料提到了盛会。Tài liệu có nhắc tới 盛会.cáiliào tídào le tiānfèn
材料提到了天分。Tài liệu có nhắc tới 天分.cáiliào tídào le zhínéng
材料提到了职能。Tài liệu có nhắc tới 职能.