字舟Zizhou
工
Học chữ · Cấp 1

工

PinyingōngHán Việtcông

công việc · công nhân

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 工人, 工作, 打工. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

3 nétBộ 工Cấp 1Viết cấp 139 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 工

12 từ
工人gōngréncông nhân
工作gōngzuòlàm việc; công việc
打工dǎ∥gōnglàm công việc tạm thời hoặc không chính thức
工厂gōngchǎngnhà máy
工夫gōngfukhoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây)
工具gōngjùcông cụ
工业gōngyècông nghiệp
工资gōngzītiền lương; lương
加工jiā∥gōngchế biến
人工réngōngnhân công; nhân tạo
员工yuángōngnhân viên; nhân sự; nhân công
职工zhígōngnhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 工 · 3 nét

工Bộ thủBộ số 48 trong hệ tra cứu Unicode.
工Số nét3 nét.