字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 1

工作

gōngzuò

làm việc; công việc

Gặp trong câu

你哥哥做什么工作?

nǐ gēge zuò shénme gōngzuò

Anh trai bạn làm nghề gì?

我哥哥是医生,在公司工作。

wǒ gēge shì yīshēng zài gōngsī gōngzuò

Anh trai tôi là bác sĩ và làm việc ở công ty.

星期日他工作吗?

xīngqīrì tā gōngzuò ma

Chủ nhật anh ấy có làm việc không?

中午他要工作。

zhōngwǔ tā yào gōngzuò

Buổi trưa anh ấy phải làm việc.

Các chữ trong từ