字舟Zizhou
作
Học chữ · Cấp 1

作

PinyinzuòHán Việttác
Động từ

làm; tham gia

7 nétBộ 人Cấp 1Viết cấp 144 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 作 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 作

12 từ
动作dòngzuòđộng tác; hành động
工作gōngzuòlàm việc; công việc
叫作jiàozuògọi
作家zuòjiātác giả
作文zuòwénviết bài văn
作业zuòyèbài tập về nhà
作用zuòyòngtác dụng; vai trò; chức năng
创作chuàngzuòsáng tác; sản xuất; viết
合作hézuòhợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
写作xiězuòviết; sáng tác
制作zhìzuòlàm; sản xuất
作品zuòpǐntác phẩm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
作Số nét7 nét.