Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
生理
shēnglǐDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le shēnglǐ
材料提到了生理。Tài liệu có nhắc tới 生理.cáiliào tídào le shēnglǐ
材料提到了生理。Tài liệu có nhắc tới 生理.cáiliào tídào le yìyù
材料提到了抑郁。Tài liệu có nhắc tới 抑郁.cáiliào tídào le xūruò
材料提到了虚弱。Tài liệu có nhắc tới 虚弱.cáiliào tídào le yìnglang
材料提到了硬朗。Tài liệu có nhắc tới 硬朗.cáiliào tídào le zhìyù
材料提到了治愈。Tài liệu có nhắc tới 治愈.cáiliào tídào le jìntóu
材料提到了劲头。Tài liệu có nhắc tới 劲头.cáiliào tídào le liúxīn
材料提到了留心。Tài liệu có nhắc tới 留心.cáiliào tídào le qiángjìng
材料提到了强劲。Tài liệu có nhắc tới 强劲.cáiliào tídào le qínglǐ
材料提到了情理。Tài liệu có nhắc tới 情理.cáiliào tídào le xiàrén
材料提到了吓人。Tài liệu có nhắc tới 吓人.cáiliào xiān tídào le dān
材料先提到了担。Tài liệu nhắc tới mục từ 担 trước.cáiliào yòu tídào le dàn
材料又提到了担。Tài liệu lại nhắc tới một mục từ 担 khác.cáiliào tídào le fèifèiyángyáng
材料提到了沸沸扬扬。Tài liệu có nhắc tới 沸沸扬扬.cáiliào tídào le jiēlì
材料提到了接力。Tài liệu có nhắc tới 接力.cáiliào tídào le láizhī-búyì
材料提到了来之不易。Tài liệu có nhắc tới 来之不易.cáiliào tídào le nándé yí jiàn
材料提到了难得一见。Tài liệu có nhắc tới 难得一见.cáiliào tídào le qǐtǎo
材料提到了乞讨。Tài liệu có nhắc tới 乞讨.cáiliào tídào le shǒushì
材料提到了首饰。Tài liệu có nhắc tới 首饰.cáiliào tídào le wēilì
材料提到了威力。Tài liệu có nhắc tới 威力.cáiliào tídào le xióngxìng
材料提到了雄性。Tài liệu có nhắc tới 雄性.